PHẦN GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG
Câu hỏi lý thuyết (22 câu)
Câu 1: Những người nào sau đây tham gia và ký biên bản nghiệm thu công việc xây dựng
a. Người giám sát thi công xây dựng công trình và người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình
Câu 2: Ai là người có trách nhiệm tổ chức lập hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng?
b. Chủ đầu tư
Câu 3: Thời hạn bảo trì công trình được tính như thế nào?
b. Từ ngày nghiệm thu đưa công trình xây dựng vào sử dụng cho đến khi hết niên hạn sử dụng công trình.
Câu 4: Việc áp dụng quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng là:
a. Bắt buộc
Câu 5: Quy định áp dụng Tiêu chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng như thế nào?
d. Đáp án a và c
Câu 6: Những loại tiêu chuẩn nào sau đây bắt buộc áp dụng?
c. Các tiêu chuẩn nằm trong danh mục tiêu chuẩn đã được người quyết định đầu tư phê duyệt
Câu 7: Nhà thầu thi công phải trình chủ đầu tư chấp thuận những tài liệu nào sau đây?
d. Toàn bộ các tài liệu nêu trên
Câu 8: Việc giám sát thi công xây dựng công trình phải đảm bảo các yêu cầu nào sau đây?
d. Tất cả các yêu cầu trên
Câu 9: Nhà thầu giám sát thi công xây dựng có trách nhiệm gì sau đây?
d. Tất cả các điều trên
Câu 10: Tổ chức giám sát thi công xây dựng phải độc lập với các nhà thầu thi công xây dựng công trình trong các trường hợp nào sau đây?
a. Các công trình đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư công và nguồn vốn nhà nước ngoài đầu tư công
Câu 11: Bản vẽ hoàn công là bản vẽ nào sau đây?
a. Là bản vẽ công trình xây dựng hoàn thành, trong đó thể hiện vị trí, kích thước, vật liệu và thiết bị được sử dụng thực tế
Câu 12: Thẩm quyền kiểm tra biện pháp thi công xây dựng của nhà thầu thi công?
b. Người giám sát thi công xây dựng của chủ đầu tư
Câu 13: Nhật ký thi công xây dựng công trình do ai lập?
b. Nhà thầu thi công xây dựng
Câu 14: Ai là người có thẩm quyền phê duyệt thiết kế biện pháp thi công?
a. Chủ đầu tư
Câu 15: Nội dung nào sau đây không cần phải đáp ứng khi khởi công công trình?
. Có hợp đồng với đơn vị cung cấp vật liệu chính của công trình.
Câu 16: Nội dung nào sau đây phải đáp ứng khi khởi công công trình?
d. Có tất cả các nội dung ở trên
Câu 17: Đơn vị nào có trách nhiệm bảo đảm an toàn cho con người, công trình xây dựng, tài sản, thiết bị, phương tiện trong quá trình thi công xây dựng công trình, phòng, chống cháy, nổ và bảo vệ môi trường trong giai đoạn thi công?
b. Nhà thầu thi công xây dựng
Câu 18: Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm xác định vùng nguy hiểm trong thi công xây dựng công trình và thực hiện những công tác nào sau đây?
c. Cả nội dung a và b
Câu 19: Nội dung nào sau đây thuộc về nghĩa vụ của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình?
b. Nghiệm thu khối lượng bảo đảm chất lượng, phù hợp với tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật và theo yêu cầu của thiết kế công trình;
Câu 20: CĐối với công tác an toàn và bảo vệ môi trường trên công trường xây dựng, người giám sát có trách nhiệm nào sau đây?
d. Đáp án b và c.
Câu 21: Nội dung nào sau đây không thuộc nghĩa vụ của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình?
c. Từ chối nghiệm thu khi sản phẩm thiết kế không đạt yêu cầu về chất lượng.
Câu 22: Nội dung nào sau đây không thuộc quyền hạn của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình?
d. Yêu cầu thanh toán giá trị khối lượng xây dựng hoàn thành theo đúng hợp đồng.
Phần câu hỏi chuyên môn (555 câu)
Câu: 1 Bê tông đầm lăn khác bê tông thường chỗ nào?
d. Phải bảo đảm tất cả các tính chất nêu tại các phương án trên đây.
Câu: 2 Những công tác thi công nào cần giám sát?
b. Mọi công tác thi công đều phải giám sát.
Câu: 3 Giám sát vào những thời gian nào?
c. Khi nào trên công trường diễn ra các hoạt động xây dựng đều phải giám sát.
Câu: 4 Kiểm tra sự chuẩn bị để thi công đất còn phải thêm những điều kiện gì?
a. Khi thi công đất, ngoài lớp đất nằm dưới mức nước ngầm bị bão hòa nước, cũng phải chú ý đến lớp đất ướt trên mức nước ngầm do hiện tượng mao dẫn.
Câu: 5 Giám sát và kiểm tra chất lượng cốt thép ứng lực trước khi thi công bê tông ứng lực trước cho sàn nhà cao tầng?
d. Chỉ dẫn phải ghi đầy đủ trong chỉ dẫn kỹ thuật.
Câu: 6 Tiêu chí để giám sát?
a. Giám sát thi công đúng thiết kế được phê duyệt, đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng, quy định về quản lý, sử dụng vật liệu xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật và hợp đồng xây dựng
Câu: 7 Có một tiêu chí để giám sát là trung thực, khách quan, không vụ lợi có đúng không?
a. Đúng là giám sát phải trung thực, khách quan, không vụ lợi.
Câu: 8 Tiêu chuẩn nào được sử dụng trong quá trình thi công và nghiệm thu công tác đất ?
a. TCVN 4447:2012
Câu: 9 Kiểm tra tài liệu cần có để giám sát chất lượng thi công đất bao gồm những tài liệu nào?
d. Thiết kế biện pháp thi công đất.
Câu: 10 Trong thiết kế biện pháp thi công đất cần những lưu ý gì?
a. Không được thải bừa bãi nước bẩn, đất rác bẩn ra khu vực công trình đang thi công.
Câu: 11 Mái dốc cho thành hố đào tạm thời nên lựa chọn theo các chỉ tiêu thế nào?
b. Các chỉ tiêu này lấy theo TCVN 4447:2012 Công tác đất - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu.
Câu: 12 Những quy định khi sử dụng máy đào một gầu đào móng có cho phép để lại lớp bảo vệ không?
a. Khi sử dụng máy đào một gầu để đào móng, để tránh phá hoại cấu trúc địa chất đặt móng, cho phép để lớp bảo vệ.
Câu: 13 Giám sát và kiểm soát chất lượng ép cọc theo phương án nào?
d. Phải theo tất cả các phương án nêu trên.
Câu: 14 Giám sát và kiểm soát chất lượng thí nghiệm cọc để nghiệm thu có phương án thêm nào dưới đây?
b. Quá trình theo dõi thí nghiệm, cần luôn luôn đối chiều với các thông số ở báo cáo kết quả khảo sát địa chất công trình
Câu: 15 Những tiêu chuẩn nào dưới đây không dùng cho thi công cọc nhồi và tường vây?
b. TCVN 4447: 2012 công tác đất - Thi công và nghiệm thu
Câu: 16 Kiểm soát chất lượng khi thi công bê tông cọc khoan nhồi?
d. Tất cả các yêu cầu trên
Câu: 17 Khâu chuẩn bị cho công tác hoàn thiện hạng mục công việc gồm những việc gì?
d. Biên bản nghiệm thu trước đó có nội dung đủ điều kiện cho phép thi công hoàn thiện.
Câu: 18 Cần chuẩn bị cho khâu lắp đặt thiết bị công trình thế nào?
d. Phải có phối hợp trong quy trình lắp đặt thiết bị.
Câu: 19 Khi chiều sâu đặt móng thay đổi, việc đào đất trong các hố móng phải làm từng cáp. Tỷ số giữa chiều cao và chiều dài của mỗi bậc không được nhỏ hơn giá trị sau:
a. 1:2 ở các đất dính và 1:3 ở các đất không dính.
Câu: 20 Khi khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi gần cọc mới đổ bê tông xong, cần đảm bảo yêu cầu sau:
a. Tiến hành cách quãng một lỗ khi khoảng cách mép các lỗ < 1.5m và khoan trong đất no nước.
Câu: 21 Khi khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi, cao độ chân ống chống tạm phải đảm bảo:
b. Áp lực cột dung dịch lớn hơn áp lực chủ động của đất nền và hoạt tải khi công.
Câu: 22 Sai số cho phép để kiểm tra nghiệm thu công tác chế tạo lồng cốt thép cọc khoan nhồi như sau:
d. Các câu trên đều đúng.
Câu: 23 Yêu cầu về bố trí mạch ngừng thi công khi đổ bê tông đáy bể chứa như sau:
c. Không được để mạch ngừng thi công đối với đáy bể chứa có kích thước lớn nhất ở mặt bằng không quả 20m.
Câu: 24 Trước khi xây khối xây vòm, phải kiểm tra chia gạch xây trước lên ván khuôn theo nguyên tắc sau:
a. Chia từ đỉnh xuống chân, và điều chỉnh cho chẵn viên gạch.
Câu: 25 Việc tháo dỡ ván khuôn khối xây vòm phải thực hiện theo trình tự sau:
b. Tháo nêm hạ toàn bộ ván khuôn xuống 0.1 m - 0.15m theo trình tự đối xứng trên toàn vòm, kiểm tra an toàn mới tháo dở hẳn.
Câu: 26 Khi nghiệm thu công tác thi công kết cấu gạch đá trong vùng động đất, phải kiểm tra thêm:
d. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu: 27 Khi kiểm tra chất lượng và sức chịu tải của cọc khoan nhồi nhà cao tầng bằng công tác thử tĩnh, cọc thí nghiệm phải được dừng thí nghiệm khi xảy ra một trong các hiện tượng sau:
a. Số đọc cơ sở ban đầu không chính xác.
Câu: 28 Khi kiểm tra chất lượng và sức chịu tải của cọc khoan nhồi nhà cao tầng bằng công tác thử tĩnh, cọc thí nghiệm được coi là bị phá hoại khi xảy ra một trong các hiện tượng sau:
c. Độ lún dư bằng 10mm.
Câu: 29 Cốp pha dầm bê tông có khẩu độ 6m có độ vồng thi công là:
b. 18mm.
Câu: 30 Mặt cắt ngang của tiết diện cột bê tông cốt thép tại vị trí một nửa chiều cao cột có 8 thanh thép tròn gân Ø20 chịu lực. Việc nối buộc chồng cốt thép trong trường hợp nào sau đây được phép thực hiện:
d. Cả 3 trường hợp trên.
Câu: 31 Các đoạn cọc có các khiếm khuyết sau sẽ không được nghiệm thu sử dụng:
b. Có vết nứt rộng hơn 0.2mm
Câu: 32 Cọc bê tông cốt thép được thi công bằng búa đóng diesel, độ chối được xác định như sau:
a. Bằng trị trung bình của loạt 10 nhất sau cùng.
Câu: 33 Kiểm tra giám sát việc ghi chép lực ép theo nhật ký ép cọc được tiến hành như sau:
d. Cho từng m chiều dài cọc tới khi đạt lực ép nhỏ nhất Pmin, sau đó ghi chép cho từng 20cm đến khi kết thúc.
Câu: 34 Kiểm tra, nghiệm thu dung dịch bentonite giữ thành hố khoan cọc khoan nhồi được thực hiện như sau:
b. Kiểm tra dung trọng, độ nhớt, hàm lượng cát và độ pH phải được thực hiện cho từng cọc.
Câu: 35 Khi khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi, cao độ đỉnh ống chống tạm phải cao hơn mặt đất hoặc mực nước cao nhất tối thiểu là:
c. 0.3m.
Câu: 36 Khi khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi, cao độ dung dịch khoan trong lỗ phải luôn được giữ đảm bảo sao cho:
a. Áp lực dung dịch khoan luôn lớn hơn áp lực của đất và nước ngầm phía ngoài lỗ khoan.
Câu: 37 Kiểm tra chất lượng bê tông cọc khoan nhồi trước khi đổ theo yêu cầu sau:
a. Mỗi cọc lấy 3 tổ mẫu (3 mẫu/tổ) cho ba phần, đầu, giữa và mũi cọc.
Câu: 38 Chênh lệch cao độ cho phép giữa hai mép vật liệu lát là gạch ceramic, granite, gạch lát xi măng quy định như sau:
a. 0.5mm.
Câu: 39 Yêu cầu kiểm tra dung sai cho phép trên mặt láng không được vượt quá giá trị sau:
c. Dung sai khe hở với thước 3m: 3mm
Câu: 40 Khi kiểm tra giám sát công tác trát vữa tại những vị trí tiếp giáp giữa hai kết cấu bằng vật liệu khác nhau, phải yêu cầu nhà thầu thực hiện như sau:
a. Gắn một lớp lưới thép phủ kín chiều dày mạch ghép, và trùm về hai bên từ 15cm đến 20cm.
Câu: 41 Khi kiểm tra công tác trát tường, yêu cầu giám sát chiều dày mỗi lớp trát không được vượt quá giá trị sau:
d. 8mm
Câu: 42 Khi kiểm tra công tác trát tường, nếu lớp trát dày phải trát thành nhiều lớp, giám sát phải yêu cầu thực hiện biện pháp thi công sau:
b. Kẻ mặt trát thành các ô quả trám để tăng độ bám dính cho các lớp trát tiếp theo.
Câu: 43 Công tác bảo dưỡng mặt trát trong điều kiện nắng nóng và khô hanh phải thực hiện như sau:
c. Sau khi trát 24 giờ nên tiến hành phun ẩm trên mặt trát.
Câu: 44 Dung sai cho phép của chiều dày lớp vữa trát có yêu cầu chất lượng rất cao so với thiết kế là:
c. 1mm.
Câu: 45 Tần suất kiểm tra độ ngang bằng của hàng, độ thẳng đứng của mặt bên và các góc trong khối xây gạch đá như sau:
b. Kiểm tra ít nhất 2 lần trong một đoạn cao từ 0.5m đến 0.6m.
Câu: 46 Vữa xây tường và cột gạch phải có độ dẻo theo độ sụt của côn tiêu chuẩn như sau:
b. Từ 9cm đến 13cm.
Câu: 47 Chiều dày của từng mạch vữa ngang trong khối xây gạch phải đảm bảo yêu cầu sau để được nghiệm thu:
d. Từ 8mm đến 12mm.
Câu: 48 Khi kiểm tra bằng thước dài 2m, khe hở giữa thước và bề mặt ốp gạch men phải đảm bảo yêu cầu sau:
d. Không được lớn hơn 2.0mm.
Câu: 49 Cốp pha thành bên của dầm, cột, tường có thể được tháo dỡ khi bê tông đạt cường độ bao nhiêu?
c. 50 N/cm2.
Câu: 50 Kiểm tra cốt thép sau khi cắt uốn phù hợp với hình dáng kích thước của thiết kế được thực hiện theo các phương án nào?
a. Theo từng lô, mỗi lô 100 thanh thép cùng loại, chọn 5 thanh bất kỳ để kiểm tra.
Câu: 51 Trường hợp nào sau đây bắt buộc phải tiến hành kiểm tra thí nghiệm xi măng tại hiện trường:
c. Lô xi măng đã được bảo quản trên 3 tháng kể từ ngày sản xuất.
Câu: 52 Công tác thiết kế thành phần bê tông thông qua phòng thí nghiệm:
a. Phải thực hiện đối với bê tông có cấp độ bền B10 trở lên.
Câu: 53 Để tránh phân tầng, chiều cao rơi tự do của hỗn hợp bê tông khi đổ không vượt quá:
c. 1,5m.
Câu: 54 Dấu hiệu để nhận biết bê tông đã được đầm kỹ là:
d. Vữa xi măng nổi lên bề mặt và bọt khí không còn nữa.
Câu: 55 Một công trình được xây dựng vào mùa khô tại TP.HCM, thời gian bảo dưỡng bê tông không được nhỏ hơn:
b. 6 ngày đêm và đồng thời bê tông đạt 70% cường độ thiết kế.
Câu: 56 Mạch ngừng thi công khi đổ bê tông cột nên đặt ở các vị trí sau:
d. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu: 57 Kiểm tra độ sụt tại hiện trường của hỗn hợp bê tông thương phẩm được thực hiện như sau:
a. Kiểm tra trong mỗi lần giao hàng tại nơi đổ bê tông.
Câu: 58 Các mẫu thí nghiệm xác định cường độ bê tông khung và các kết cấu mỏng (cột, dầm, sàn...) được lấy như sau:
b. Theo từng tổ, mỗi tổ 3 viên mẫu, 20 m3 bê tông lấy một tổ mẫu.
Câu: 59 Cường độ bê tông sau khi kiểm tra ở tuổi 28 ngày bằng ép mẫu đúc tại hiện trường được coi là đạt yêu cầu thiết kế khi:
d. Giá trị trung bình của từng tổ mẫu không được nhỏ hơn mác thiết kế và không có mẫu nào trong các tổ mẫu có cường độ dưới 85% mác thiết kế.
Câu: 60 Khi nghiệm thu vật liệu đầu vào các loại vật liệu sau đây, bắt buộc phải có giấy chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy mới được phép đưa vào sử dụng trong công trình:
d. Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu: 61 Bê tông móng mới thi công được phép ngập nước ngầm vào hố nóng trong trường hợp sau:
b. Được phép ngập trong nước ngầm khi cường độ bê tông móng đạt 30% cường độ thiết kế.
Câu: 62 Khi kiểm tra biện pháp thi công cọc của nhà thầu, đơn vị tư vấn giám sát nên lưu ý làm rõ các điều sau:
a. Dự kiến sự cố và cách xử lý.
Câu: 63 Chỉ bắt đầu được hàn nối các đoạn cọc khi đáp ứng yêu cầu sau:
d. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu: 64 Kiểm tra vật liệu cọc bê tông cốt thép tại nơi sản xuất bao gồm các khâu sau:
d. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu: 65 Kiểm tra nghiệm thu thiết bị ép cọc cần thỏa mãn các yêu cầu sau:
d. Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu: 66 Cọc được công nhận là ép xong khi thỏa mãn các điều kiện sau:
c. Phải đồng thời thỏa mãn 2 điều kiện trên.
Câu: 67 Khi đóng cọc đến độ sâu thiết kế mà chưa đạt độ chối quy định, thì tư vấn giám sát cần yêu cầu:
d. Thực hiện đầy đủ theo các yêu cầu như trên.
Câu: 68 Các nhóm vật liệu sau khi nghiệm thu đưa vào sử dụng trong công trình bắt buộc phải có giấy chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy:
d. Các câu trên đều đúng.
Câu: 69 Kiểm tra nghiệm thu lớp nền trước khi thực hiện công tác lát cần đảm bảo yêu cầu:
d. Các câu trên đều đúng.
Câu: 70 Kiểm tra giám sát gắn các mốc cao độ lát chuẩn đối với phòng có diện tích lớn như sau:
b. Gắn mốc theo lưới ô vuông, khoảng cách giữa các mốc không quá 3m.
Câu: 71 Kiểm tra công tác bảo dưỡng mặt lát ở ngoài trời, có vật liệu gắn kết là vữa, được yêu cầu như sau:
c. Phải có biện pháp che nắng và mưa xối trong 1 đến 3 ngày.
Câu: 72 Khi kiểm tra độ đặc chắc và độ bám dính của vật liệu gạch lát, vật liệu láng với lớp nền, nếu đạt yêu cầu như sau sẽ được nghiệm thu:
d. Dùng thanh gỗ gõ nhẹ lên bề mặt, tiếng gõ phải chắc đều ở mọi điểm, không có tiếng bộp.
Câu: 73 Kiểm tra nghiệm thu chất lượng trát bao gồm các chỉ tiêu chính như sau:
d. Tất cả các chỉ tiêu trên.
Câu: 74 Kiểm tra chỉ tiêu độ đặc chắc và bám dính của lớp trát với nền trát bằng cách sau:
a. Gõ nhẹ lên mặt trát, tất cả những chỗ bộp phải phá ra làm lại.
Câu: 75 Kiểm tra công tác lắp dựng giàn giáo, ván khuôn để xây tường theo yêu cầu sau:
d. Tất cả các yêu cầu trên.
Câu: 76 Kiểm tra giám sát khối xây gạch phải đảm bảo các nguyên tắc kỹ thuật thi công như sau:
c. Ngang - bằng: Đứng - thẳng; Góc - vuông; Mạch không trùng; Thành một khối đặc chắc.
Câu: 77 Các hàng gạch đặt ngang trong khối xây phải đảm bảo yêu cầu sau:
d. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu: 78 Khi nghiệm thu công tác thi công kết cấu gạch đá, phải kiểm tra một trong những việc sau:
d. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu: 79 Khi lựa chọn dây chuyền công nghệ xử lý nước cấp cho đô thị, bên cạnh các tiêu chí về thành phần tính chất của nước thô, công suất của trạm cấp nước, yêu cầu chất lượng nước cấp cho sinh hoạt theo quy định, cần căn cứ vào các tiêu chí nào khác?
c. Yêu cầu tiết kiệm năng lượng.
Câu: 80 Trong dây chuyền công nghệ khử sắt trong nước, khi nào phải sử dụng bể lắng tiếp xúc?
d. Khi hàm lượng cặn lớn nhất sau làm thoáng lớn hơn 20 mg/l
Câu: 81 Diện tích tối thiểu khu đất xây dựng trạm xử lý nước công suất từ 60.000-120.000 m3/ngđ được dự báo trong quy hoạch cấp nước là bao nhiêu ha?
b. 4 ha
Câu: 82 Cấp công trình cấp I của trạm bơm nước thô, nước sạch hoặc tăng áp (bao gồm cả bể chứa nước nếu có) được quy định có công suất như thế nào?
b. Lớn hơn hoặc bằng 40.000 m3/ngđ
Câu: 83 Đối với dự án đầu tư xây dựng tuyến ống cấp nước có đường kính trong 1000mm với tổng chiều dài tuyến ống là 950m, cấp sông trình của tuyến ống cấp nước là cấp nào?
c. Cấp II
Câu: 84 Trạm bơm cấp I bơm nước mặt có phân đợt xây dựng thì phân đợt như thế nào?
b. Phần nhà trạm được xây cho hai giai đoạn ngay từ đợt đầu, phần thiết bị lắp đặt phù hợp với từng giai đoạn.
Câu: 85 Trong dây chuyền công nghệ xử lý nước cấp, phải bố trí ngăn tách khí khi sử dụng công trình nào?
c. Bể tạo bông có lớp cặn lơ lửng, bể lắng trong có tầng cặn lơ lửng, bể lọc tiếp xúc
Câu: 86 Khi khử trùng nước bằng clo hoặc các hợp chất chứa clo trong dây chuyền công nghệ xử lý nước cấp, hàm lượng clo dư được quy định như thế nào?
c. Nhỏ hơn 0,5 mg/l trên toàn bộ mạng lưới ở đầu mạng lưới cấp nước và không nhỏ hơn 0,3 mg/l ở cuối mạng lưới
Câu: 87 Trong trạm định lượng Clo, phải thiết kế hệ thống thông gió cơ khí hoạt động thường xuyên với số lần thay đổi không khí là bao nhiêu lần trong 1 giờ.
b. 6 lần/h
Câu: 88 Độ sâu đặt ống cấp nước dưới đất (tính từ mặt đất đến đỉnh ống) được quy định như thế nào?
b. Khi D ≤ 300 mm: không nhỏ hơn 0,7 m; khi D > 300 mm: không nhỏ hơn 1,0 m.
Câu: 89 Trong thiết kế mạng lưới cấp nước đô thị, đối với mạng lưới xây mới hoàn toàn, áp lực tối thiểu cần thiết tại các điểm nút chính (mạng cấp 1) là bao nhiêu m?
c. 15 m
Câu: 90 Đối với mạng lưới cấp nước đô thị, áp lực tự do trong mạng lưới cấp nước chữa cháy phải đảm bảo tối thiểu là bao nhiêu m?
a. ≥ 10m
Câu: 91 Trạm bơm cấp II bơm nước sạch sử dụng biến tần, trong giờ dùng nước ít, số vòng quay của máy bơm không được giảm đến dưới bao nhiêu % số vòng quay định mức
b. 50%
Câu: 92 Cấp công trình cấp I của nhà máy nước, công trình xử lý nước sạch (bao gồm cả công trình xử lý bùn cặn) được quy định có tổng công suất bao nhiêu m3/ngđ?
c. Lớn hơn hoặc bằng 30.000 m3/ngđ
Câu: 93 Cấp công trình cấp I của tuyến ống cấp nước (nước thô hoặc nước sạch có tổng chiều dài lớn hơn 1.000m) được quy định về đường kính trong của ống như thế nào?
a. Lớn hơn hoặc bằng 800 mm
Câu: 94 Sắp xếp thứ tự các công trình chính của hệ thống cấp nước cho đúng:
d. Khai thác, xử lý nước, điều hòa, vận chuyển và phân phối nước tới các đối tượng dùng nước.
Câu: 95 Khi độ dao động mực nước các mùa từ 6 m trở lên phải bố trí 2 hàng cửa thu nước ở độ cao khác nhau. Khoảng cách theo chiều cao giữa 2 hàng cửa tối thiểu là:
b. 3 m
Câu: 96 Việc bố trí ống hút của trạm bơm cấp nước, số lượng ống hút chung phải ít nhất là 2 ống. Trạm bơm cho phép đặt 1 ống hút có công suất?
b. Nhỏ hơn 3 000 m3/ngày
Câu: 97 Việc bố trí ống đầy của trạm bơm cấp nước, phải bảo đảm ít nhất có 2 ống đẩy chung, trong trường hợp nào cho phép bố trí 1 ống đẩy chung?
b. Khi công suất nhỏ hơn 3 000 m3/ngày hoặc trong hệ thống có nhiều nhà máy cùng cấp nước vào mạng lưới
Câu: 98 Diện tích mặt bằng của trạm bơm giếng khoan tối thiểu là bao nhiêu m2
b. 12 m2
Câu: 99 Phải xử lý nước rửa lọc khi trạm/ nhà máy xử lý nước cấp có công suất từ bao nhiêu m3/ngđ trở lên?
c. Công suất từ 10 000 m3/ngđ
Câu: 100 Khi nào công trình đơn vị trong trạm xử lý nước cấp tối thiểu phải có 2 đơn nguyên?
c. Khi công suất trạm từ 3.000 m3/ngđ trở lên
Câu: 101 Hàm lượng cặn trong nước sau bể lắng đối với dây chuyền công nghệ xử lý nước cấp được quy định:
c. Hàm lượng cặn trong nước sau bể lắng không được vượt quá 20 mg/l
Câu: 102 Trong dây chuyền công nghệ xử lý nước cấp, quy định phải xây dựng công trình lắng sơ bộ trong trường hợp:
b. Nước có hàm lượng cặn lớn hơn 1 500 mg/l
Câu: 103 Giới hạn tốc độ lọc tính toán trong bể lọc chậm là:
b. Từ 0,1 - 0,3 m/h
Câu: 104 Trong dây chuyền công nghệ xử lý nước cấp, chiều cao lớp nước trên bề mặt lớp lọc của bể lọc nhanh trọng lực được quy định:
d. Tối thiểu là 1,5 m
Câu: 105 Ở chế độ làm việc bình thường của bể lọc nhanh trọng lực với vật liệu lọc cát thạch anh được thiết kế với tốc độ lọc là:
b. 5 - 10 m/h
Câu: 106 Trong bể lọc nhanh trọng lực, hệ thống phân phối bằng chụp lọc được thiết kế khi áp dụng biện pháp rửa bằng nước kết hợp với không khí, số lượng chụp lọc được quy định như thế nào?
b. Không dưới 50 cái/m2 diện tích lọc của bể
Câu: 107 Đường ống cấp nước đặt qua sông, kênh, rạch phải đặt sâu hơn đáy sông, kênh rạch bao nhiêu m?
b. Ít nhất là 0,5 m
Câu: 108 Đường ống dẫn cấp nước và mạng lưới phải đặt dốc về phía van xả cặn với độ dốc được quy định:
a. Không nhỏ hơn 0,001
Câu: 109 Khi nào bể mê tan phải được xem xét như một phương án để phân hủy cặn lắng của nước thải?
c. Khi trạm XLNT có công suất từ 7 000 m3/ngđ trở lên
Câu: 110 Đối với bãi lọc cát sỏi, hào lọc và bãi lọc ngập nước trồng cây để XLNT, chiều dày lớp đất không bão hòa (tính từ đáy bãi lọc đến mực nước ngầm cao nhất) là bao nhiêu m đối với đất cát, mùn, cát pha?
b. 1,5 m
Câu: 111 Trong trạm/nhà máy XLNT, đối với mương ôxy hóa tuần hoàn, lượng bùn hoạt tính dư được xác định trong khoáng là:
c. 0,4-0,5 kg/kg BOD5
Câu: 112 Cấp công trình cấp I của trạm bơm nước mưa (bao gồm cả bể chứa nước nếu có) được quy định có tổng công suất bao nhiêu m3/ngđ?
b. Lớn hơn hoặc bằng 25.000 m3/ngđ
Câu: 113 Đối với dự án đầu tư xây dựng tuyến cống thoát nước thải có đường kính trong 1000mm với tổng chiều dài tuyến cống là 900m, cấp công trình của tuyến cống thoát nước là cấp nào?
c. Cấp II
Câu: 114 Đường kính tối thiểu của ống, cống thoát nước mưa, cống thoát nước chung ngoài đường phố?
b. 400 mm
Câu: 115 Độ dốc tối thiểu của rãnh thoát nước mưa bên đường.
b. Không nhỏ hơn 0,003
Câu: 116 Trong trường hợp đặc biệt, khi trạm xử lý nước thải (XLNT) hoặc sân phơi bùn bắt buộc phải đặt ở đầu hướng gió chính của đô thị, khoảng cách an toàn về môi trường phải tăng lên tối thiểu bao nhiêu lần so với khi Trạm XLNT đặt ở cuối hướng gió chính?
b. 1,5 lần
Câu: 117 Trong trạm/nhà máy XLNT, chiều sâu hồ sinh học hiếu khí làm thoáng cưỡng bức được quy định thế nào?
d. Không quá 4 m
Câu: 118 Trong trạm bơm nước thải, khi nào ngăn thu cần chia ra 2 ngăn (nhưng không làm tăng thể tích chung)
c. Trạm bơm công suất lớn hơn 100.000 m3/ngđ
Câu: 119 Trong trạm/nhà máy XLNT, thể tích ngăn thu của trạm bơm cặn tươi, cặn đã lên men hoặc bùn hoạt tính xác định theo khối lượng bùn cần xả ra từ những nguồn nào? Bể nén bùn phải được bố trí trong các công trình xử lý nước thải có?
d. Bể aeroten
Câu: 120 Trong trạm/nhà máy XLNT, khi công suất của trạm bơm không khí là bao nhiêu thì cần ít nhất 2 máy làm việc?
c. 5.000 m3/h
Câu: 121 Trong trạm/nhà máy XLNT, bể điều hòa khuấy trộn cơ khí được sử dụng khi nào?
d. Khi hàm lượng chất lơ lửng trên 500 mg/l với chế độ nước vào bể bất kỳ
Câu: 122 Cấp công trình cấp I của công trình xử lý nước thải được quy định có tổng công suất bao nhiêu m3/ngđ?
b. Lớn hơn hoặc bằng 20.000 m3/ngđ
Câu: 123 Cấp công trình cấp I của tuyến cống thoát nước mưa, cống chung có tổng chiều dài lớn hơn 1.000m được quy định về đường kính trong của cống như thế nào?
a. Lớn hơn hoặc bằng 2.000 mm
Câu: 124 Hệ thống thoát nước phải phù hợp các yếu tố:
d. Quy mô đô thị, yêu cầu vệ sinh, điều kiện tự nhiên, hiện trạng đô thị và hiện trạng hệ thống thoát nước.
Câu: 125 Khi lựa chọn hệ thống thoát nước, các khu đô thị xây dựng mới phải xây dựng
c. Hệ thống thoát nước riêng
Câu: 126 Lượng nước thải sinh hoạt thu gom được so với tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt?
c. Phải đạt ≥80%
Câu: 127 Đường kính tối thiểu của ống, cống thoát nước thải ngoài đường phố?
c. 200 mm.
Câu: 128 Vận tốc tính toán nhỏ nhất trong mạng lưới thoát nước tự chảy đối với các loại kích thước ống, cống, kênh, mương khác nhau được quy định:
b. 0,7 - 1,3 m/s
Câu: 129 Độ đầy của ống thoát nước thải có D = 200 - 300 mm?
a. Không quá 0,6 D
Câu: 130 Độ sâu chôn ống nhỏ nhất đối với tất cả các loại đường kính ống (tính từ cao độ mặt đường đến đỉnh ống) tại khu vực có xe cơ giới qua lại?
b. 0,5 m
Câu: 131 Cống có đường kính nhỏ hơn hay bằng 800 mm, kích thước bên trong giếng thăm là:
d. D = 1 000 mm hoặc 1 000 x 1 000 mm;
Câu: 132 Trạm/nhà máy XLNT phải xây dựng bể lắng cát khi nào?
a. Có công suất ≥ 100 m3/ngày đêm
Câu: 133 Trong trạm/nhà máy XLNT phải bố trí thiết bị thu dầu mỡ khi nào?
b. Nồng độ dầu mỡ lớn hơn 100 mg/l.
Câu: 134 Trong trạm/nhà máy XLNT, thời gian lưu thủy lực trong bể điều hòa lưu lượng và nồng độ?
a. Không dưới 6 giờ
Câu: 135 Trong trạm/nhà máy XLNT, nồng độ chất rắn lơ lửng của dòng nước thải trước khi vào các công trình xử lý sinh học được quy định thế nào?
a. Dưới 150 mg/l
Câu: 136 Trong trạm/nhà máy XLNT, thời gian tuyển nổi cần thiết trong thiết bị hay bể tuyển nổi?
b. Không dưới 20 phút
Câu: 137 Giếng thăm của mạng lưới thoát nước, chiều cao phần công tác của giếng (tính từ sàn công tác tới dàn đỡ cổ giếng) được quy định:
c. ≥ 1,8 m
Câu: 138 Trong trạm/nhà máy XLNT, nên tái sinh bùn hoạt tính cho bể aeroten đẩy trong trường hợp nào?
d. Tất cả các trường hợp (1), (2), (3)
Câu: 139 Phải lắp đặt hệ thống thu khí bãi rác khi đóng ô chôn lấp chất thải rắn thông thường có quy mô lớn hơn hoặc bằng bao nhiêu T/năm?
c. 65.000
Câu: 140 Đối với lò đốt chất thải rắn thông thường phải đảm bảo các yêu cầu về môi trường tuân thủ theo quy chuẩn nào?
d. QCVN 30:2012/BTNMT
Câu: 141 Tỷ lệ sử dụng đất tối đa đối với khu lò đốt trong cơ sở đốt chất thải rắn là?
b. 50 %
Câu: 142 Khoảng cách ATMT nhỏ nhất giữa bãi chôn lấp chất thải rắn vô cơ đến chân các công trình xây dựng khác là bao nhiêu mét?
b. Lớn hơn hoặc bằng 100 m
Câu: 143 Đối với dự án đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn thông thường, có công suất xử lý từ 50 tấn/ngày đêm đến 200 tấn/ngày đêm thuộc loại công trình cấp nào?
c. Cấp II
Câu: 144 Đối với công trình quản lý chất thải rắn phải phù hợp với những quy hoạch nào?
d. Cả 03 loại quy hoạch trên
Câu: 145 Tỷ lệ sử dụng đất tối đa đối với khu chứa + phân loại chất thải rắn trước khi tái chế trong cơ sở tái chế chất thải rắn là bao nhiêu?
a. 40 %
Câu: 146 Tỷ lệ chất thải rắn được xử lý bằng công nghệ chôn lấp không vượt quá bao nhiêu % tổng lượng chất thải rắn được thu gom
a. Không vượt quá 15%
Câu: 147 Đối với đô thị loại đặc biệt và loại I, lượng chất thải rắn phát sinh trên đầu người đạt bao nhiêu kg/người.ngày
a. 1,3
Câu: 148 Tỷ lệ sử dụng đất tối thiểu đối với đất cây xanh, mặt nước trong các cơ sở xử lý chất thải rắn là bao nhiêu phần trăm?
b. Tối thiểu 15%
Câu: 149 Tỷ lệ sử dụng đất tối đa đối với khu xử lý + bãi ủ + kho chứa sản phẩm trong cơ sở xử lý chất thải rắn theo công nghệ sinh học là bao nhiêu?
c. 60 %
Câu: 150 Tỷ lệ sử dụng đất tối thiểu đối với đất giao thông trong các cơ sở xử lý chất thải rắn là bao nhiêu phần trăm?
a. Tối thiểu 10%
Câu: 151 Đối với trạm trung chuyển chất thải rắn phải đảm bảo các yêu cầu nào sau đây?
d. Cả ba yêu cầu trên
Câu: 152 Khoảng cách tối thiểu giữa các công trình trong khu liên hợp xử lý chất thải rắn (khu tiếp nhận, khu phân loại, khu tái chế, khu xử lý sinh học, lò đốt) đến bãi chôn lấp là bao nhiêu m?
d. 300
Câu: 153 Tỷ lệ sử dụng đất tối đa đối với khu điều hành trong các cơ sở xử lý chất thải rắn là bao nhiêu phần trăm?
a. Tối đa 15%
Câu: 154 Cơ sở xử lý chất thải rắn là các cơ sở vật chất bao gồm những gì?
d. Bao gồm đất đai, nhà xưởng, dây truyền công nghệ, trang thiết bị và các hạng mục công trình phụ trợ được sử dụng cho hoạt động xử lý chất thải rắn
Câu: 155 Bãi chôn lấp chất thải rắn hợp vệ sinh là gì?
d. Là bãi chôn lấp chất thải rắn được quy hoạch, thiết kế, xây dựng và quản lý vận hành hợp kỹ thuật vệ sinh để chôn lấp chất thải rắn
Câu: 156 Khu liên hợp xử lý chất thải rắn là gì?
d. Là tổ hợp của một số hoặc nhiều hạng mục công trình xử lý, tái chế, tái sử dụng chất thải rắn và bãi chôn lấp chất thải rắn
Câu: 157 Công nghệ xử lý chất thải rắn bằng công nghệ sinh học được áp dụng đối với loại chất thải rắn nào?
b. Chất thải rắn hữu cơ dễ bị phân hủy sinh học
Câu: 158 Quy mô của khu liên hợp xử lý chất thải rắn được xác định như thế nào?
d. Xác định theo quy hoạch xử lý chất thải rắn, dựa trên cơ sở khối lượng của các loại chất thải rắn cần được xử lý, công nghệ áp dụng để xử lý và tiêu hủy chất thải rắn
Câu: 159 Việc thu gom phân bùn từ các bể tự hoại nhà vệ sinh công cộng không quá bao nhiêu lâu?
b. 12 tháng
Câu: 160 Chất thải rắn nguy hại phải được phân loại, thu gom và xử lý như thế nào?
b. Phân loại, thu gom và xử lý riêng
Câu: 161 Công trình quản lý chất thải rắn bao gồm những hạng mục nào?
d. Bao gồm trạm trung chuyển và cơ sở xử lý chất thải rắn và bùn thải tái chế, đốt, chôn lấp hoặc các loại hình công nghệ xử lý khác)
Câu: 162 Các đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình hạ tầng kỹ thuật công trình quản lý chất thải rắn và nhà vệ sinh công cộng (QCVN 07-2016/BXD) bao gồm những đối tượng nào?
d. Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp và quản lý vận hành công trình quản lý chất thải rắn và nhà vệ sinh công cộng
Câu: 163 Chất thải rắn là gì?
d. Là chất thải ở thể rắn hoặc sệt (còn gọi là bùn thải) được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác
Câu: 164 Chất thải rắn thông thường là gì?
d. Là chất thải không thuộc danh mục chất thải nguy hại hoặc thuộc danh mục chất thải nguy hại nhưng có yếu tố nguy hại dưới ngưỡng chất thải nguy hại.
Câu: 165 Chất thải rắn sinh hoạt là gì?
d. Là chất thải rắn phát sinh trong sinh hoạt thường ngày của con người
Câu: 166 Chất thải rắn sinh hoạt phải được thu gom theo tuyến để vận chuyển tới địa điểm nào?
d. Để vận chuyển tới điểm tập kết, trạm trung chuyển và cơ sở xử lý chất thải rắn theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
Câu: 167 Trong quá trình vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt phải đảm bảo các điều kiện gì?
d. Phải bảo đảm không làm rơi vãi chất thải, gây phát tán bụi, mùi, nước rò rỉ.
Câu: 168 Chất thải rắn công nghiệp là?
d. Là chất thải rắn phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.
Câu: 169 Mật độ kiểm tra độ chặt của mỗi lớp đất đắp sau khi đầm nén xong được quy định như thế nào?
b. Tối thiểu 2 vị trí trên 1000 m2
Câu: 170 Khi nghiệm thu độ bằng phẳng của mặt trên cùng nền đường ô tô cấp III sau khi thi công (cả với nền đào và nền đắp) bằng thước dài 3 m, phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
с. 70% số khe hở dưới thước dài 3 m không vượt quá 15 mm, còn lại không vượt quá 20 mm.
Câu: 171 Khi kiểm tra nghiệm thu kích thước hình học của nền đường sau thi công đối với đường cao tốc, cấp I, II và III, sai số cho phép của vị trí trục tim tuyến đường là bao nhiêu?
b. Không quá 50 mm
Câu: 172 Nhiệt độ tối thiểu cho phép đổ hỗn hợp bê tông nhựa nóng từ xe ô tô vào phễu của máy rải là bao nhiêu?
c. 125°C khi sử dụng loại nhựa đường 60/70
Câu: 173 Điều kiện thời tiết nào dưới đây xảy ra thì không được phép thi công hỗn hợp bê tông nhựa rải nóng?
d. Cả hai trường hợp B và C
Câu: 174 Phương pháp nào dưới đây được dùng để xác định hàm lượng nhựa tối ưu của hỗn hợp bê tông nhựa chặt được sử dụng ở Việt Nam?
a. Phương pháp Marshall
Câu: 175 Chỉ tiêu nào dưới đây không dùng để đánh chất lượng của nhựa đường đặc 60/70?
b. Độ ổn định lưu trữ 24h
Câu: 176 Có thể sử dụng phương pháp nào dưới đây để kiểm tra phục vụ cho công tác nghiệm thu độ bằng phẳng mặt đường bê tông nhựa?
c. Cả hai phương pháp A và B
Câu: 177 Không được phép thi công mặt đường bê tông xi măng trong các điều kiện nào dưới đây?
d. Cả A và b.
Câu: 178 Có thể sử dụng phương pháp nào dưới đây để kiểm tra độ bằng phẳng của mặt đường bê tông xi măng phục vụ cho việc nghiệm thu?
b. Phương pháp sử dụng thiết bị đo IRI
Câu: 179 Trong thi công móng cọc đóng bằng búa hơi hoặc búa diezen, nếu đóng cọc chưa đến độ sâu thiết kế mà cọc không xuống được hoặc độ chối rất nhỏ. Cách giải quyết thế nào?
d. Kiểm tra lại độ chối lý thuyết, nghỉ một thời gian sau đó đóng tiếp rồi mới quyết định.
Câu: 180 Khi đổ bê tông cọc khoan nhồi trong hố khoan có nước hoặc dung dịch betonite, việc đổ bê tông sẽ thực hiện theo cách nào?
a. Đổ liên tục cho đến khi kết thúc.
Câu: 181 Để xây dựng đài cọc có đỉnh đài nằm thấp hơn mực nước thi công. Nhà thầu đã làm vòng vây ngăn nước, nhưng hút nước trong vòng vây không cạn. Khi đó cần phải làm gì?
c. Đổ bê tông trong nước để bịt đáy vòng vây, hút cạn nước rồi thi công đài cọc.
Câu: 182 Thử tải giàn giáo trong xây dựng cầu nhằm mục đích gì?
c. Khử các biến dạng không đàn hồi của giàn giáo và biến dạng dư của nền móng giàn giáo.
Câu: 183 Khi cẩu lắp cấu kiện dầm cầu đúc sẵn bằng BTCT hoặc khi căng cốt thép trong kết cấu BTCT dự ứng lực trước căng sau, yêu cầu cường độ bê tông đạt bao nhiêu?
d. Tùy theo quy định của thiết kế
Câu: 184 Khi chế tạo dầm cầu BTCT dự ứng lực theo công nghệ căng sau, việc căng các bó theo cách nào sau đây là đúng?
b. Căng từng bó theo thứ tự đã được tính toán trước của tư vấn thiết kế.
Câu: 185 Cảng nào trong số sau đây chưa đủ điều kiện để được xác định là một cảng biển:
a. Được xây dựng ở vùng chịu ảnh hưởng của thủy triều.
Câu: 186 Khi nhận bàn giao mặt bằng xây dựng công trình cảng, phải tiến hành bàn giao mốc tọa độ và cao độ giữa các bên:
c. Tư vấn thiết kế bàn giao mốc cho Nhà thầu thi công với sự có mặt của Chủ đầu tư và Tư vấn giám sát.
Câu: 187 Khi nào cần phải tiến hành quan trắc biến dạng (lún, chuyển dịch ngang) trong thi công các công trình thủy:
d. Trong toàn bộ quá trình xây dựng.
Câu: 188 Thi công nạo vét luồng tàu và khu nước cảng không thể thực hiện được bằng công nghệ/thiết bị sau:
b. Máy xúc gầu nghịch đặt trên sà lan.
Câu: 189 Phương pháp thi công móng cọc nào không thể áp dụng khi xây dựng công trình bến dạng cầu tàu:
c. Thi công bằng phương pháp ép.
Câu: 190 Phương pháp thi công móng cọc khoan phù hợp khi xây dựng công trình bến dạng cầu tàu:
c. Đóng ống vách thép vào nền đất, khoan đất bên trong và đổ bê tông dưới nước.
Câu: 191 Trình tự các bước thi công chính đối với công trình bến dạng cầu tàu thông thường được thực hiện theo thứ tự như sau:
a. (1) Nạo vét, (2) San lấp bãi và xử lý nền (nếu có), (3) Đóng cọc; (4) Đổ đá mái dốc gầm bến, (5) Thi công kết cấu trên, (6) Thi công tường chắn hoặc kè bờ; (7) Thi công bãi sau bến và hệ thống kỹ thuật.
Câu: 192 Điều kiện địa chất công trình nào sau đây có thể áp dụng giải pháp kết cấu trọng lực dạng thùng chìm BTCT khối lớn để xây dựng công trình bến.
d. Bất kỳ một trong 3 phương án nêu trên.
Câu: 193 Địa điểm để thi công đúc thùng chìm BTCT khối lớn phải được lựa chọn ở đâu trong các trường hợp sau:
d. Một trong 3 phương án trên.
Câu: 194 Quá trình thi công đổ bê tông thùng chìm BTCT khối lớn phải thực hiện theo yêu cầu như sau:
c. Đổ bê tông từng bộ phận kết cấu theo chiều cao của thùng chìm.
Câu: 195 Mực nước phù hợp để hạ thủy thùng chìm:
d. Một trong 3 phương án trên.
Câu: 196 Lấp vật liệu trong thùng chìm:
d. Một trong 3 phương án trên.
Câu: 197 Thi công kết cấu trên của thùng chìm phải thực hiện theo biện pháp sau:
d. Một trong 3 phương án trên.
Câu: 198 Những loại cọc bê tông nào sau đây không thể áp dụng làm móng cho công trình bến kết cấu dạng cầu tàu:
c. Cọc ván BTCT.
Câu: 199 Khi cầu cọc BTCT phải treo tối thiểu cọc tại:
b. Hai vị trí.
Câu: 200 Việc tạo dự ứng lực cho cốt thép trong chế tạo cọc ống BTCT dự ứng lực được thực hiện khi nào:
a. Căng trước khi đổ bê tông.
Câu: 201 Có những phương pháp đóng cọc nào không thể áp dụng trong thi công công trình bến dạng cầu tầu:
c. Đóng cọc bằng búa di chuyển trên hệ thống ray.
Câu: 202 Độ chối khi đóng cọc bằng búa diezl được xác định dựa trên cơ sở nào sau đây:
c. Độ lún trung bình của cọc/1 nhát búa trong loạt đóng cuối cùng.
Câu: 203 Điều kiện để coi là hoàn thành thi công đóng cho một cọc:
c. Cọc được đóng đến cao độ và đạt độ chối thiết kế.
Câu: 204 Khi đóng cọc có sai lệch về vị trí lớn hơn cho phép, không thể xử lý bằng các biện pháp sau:
a. Kéo và neo giữ cọc vào vị trí thiết kế.
Câu: 205 Sức chịu tải thực tế tại hiện trường của cọc đóng trong kết cấu cầu tàu không thể xác định bằng phương pháp nào sau đây:
c. Phương pháp thử động biến dạng nhỏ PIT (Pile Intergity Test)
Câu: 206 Trước khi thi công, thành phần cấp phối của bê tông được xác định bằng phương pháp sau:
d. Thực hiện tất cả các bước trên.
Câu: 207 Khi đổ bê tông công trình cảng, việc lấy mẫu được thực hiện khi nào:
b. Bê tông được vận chuyển đến vị trí thi công, trước hoặc đang đổ vào ván khuôn.
Câu: 208 Vật liệu nào được sử dụng làm lớp ballast trên đường sắt Việt Nam?
c. Đá dăm tiêu chuẩn kích cỡ 25 - 50 mm
Câu: 209 Vật liệu nào được sử dụng làm lớp subballast trên đường sắt Việt Nam?
a. Cấp phối đá dăm loại I - Dmax = 25 mm
Câu: 210 Nếu đang phơi đất để hạ độ ẩm nhưng chưa đạt độ ẩm quy định mà trời sắp mưa thì cần đầm lèn ngay để bảo vệ lớp dưới đó được lèn chặt nhằm hạn chế nước thấm vào trong đất đang phơi. Sau đó lớp đầm tạm này sẽ xử lý như thế nào?
d. Nếu còn khả năng thì đầm tiếp đạt độ chặt, nếu không phải cầy xới băm nhỏ, phơi lại
Câu: 211 Nếu trong thi công lỡ đào rãnh lấn vào đường thì xử lý thế nào?
c. Không đắp đất bù lại, mà có biện pháp gia cường chống xói lở
Câu: 212 Khi đắp hoặc bù lớp đất nhỏ hơn 10 cm thì cần phải thi công như thế nào để đảm bảo sự dính bám và đồng nhất?
a. Cầy xới lớp đất dưới, tưới ẩm, lấy đất cùng loại băm nhỏ 2 - 4 cm rải lên để đắp
Câu: 213 Khi đắp đất hai bên mang cống thì cần phải:
b. Chia thành từng lớp nằm ngang đối xứng, đắp đồng thời cả hai bên
Câu: 214 Trong một trắc ngang nếu sử dụng hai loại đất đắp có tính thấm nước khác nhau thì khi thi công cần phải tuân theo điều kiện nào dưới đây?
d. Cả đáp án b và đáp án c
Câu: 215 Công tác rải đất để đảm trên nền đất yếu hay nền bão hòa nước thì cần được tiến hành như thế nào?
c. Theo đáp án a nhưng khi đắp tới độ cao 3m thì rải đất từ mép biên vào giữa
Câu: 216 Biện pháp nào khi thi công để đảm bảo được độ chặt yêu cầu khi lắp đất mái dốc và mép biên?
a. Cần rải đất rộng hơn đường biên thiết kế 20 - 30 cm theo chiều thẳng so với mái dốc
Câu: 217 Xây dựng đường hầm theo phương pháp công nghệ NATM, ổn định của hầm được đảm bảo bởi yếu tố nào dưới đây?
d. Liên hợp giữa đất đá xung quanh, hệ thống chống đỡ và vỏ hầm.
Câu: 218 Kết cấu chống đỡ hầm theo NATM cần phải như thế nào?
d. Có độ cứng phù hợp, dựa theo kết quả quan trắc hiện trường và nghiên cứu về ứng xử của đất đá xung quanh vách hang và gương hầm.
Câu: 219 Trong xây dựng hầm theo công nghệ NATM, khi nào thì lắp đặt hệ thống chống đỡ?
b. Tại thời điểm phù hợp, dựa theo kết quả quan trắc hiện trường và nghiên cứu về ứng xử của đất đá.
Câu: 220 Khi xây dựng hầm theo công nghệ NATM, nếu gặp địa tầng yếu, giải pháp nào được ưu tiên áp dụng?
c. Tăng cường hệ thống chống đỡ ban đầu bằng các vòm thép hình.
Câu: 221 Công tác đào hầm bằng phương pháp khoan nổ mìn có tính chu kỳ. Một chu kỳ đào bao gồm các công đoạn chính. Công việc nào sau đây là không đúng:
d. Đổ bê tông vỏ hầm
Câu: 222 Khi giám sát công tác nổ mìn, công tác nào phải làm trước trong số các việc sau:
d. Kiểm tra hộ chiếu khoan nổ
Câu: 223 Khi chuẩn bị công tác đào, công tác nào phải làm trước trong số các công việc sau:
d. Kiểm tra điều kiện địa chất trước gương đào để dự đoán điều kiện địa chất của bước đào tiếp theo.
Câu: 224 Các nội dung đo đạc nào sau đây là bắt buộc thực hiện để kiểm soát trạng thái ứng suất-biến dạng:
d. Cả a và b đều đúng
Câu: 225 Tư vấn giám sát cần kiểm tra các nội dung nào về thiết kế ván khuôn cho vỏ hầm:
d. Cả 3 đáp án trên
Câu: 226 Tư vấn giám sát cần kiểm tra các nội dung nào sau đây về lớp phòng nước:
b. Lắp đặt lớp phòng nước trên bề mặt hệ thống kết cấu chống đỡ.
Câu: 227 Tư vấn giám sát cần kiểm tra các nội dung nào sau đây về lớp phòng nước:
d. Cả 3 đáp án trên.
Câu: 228 Nội dung nào sau đây không được bao gồm trong Công việc đo đạc kiểm tra địa kỹ thuật:
d. Đo hệ số đào vượt
Câu: 229 Các công trình xây dựng tuyến Metro có thể được chấp nhận và đưa vào khai thác toàn bộ hoặc từng phần, hoặc theo các tổ hợp khởi động, nếu được quy định trong hồ sơ thiết kế. Nhưng hạng mục nào sau đây không nhất thiết phải có trong thành phần tổ hợp khởi động:
a. Nhà và công trình phục vụ những người làm việc của tàu điện ngầm.
Câu: 230 Độ sụt hoặc độ cứng của hỗn hợp bê tông vỏ hầm phải được xác định tùy thuộc:
d. Cả a và c đều đúng.
Câu: 231 Cấp bê tông thấp nhất có thể sử dụng làm vỏ hầm là bao nhiêu:
c. 28Mpa
Câu: 232 Điều kiện để dỡ ván khuôn đúc bê tông vỏ hầm là:
d. Kết hợp cả 3 điều kiện trên
Câu: 233 Trong quá trình đào Hầm bằng máy TBM cần có nhiều loại thông tin quan trọng để điều hành xây dựng bằng TBM. Trong danh sách sau đây, thông tin nào là không cần thiết:
d. Cường độ bê tông vỏ hầm đúc sẵn
Câu: 234 Trước khi thi công đại trà nền đường, phải thi công thí điểm một đoạn dài tối thiểu 100 m trong trường hợp nào dưới đây?
d. Cả ba trường hợp trên.
Câu: 235 Khi nền tự nhiên có độ dốc ngang từ 20% đến 50%, trước khi đắp nền đường, cần phải có biện pháp xử lý như thế nào?
c. Kết hợp đánh bậc cấp và đào bỏ lớp hữu cơ trước khi đắp.
Câu: 236 Trước khi đầm nén, đất đã rải phải có độ ẩm như thế nào?
b. Độ ẩm tốt nhất, với sai số cho phép là ± 2%
Câu: 237 Để đảm bảo chất lượng công tác đắp nền đường, phải dùng biện pháp thi công nào dưới đây?
b. Đắp thành từng lớp từ chỗ thấp nhất lên cao dần
Câu: 238 Loại vật liệu nào phù hợp để đắp đoạn tiếp giáp giữa mố cấu hoặc lưng cống với nền đường đắp liền kề?
a. Vật liệu có tính thoát nước tốt, tính nén lún nhỏ như đất lẫn sỏi cuội, cát lẫn đá dăm, cát hạt vừa, cát hạt thô
Câu: 239 Để đảm bảo an toàn lao động trong quá trình thi công nền đường bằng phương pháp nổ mìn, phải thực hiện tốt nội dung nào dưới đây?
c. Phải có cảnh báo và hiệu lệnh phòng tránh cho công trường và dân cư xung quanh
Câu: 240 Sai số cho phép về vị trí tim rãnh xây cho phép đối với đường cấp III, IV và V là bao nhiêu?
d. 100 mm
Câu: 241 Phương pháp nào dưới đây thường được sử dụng để xác định mô đun đàn hồi của nền đất ở hiện trường?
a. Phương pháp dùng tấm ép cứng
Câu: 242 Chỉ tiêu nào dưới đây thường được dùng để đánh giá chất lượng của hỗn hợp cấp phối đá dăm khi xem xét chấp nhận nguồn cung cấp vật liệu?
d. Đáp án a và b
Câu: 243 Mật độ kiểm tra độ chặt lu lèn lớp móng cấp phối đá dăm để phục vụ công tác nghiệm thu như thế nào?
a. 7000 m2 kiểm tra tại 2 vị trí ngẫu nhiên
Câu: 244 Khe hở tối đa cho phép dưới thước 3 m khi nghiệm thu độ bằng phẳng của lớp móng trên cấp phối đá dăm là bao nhiêu?
b. 5 mm
Câu: 245 Để xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy của cấp phối thiên nhiên, tiến hành thí nghiệm với phần vật liệu lọt sàng nào dưới đây?
c. Sàng 0,425 mm
Câu: 246 Có thể sử dụng phương pháp nào dưới đây để bảo dưỡng lớp móng cấp phối gia cố xi măng?
d. Đáp án b hoặc c
Câu: 247 Khi thi công mặt đường thấm nhậm nhựa, quy định về nhiệt độ đối với nhựa đường 60/70 trước khi phun tưới là bao nhiêu?
b. 160°C ± 10°C
Câu: 248 Nhiệt độ không khí tối thiểu cho phép thi công mặt đường láng nhựa nóng là bao nhiêu?
d. 15°C
Câu: 249 Có thể sử dụng phương pháp nào dưới đây để kiểm tra phục vụ cho công tác nghiệm thu độ nhám của mặt đường bê tông nhựa?
b. Phương pháp rắc cát
Câu: 250 Để xác định độ chặt của bê tông nhựa ở hiện trường, có thể sử dụng phương pháp nào?
a. Đem so sánh khối lượng thể tích của mẫu khoan ở hiện trường và mẫu đúc trong phòng thí nghiệm từ hỗn hợp lấy ở trạm ở lý trình tương ứng.
Câu: 251 Khi thi công bằng công nghệ ván khuôn trượt, độ sụt yêu cầu của hỗn hợp bê tông xi măng là bao nhiêu?
a. 10 - 20 mm
Câu: 252 Thí nghiệm rắc cát dùng để xác định chỉ tiêu nào dưới đây?
c. Độ nhám
Câu: 253 Công việc nào sau đây không thuộc nội dung công tác hoàn thiện?
a. Khôi phục lại các mốc đường chuyền các cấp, cọc tim tuyến
Câu: 254 Khi đào cấp thì kích thước cấp phụ thuộc yếu tố nào?
c. Cả hai đáp án a và b
Câu: 255 Nguyên tắc khi lấy mẫu để kiểm tra chất lượng đầm nén nền đường cần lấy ở những vị trí nào?
d. Cả đáp án b và c
Câu: 256 Mái đường cần được gia cố trong trường hợp nào?
d. Cả hai đáp án a và đáp án c
Câu: 257 Những tiêu chí có thể được dùng để kiểm tra chất lượng đất đắp là gì?
d. Cả ba đáp án trên
Câu: 258 Ở khu vực đồng bằng, nếu nền đắp dưới 2 m và dốc ngang là 5% thì rãnh dọc được đào như thế nào?
b. Ở phía cao và mép rãnh cách chân đường tối thiểu 1 m
Câu: 259 Khi thiết kế nổ mìn gần các công trình, thiết bị thì phương pháp nổ mìn nào là thích hợp nhất?
a. Nổ mìn vi sai hoặc nổ định hướng
Câu: 260 Sai lệch về độ ẩm của đất đắp so với độ ẩm tốt nhất dao động trong khoảng nào để khi đắp đất đạt được khối lượng thể tích khô lớn nhất?
a. Đối với đất dính 10%; đối với đất không dính 20% của độ ẩm tốt nhất
Câu: 261 Mục đích của công tác đầm thí nghiệm trước khi thi công đại trà là để xác định được:
b. Áp suất đầm, số lần đầm, chiều dầy lớp đất, độ ẩm tốt nhất và độ ẩm khống chế
Câu: 262 Nền đường sau khi thi công xong xuất hiện vết nứt, trường hợp nào vẫn được nghiệm thu?
a. Nứt nẻ nhỏ, vết nứt ngắn, đứt đoạn không có hướng nhất định
Câu: 263 Khi kiểm tra nghiệm thu độ bằng phẳng mặt nền đường yêu cầu khe hở dưới đáy thước không được vượt quá trị số nào?
d. 2 cm đối với nền đất và 3-5cm đối với nền đá từ cấp 4 đến cấp 1
Câu: 264 Trong công tác nghiệm thu kiến trúc tầng trên đường sắt, trường hợp nào sẽ phải nghiệm thu lại?
a. Có một trong những sai sót về cự ly, thủy bình, phương hướng, cao thấp, chèn tà vẹt
Câu: 265 Trong công tác nghiệm thu kiến trúc tầng trên đường sắt có mối nối của đường chính tuyến thì chiều dài nghiệm thu đường quy định là bao nhiêu?
c. 1000 m
Câu: 266 Tiêu chuẩn kỹ thuật nghiệm thu công tác chèn tà vẹt đường sắt có mối nối trên đường chính tuyến và đường đón gửi tàu phải đảm bảo những yêu cầu nào?
d. Cả ba đáp án trên
Câu: 267 Nội dung công tác nghiệm thu khe hở ray trên đường chính tuyến là đường đón gửi tàu?
c. Cả đáp án a và đáp án b
Câu: 268 Tiêu chuẩn kỹ thuật nào dùng cho nghiệm thu kiến trúc tầng trên đường sắt không mối nối?
d. Cả ba đáp án trên
Câu: 269 Trên đường sắt không mối nối, yêu cầu lực cản ngang và lực cản dọc của đá ba lát lên tà vẹt là bao nhiêu?
a. 400 kg/m và 600 kg/m
Câu: 270 Vật liệu làm lớp ballast đường sắt phải đáp ứng những yêu cầu nào về mặt kích cỡ sau đây?
d. Cả 3 đáp án trên
Câu: 271 Hàm lượng sét (nếu có) trong vật liệu làm lớp ballast đường sắt không được vượt quá trị số nào sau đây?
b. 0,5 % khối lượng
Câu: 272 Cường độ chịu nén ở trạng thái khô của đá làm lớp ballast đường sắt phải lớn hơn giá trị nào sau đây?
c. 800 kg/cm2
Câu: 273 Yêu cầu về độ mài mòn trong thùng quay của đá làm lớp ballast đường sắt phải nhỏ hơn giá trị nào sau đây?
c. 30 % khối lượng ban đầu
Câu: 274 Khi hỗn hợp bê tông bị mất độ sụt quá nhanh, TVGS cần kiểm tra nguyên nhân nào?
d. Cả 3 nguyên nhân trên
Câu: 275 Khi thi công kết cấu nhịp BTCT ứng suất trước, nếu sử dụng bê tông có phụ gia hóa dẻo và phát triển nhanh cường độ, sau khi đổ bê tông bao lâu có thể tiến hành căng cốt thép ứng suất trước?
d. Tùy theo kết quả thí nghiệm và theo thiết kế
Câu: 276 Khi chọn phương pháp lao lắp kết cấu nhịp cầu BTCT, cần xem xét yếu tố nào dưới đây?
d. Cả 3 yếu tố trên.
Câu: 277 Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không ảnh hưởng đến độ võng của kết cấu nhịp cầu dầm BTDUL thi công theo công nghệ đúc hẫng cân bằng?
b. Lực căng các thanh neo đốt dầm K0 vào đỉnh trụ.
Câu: 278 Phương pháp căng đồng thời tất cả các bó cốt thép ứng suất trước có thể áp dụng cho trường hợp nào dưới đây?
a. Chế tạo các cấu kiện BTCT ƯST lắp ghép theo phương pháp căng trước.
Câu: 279 Nhà thầu biên soạn Quy trình thi công một hạng mục xây dựng đã trình Tư vấn giám sát và được thông qua. Nếu xẩy ra sai sót thì phải chịu trách nhiệm:
c. Cả a và b
Câu: 280 Tải trọng thử tải bằng bao nhiêu phần trăm tải trọng tác dụng lên kết cấu phụ tạm:
d. 125%
Câu: 281 Nhà thầu dùng Giá lao cầu tự chế và Cần cầu nổi tự chế trên hệ nổi để lao cầu. Ai có quyền kiểm tra và cho phép sử dụng Giá lao cầu và Hệ cẩu nổi này:
b. Cục Đăng kiểm Bộ GTVT
Câu: 282 Thời điểm phù hợp nhất để hạ dầm cầu lên gối là lúc nào:
d. Lúc nhiệt độ gần với nhiệt độ trung bình năm
Câu: 283 Thời điểm nào là hợp lý nhất để đo kiểm tra cao độ các đốt kết cấu nhịp đang đúc hẫng và điều chỉnh ván khuôn đốt đúc tiếp theo:
c. Trước khi lắp cốt thép thường của đốt tiếp theo, vào thời điểm sáng sớm trước khi có nắng
Câu: 284 Điểm dừng khi đổ bê tông dầm, bản trong kết cấu bến dạng cầu tàu:
b. Tại ¼ chiều dài nhịp
Câu: 285 Khi bắt buộc phải bố trí điểm dừng đối với bê tông đổ tại chỗ, việc xử lý bề mặt mối nối phải được thực hiện trong khoảng thời gian sau:
a. Trong vòng 2 h.
Câu: 286 Khi đổ bê tông được chia thành nhiều lớp, việc đầm bê tông phải được thực hiện như sau:
c. Đầm xuyên khoảng 10 cm của lớp dưới.
Câu: 287 Chiều cao cho phép bê tông rơi tự do khi đổ bê tông:
b. Dưới 1.5 m
Câu: 288 Cho phép lắp dựng các bộ phận kết cấu khác lên trên kết cấu bê tông đổ tại chỗ sau khi cường độ đã đạt:
b. Đạt 70% cường độ thiết kế
Câu: 289 Cho phép lắp dựng các bộ phận kết cấu khác lên trên kết bê tông đổ tại chỗ sau khi cường độ đã đạt:
b. Đạt 70% cường độ thiết kế
Câu: 290 Công tác hạ cọc tường cừ vào nền đất có thể thực hiện bằng thiết bị như sau:
c. Bằng búa rung.
Câu: 291 Khi tường cừ hạ bị nghiêng theo hình rẻ quạt dọc theo tuyến bến, cần phải xử lý bằng phương pháp như sau:
b. Chế tạo cọc vát dần để khắc phục độ xiên
Câu: 292 Việc đóng một cọc cừ được coi là hoàn thành khi:
a. Hạ cọc đến cao độ thiết kế.
Câu: 293 Việc đổ bê tông dầm mũ tường cừ trong điều kiện một phần luôn bị ngập nước không thể tiến hành được bằng phương pháp như sau:
c. Đổ bê tông dưới nước bằng phương pháp vữa dâng
Câu: 294 TVGS có bắt buộc phải kiểm tra Danh mục các phép thử được phép thực hiện của PTN mà Nhà thầu đệ trình:
c. Nhất thiết phải kiểm tra và so sánh với những phép thử phải thực hiện trong dự án.
Câu: 295 TVGS xử lý thế nào trong trường hợp: khi đang thực hiện dự án, phát hiện thấy tem hiệu chuẩn của thiết bị thí nghiệm - thử nghiệm đã hết hiệu lực..
d. Đình chỉ thí nghiệm, yêu cầu PTN mời đơn vị có chức năng đến kiểm tra, hiệu chuẩn lại.
Câu: 296 TVGS có nhất thiết phải giám sát quá trình lấy mẫu, vận chuyển và bàn giao mẫu cùng với Nhà thầu không?
a. Không nhất thiết, vì TVGS không thể có đủ người để làm các công việc ấy.
Câu: 297 Công tác giám sát thi công, yêu cầu về kiểm tra kết quả lao dọc và sang ngang dầm BTCT, Độ sai lệch cho phép đường tim nhịp cầu lao ra so với thiết kế:
a. Không lớn hơn 40mm
Câu: 298 Các chỉ tiêu cần quan tâm khi chấp nhận chứng chỉ thí nghiệm cốt thép là gì?
c. Loại, đường kính, giới hạn chảy, giới hạn bền, độ dãn dài, đường kính uốn và góc uốn, tính hàn (khi có mối hàn)
Câu: 299 Trình tự đổ bê tông mặt cắt dầm hộp nào là hợp lý nhất:
c. 2 góc hộp bên dưới, bản đáy hộp, 2 thành hộp, bản nắp hộp
Câu: 300 Việc thử tải xe đúc hẫng cầu BTCT DUL được thực hiện khi nào:
d. Phương án 4: cả thử tải trong Nhà máy (Phương án 1) và phương án 3
Câu: 301 Khi thi công đúc hẫng đốt K0, dùng loại phụ gia nào là đúng:
b. Phụ gia siêu dẻo, siêu giảm nước, kéo dài thời gian ninh kết, tăng cường độ cao
Câu: 302 Khi thi công đúc hẫng các đốt dầm và đốt hợp long, dùng loại phụ gia nào là đúng:
a. Phụ gia siêu dẻo, siêu giảm nước, tăng cường độ cao sớm
Câu: 303 Khi thi công đúc đốt hợp long, chọn cấp bê tông thế nào?
a. Giống như cấp bê tông của các đốt đúc hẫng khác
Câu: 304 Độ sụt tối thiểu hợp lý của hỗn hợp bê tông khi đúc hẫng là bao nhiêu:
b. Phương án 2: 10 cm
Câu: 305 Số lượng cọc khoan nhồi cần phải kiểm tra siêu âm trên một công trường cầu là bao nhiêu:
d. kết hợp B và C
Câu: 306 Loại vật liệu nào dưới đây có thể sử dụng để đắp nền đường?
a. Đất á cát
Câu: 307 Công việc nào sau đây không phải là công tác chuẩn bị thi công nền đường?
b. Xử lý mặt nền tự nhiên trước khi đắp nền
Câu: 308 Mục đích của đoạn thi công thử nghiệm nền đường là gì?
d. Tất cả các đáp án trên
Câu: 309 Phương án đắp đất nào được phép sử dụng để đắp đoạn tiếp giáp giữa mố cầu với nền đường đắp liền kề?
c. Đắp thành từng lớp từ dưới lên trên với chiều dày đầm nén không quá 20 cm.
Câu: 310 Trong thi công nền đường, đất đào thừa phải đổ ở đâu?
a. Đổ ở một số khu vực nhất định được phép đổ.
Câu: 311 Để phục vụ nghiệm thu nền đường cần kiểm tra những nội dung nào dưới đây?
d. Tất cả các đáp án trên.
Câu: 312 Trong quá trình thi công ấn bấc thấm, với mỗi lần ấn bấc thấm không cần phải kiểm tra nội dung nào sau đây?
a. Các chỉ tiêu cơ lý của bấc thấm
Câu: 313 Loại lu nào thích hợp để lu lèn mặt đường đá dăm nước?
a. Lu bánh cứng
Câu: 314 Kiểm tra độ chặt của lớp móng đá dăm nước ở hiện trường bằng cách nào dưới đây?
d. Đáp án a và c
Câu: 315 Nội dung nào dưới đây không cần thiết phải kiểm tra khi nghiệm thu lớp móng cấp phối đá dăm?
c. Độ nhám
Câu: 316 Để kiểm tra độ chặt lu lèn của lớp cấp phối đá dăm ở hiện trường thường dùng phương pháp nào dưới đây?
b. Phương pháp dùng phễu rót cát
Câu: 317 Để kiểm tra thành phần hạt của cấp phối đá dăm ở hiện trường, có thể dùng phương pháp nào dưới đây?
c. Phương pháp sàng
Câu: 318 Kiểm tra khả năng chống mài mòn của vật liệu cấp phối đá dăm được thực hiện bằng phương pháp nào?
a. Lấy mẫu thí nghiệm xác định chỉ tiêu LA
Câu: 319 Để tránh hiện tượng cấp phối thiên nhiên bị phân tầng trong quá trình vận chuyển, không dùng biện pháp nào dưới đây?
b. Dùng xẻng hất lên xe
Câu: 320 Chỉ tiêu nào dưới đây cần phải kiểm tra để nghiệm thu lớp móng cấp phối thiên nhiên?
d. Tất cả các đáp án trên
Câu: 321 Thí nghiệm trên các mẫu khoan mẫu ở hiện trường không cho phép xác định được chỉ tiêu nào dưới đây của lớp móng cấp phối gia cố xi măng?
c. Độ bằng phẳng
Câu: 322 Độ rỗng dư của bê tông nhựa chặt (BTNC) thường được quy định như thế nào?
c. Từ 3% đến 6%
Câu: 323 Để tưới dính bám trước khi thi công bê tông nhựa lớp trên, có thể sử dụng loại vật liệu nào?
d. Tất cả các loại vật liệu trên.
Câu: 324 Tổ hợp lu nào dưới đây được sử dụng phổ biến để thi công bê tông nhựa rải nóng?
a. Lu bánh thép phối hợp với lu bánh lốp
Câu: 325 Trong quá trình thi công, cần phải kiểm tra nhiệt độ của hỗn hợp bê tông nhựa nóng tại thời điểm nào dưới đây?
d. Tất cả các đáp án trên
Câu: 326 Chỉ tiêu nào dưới đây dùng để đánh giá chất lượng của cát dùng để chế tạo hỗn hợp bê tông nhựa nóng?
d. Tất cả các đáp án trên
Câu: 327 Nội dung nào dưới đây không cần phải kiểm tra khi nghiệm thu mặt đường bê tông nhựa?
b. Cường độ chịu nén
Câu: 328 Trường hợp đang thi công bê tông nhựa gặp mưa, cần phải làm gì?
c. Đáp án a và b
Câu: 329 Phương pháp nào dưới đây được sử dụng phổ biến để xác định mô đun đàn hồi chung của kết cấu áo đường mềm có lớp mặt bằng bê tông nhựa?
b. Phương pháp dùng cần đo võng Benkelman
Câu: 330 Thời gian tối đa cho phép từ khi hỗn hợp bê tông xi măng ra khỏi buồng trộn đến khi rải xong phụ thuộc vào những yếu tố nào dưới đây?
d. Tất cả các đáp án trên
Câu: 331 Giải pháp nào không được phép sử dụng khi bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng?
a. Tưới nước trực tiếp lên mặt đường trong thời gian bảo dưỡng
Câu: 332 Để đánh giá chất lượng của mặt đường bê tông xi măng khi nghiệm thu, chỉ tiêu nào sau đây được sử dụng?
b. Cường độ kéo khi uốn của bê tông xi măng
Câu: 333 Kiểm tra lượng nhựa đường phun tưới trên mặt đường khi thi công bằng cách nào:
d. Kết hợp các cách trên để kiểm tra
Câu: 334 Phương pháp Marshall được dùng để làm gì:
b. Xác định hàm lượng nhựa tối ưu tương ứng với một cấp phối cốt liệu xác định của hỗn hợp bê tông nhựa chặt rải nóng
Câu: 335 Số lượng mẫu bê tông nhựa tối thiểu cần phải đúc để xác định hàm lượng nhựa tối ưu trong phương pháp thiết kế Marshall:
b. 15 mẫu
Câu: 336 Phương pháp phễu rót cát sử dụng ở hiện trường dùng để xác định chỉ tiêu nào đây:
a. Độ chặt của vật liệu
Câu: 337 Khi kiểm tra nghiệm thu kích thước hình học của nền đường sau thi công đối với đường cấp IV, V và VI, sai số cho phép của vị trí trục tim tuyến đường là bao nhiêu:
d. Không quá 100 mm
Câu: 338 Độ rỗng dư của bê tông nhựa rỗng (BTNR) thường được quy định như thế nào:
a. Lớn hơn 6%
Câu: 339 Có thể sử dụng phương pháp nào dưới đây để bảo dưỡng lớp móng cấp phối gia cố xi măng:
b. Tưới nhũ tương nhựa đường a xít với lượng 0,8 - 1,0 lít/m2
Câu: 340 Việc phát hiện những sai sót bất hợp lý trong hồ sơ thiết kế và đề nghị đơn vị có thẩm quyền bổ sung, chỉnh lý được tiến hành trong công tác nào sau đây?
a. Công tác chuẩn bị
Câu: 341 Công việc nào không thuộc nội dung cơ bản của công tác lập biện pháp tổ chức thi công?
a. Giao nhận mốc GPS, mốc đường chuyền, cọc chỉ giới đường sắt
Câu: 342 Loại đất nào sau đây có thể dùng để đắp nền đường sắt?
d. Cả đáp án a và b
Câu: 343 Đối với đất sét (có thành phần hạt sét dưới 50%) không được dùng trong trường hợp nào sau đây?
c. Khoảng giới hạn từ cao độ thiết kế xuống là 0,5m
Câu: 344 Khi độ dốc ngang mặt đất tự nhiên lớn hơn 10% thì hố đấu được đào ở phía nào?
a. Ở phía trên
Câu: 345 Hệ số chuyển đổi từ đất tự nhiên sang đất tơi phụ thuộc vào yếu tố nào?
c. Loại đất
Câu: 346 Chiều dầy lớp đất ướt nằm trên mực nước ngầm đối với cát thô, cát hạt trung và cát hạt nhỏ?
b. 0,3 m
Câu: 347 Chiều dầy lớp đất ướt nằm trên mực nước ngầm đối với cát mịn và đất cát pha?
c. 0,5 m
Câu: 348 Chiều dày lớp đất ướt nằm trên mực nước ngầm đối với đất pha sét, đất sét và hoàng thổ?
a. 0,1 m
Câu: 349 Yêu cầu nào không phải là yêu cầu đúng của kỹ thuật đầm lèn?
b. Cần đầm chặt dứt điểm từng vệt đầm rồi mới chuyển sang đầm vệt khác
Câu: 350 Khi thi công cơ giới, trong một sân đầm, vết đầm sau phải đè lên vết đầm trước với chiều rộng bằng bao nhiêu?
b. 20 cm
Câu: 351 Trong công tác nghiệm thu nền đường sắt thì sai số cho phép của cao độ vai đường và tim đường so với hồ sơ thiết kế không được được vượt quá giá trị nào sau đây?
b. +-5 5cm
Câu: 352 Trong công tác nghiệm thu nền đường sắt thì sai số độ dốc thực tế so với hồ sơ thiết kế không được được vượt quá giá trị nào sau đây?
c. 2,5 ‰
Câu: 353 Trong công tác nghiệm thu nền đường sắt thì sai số độ chặt thực tế so với độ chặt yêu cầu không được được vượt quá giá trị nào sau đây?
c. 2 %
Câu: 354 Chiều cao mui luyện tối thiểu và tối đa tương ứng là bao nhiêu?
d. 10 cm và 18 cm
Câu: 355 Khi thi công đường sắt khổ 1000 mm thì mái dốc mui luyện tối thiểu và tối đa tương ứng là bao nhiêu?
c. 7 % và 12 %
Câu: 356 Khi thi công đường sắt khổ 1435 mm và đường sắt khổ lồng thì mái dốc mui luyện tối thiểu và tối đa tương ứng là bao nhiêu?
b. 6 % và 11 %
Câu: 357 Trong công tác nghiệm thu kích thước rãnh thoát nước thì bao nhiêu mét cần kiểm tra một lần?
b. 20 m
Câu: 358 Máy đầm nào không được dùng để đầm đất dính?
c. Máy đầm rung
Câu: 359 Máy đầm nào không được dùng để đầm đất không dính?
b. Đầm chân cừu
Câu: 360 Đường đi của máy đầm như thế nào là đúng yêu cầu kỹ thuật đầm lèn?
c. Theo hướng dọc trục của công trình đắp và từ ngoài mép vào tim của công trình
Câu: 361 Khi đắp đất hoàn trả lại vào hố móng thì có được phép tận dụng đắt đào để đắp không?
d. Được phép sử dụng nếu đất đào đảm bảo chất lượng
Câu: 362 Với độ dốc của đáy nền đường thì cần phải xử lý đánh cấp trước khi đắp?
c. 20 % - 33 %
Câu: 363 Khi nghiệm thu nền đường cần kiểm tra:
d. Cả ba đáp án trên
Câu: 364 Sai lệch cho phép của trục tim đường so với thiết kế là bao nhiêu?
b. 5 cm
Câu: 365 Trong công tác nghiệm thu kiến trúc tầng trên đường sắt không mối nối, sai số cự ly giữa các tà vẹt phải không được vượt quá trị số nào sau đây?
b. 15 mm
Câu: 366 Trong công tác nghiệm thu kiến trúc tầng trên đường sắt không mối nối, sai số cho phép chiều dầy lớp đá ba lát dưới đáy tà vẹt cho phép là bao nhiêu?
d. +-5 0cm
Câu: 367 Trong công tác nghiệm thu kiến trúc tầng trên đường sắt không nối nối, sai số cho phép chiều rộng mặt lớp đá ba lát là bao nhiêu?
c. +-10 0cm
Câu: 368 Yêu cầu nào là bắt buộc khi tiến hành nổ mìn?
d. Cả hai đáp án b và c
Câu: 369 Công tác nổ phá được coi là không đạt yêu cầu khi khối lượng đất đá nổ phá ra thực tế nhỏ hơn bao nhiêu % so với khối lượng thiết kế?
b. 30 %
Câu: 370 Khi thi công nền đường đắp thì chiều dầy lớp đất đắp được quy định như thế nào?
d. Tùy theo điều kiện thi công, loại đất, loại máy đầm, độ chặt yêu cầu
Câu: 371 Khi bắt buộc phải thi công nền đường trong mùa mưa thì cần phải thực hiện các biện pháp nào sau đây?
d. Cả 3 đáp án trên
Câu: 372 Khi bạt mái công trình đất, có thể dùng máy ủi và máy san để bạt mái trong trường hợp nào?
b. Chiều cao đắp > 3m; độ dốc mái ≤ 1:3
Câu: 373 Khi đắp đất trong vùng đầm lầy cần đặc biệt lưu ý đến những công việc nào sau đây?
d. Cả 3 đáp án trên
Câu: 374 Phương pháp xử lý lớp đắp bị bùng nhùng khi đắp đập đất đầm nén?
d. Đào hết phần bùng nhùng rồi đắp lại
Câu: 375 Phương pháp xử lý hai vai đập bên sườn núi khi đắp đập đất đầm nén?
b. Bạt mái theo thiết kế và đào tường răng cắm vào sườn núi
Câu: 376 Số lượng mẫu cần thiết khi kiểm tra thành phần hạt của tầng lọc là bao nhiêu?
c. 1 tổ mẫu/(20-50) m3
Câu: 377 Điều kiện nào để kết luận là độ đầm chặt của một lớp đất đạt yêu cầu?
d. Cả 2 điều kiện a, b và các mẫu không đạt yêu cầu không tập trung vào 1 vùng
Câu: 378 Phương pháp lựa chọn thành phần bê tông có mác từ M15 trở lên?
a. Thiết kế thông qua Phòng thí nghiệm
Câu: 379 Tốc độ vận chuyển hỗn hợp bê tông bằng băng chuyền khống chế bằng bao nhiêu?
c. Tốc độ vận chuyển của băng chuyền không quá 1m/s; chênh lệch tốc độ vận chuyển của các băng chuyền trong hệ thống không quá 0,1 m/s.
Câu: 380 Khi chuyển vữa bê tông có độ sụt nhỏ hơn 40mm thì góc nghiêng giới hạn của băng chuyền khống chế bằng bao nhiêu?
b. Khi chuyển lên: 15°; khi chuyển xuống: 12°.
Câu: 381 Điều kiện nào thì cho phép độn đá hộc ở vùng chịu kéo của bê tông khối lớn?
d. Không cho phép.
Câu: 382 Điều kiện nào cho phép phụt vữa vào nền đá theo thứ tự từ dưới lên trên?
c. Cả 2 điều kiện trên.
Câu: 383 Phương pháp nào để xử lý khi dung dịch vữa phụt xuất hiện trên mặt nền đá mà không bịt được các lỗ rò?
b. Pha phụ gia đông cứng nhanh hoặc phụ gia tạo bọt vào vữa rồi phụt tiếp.
Câu: 384 Khi kiểm tra xử lý độ ẩm của đất đắp cho phù hợp với độ ẩm thiết kế cần lấy mẫu ở vị trí nào?
d. Lấy ở cả trên và dưới của lớp đất.
Câu: 385 Khi không có điều kiện đắp đập lên cao đều thì chọn vị trí mặt nối tiếp theo nguyên tắc nào?
c. Cả 2 ý (a và b).
Câu: 386 Khi đắp đập đồng chất, mái dốc của mặt nối tiếp hướng ngang (hướng vuông góc với tim đập) chọn bằng bao nhiêu?
a. Không nhỏ hơn 2.
Câu: 387 Với đập cấp nào thì phải lấy mẫu kiểm tra hệ số thấm, cường độ chịu cắt, chịu nén của đất á sét, á cát?
d. Đập từ cấp I trở lên.
Câu: 388 Cần lấy bao nhiêu mẫu khi kiểm tra độ ẩm, dung trọng khô, thành phần hạt của đất lẫn nhiều cát cuội sỏi để đắp thân đập?
c. 1 tổ mẫu/(200-400) m3.
Câu: 389 Khi lớp đã đầm có chiều dày lớn hơn 40 cm thì cách lấy mẫu để kiểm tra tại một vị trí như thế nào?
a. 1 mẫu ở giữa, 2 mẫu ở đáy (tiếp giáp với lớp dưới).
Câu: 390 Số lượng mẫu khi kiểm tra dung trọng đất ở phạm vi đầm thủ công, đầm cóc là bao nhiêu?
d. 1 tổ mẫu/(25-50) m2.
Câu: 391 Khi một lớp đầm chưa đạt yêu cầu thiết kế thì cần xử lý như thế nào?
b. Cần đầm lại cho đến khi đạt yêu cầu.
Câu: 392 Khi thi công đổ bê tông khối lớn mà dùng đầm dùi thì chiều dày lớp đổ bê tông chọn bằng bao nhiêu?
c. Không nhỏ hơn 1,25 lần chiều dài phần công tác của đầm.
Câu: 393 Khi đầm bê tông bằng đầm dùi thì bước di chuyển của đầm chọn như thế nào?
b. Không quá 1,5 lần bán kính tác dụng của đầm.
Câu: 394 Khi vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô tự đổ thì chiều dày lớp bê tông trong thùng xe cần khống chế bằng bao nhiêu?
c. Lớn hơn 40 cm.
Câu: 395 Khi đổ bê tông khối lớn, thời gian thích hợp để đầm lại sau khi đầm lần thứ nhất lấy bằng bao nhiêu?
d. Không cho phép đầm lại.
Câu: 396 Khi đổ bê tông khối lớn, sử dụng xi măng pooc lăng, nhiệt độ khối đổ 20-30°C thì thời gian cho phép tạm ngừng để không sinh khe lạnh là bao nhiêu?
b. 90 phút.
Câu: 397 Nếu thời gian tạm ngừng đổ bê tông vượt quá giới hạn quy định thì cho phép xử lý bề mặt khi cường độ của lớp bê tông bên dưới đạt bằng bao nhiêu?
a. 25 daN/cm2.
Câu: 398 Khi kiểm tra độ chống thấm của bê tông thì tần suất lấy mẫu phải như thế nào?
d. 500 m3 lấy 1 mẫu, số mẫu tối thiểu phải bằng 1.
Câu: 399 Khi phụt vữa vào nền đá, điều kiện bố trí lớp gia tải là như thế nào?
c. Cả hai ý trên.
Câu: 400 Khi phụt vữa vào nền đá, bố trí hố khoan phụt thử nghiệm trước khi phụt đại trà như thế nào?
b. Toàn bộ hố khoan phụt thử nghiệm được chọn trong số hố khoan ở đồ án thiết kế
Câu: 401 Khi thi công phụt vữa tạo màn chống thấm, chiều sâu hố khoan được xác định như thế nào?
c. Theo cả hai ý trên
Câu: 402 Trong thí nghiệm ép nước trước khi phụt vữa, áp lực và lưu lượng phụt lấy bằng bao nhiêu?
a. Theo trị số áp lực cao nhất và lưu lượng lớn nhất có thể nhưng không vượt quá giới hạn cho phép do thiết kế quy định.
Câu: 403 Khi khoan phụt tạo màn chống thấm với nhiều hàng khoan, hố khoan kiểm tra được bố trí như thế nào?
d. Do tư vấn thiết kế quy định.
Câu: 404 Trường hợp nào thì cần xử lý độ ẩm của đất nền trước khi đắp đập?
a. Khi độ ẩm đất nền khác với độ ẩm đất đắp.
Câu: 405 Trước khi rải đắp lớp mới, cần xử lý mặt lớp đã đắp như thế nào?
c. Cả hai ý trên.
Câu: 406 Khi vận hành đầm đất theo đường vòng, tốc độ dịch chuyển của máy đầm lấy bằng bao nhiêu?
d. Từ 1 đến 2 km/h, giảm tốc độ ở các đoạn đường vòng.
Câu: 407 Khi đầm đất theo hướng song song với tim đập, chiều rộng vết đầm chồng lấn lên nhau được khống chế như thế nào?
b. Không nhỏ hơn 30 cm.
Câu: 408 Khi đầm đất theo hướng vuông góc với tim đập, chiều rộng vết đầm chồng lấn lên nhau được khống chế như thế nào?
c. Không nhỏ hơn 50 cm.
Câu: 409 Khi đắp đập đất, sai lệch độ ẩm đất đắp so với độ ẩm tốt nhất cho phép bằng bao nhiêu?
b. 3%
Câu: 410 Khi đắp trong phạm vi 1 m giáp với công trình xây đúc phải dùng biện pháp nào?
d. Tất cả các biện pháp trên.
Câu: 411 Để kiểm tra dung trọng khô của đất á sét, á cát đắp phần thân đập, số lượng mẫu cần thiết là bao nhiêu?
a. 1 tổ mẫu/(100-200) m3.
Câu: 412 Để kiểm tra dung trọng khô của đất sét, á sét đắp tường tâm, tường nghiêng của đập, số lượng mẫu cần thiết là bao nhiêu?
b. 1 tổ mẫu/100 m3.
Câu: 413 Cần sử dụng phương pháp nào để xác định dung trọng của đất dính?
a. Phương pháp dao vòng hay phóng xạ.
Câu: 414 Cần sử dụng phương pháp nào để xác định dung trọng của đất có nhiều dăm sạn, sỏi?
d. Theo a hoặc c.
Câu: 415 Cần kiểm tra tầng lọc ngược theo những nội dung nào?
c. Cả a và b.
Câu: 416 Khi lát mái thượng lưu đập cần kiểm tra theo các nội dung nào?
d. Cả a, b và khe hở giữa các tấm không vượt quá quy định của thiết kế.
Câu: 417 Thành phần bê tông tại hiện trường được hiệu chỉnh theo nguyên tắc nào?
c. Không thay đổi tỷ lệ N/X.
Câu: 418 Khi đổ bê tông khối lớn, thời gian cho phép để dỡ cốp pha là bao nhiêu?
d. Không dưới 7 ngày.
Câu: 419 Khi đổ bê tông khối lớn mà khối đổ có thể tích trên 1000 m3 thì tần suất lấy mẫu thí nghiệm cường độ là bao nhiêu?
b. 1 tổ mẫu/500 m3.
Câu: 420 Khi đổ bê tông khối lớn mà khối đổ có thể tích dưới 1000 m3 thì tần suất lấy mẫu thí nghiệm cường độ là bao nhiêu?
a. 1 tổ mẫu/250 m3.
Câu: 421 Bê tông đổ được coi là đạt yêu cầu khi kiểm tra cường độ tuổi 28 ngày bằng ép mẫu đúc tại hiện trường cho giá trị trung bình của từng tổ mẫu không nhỏ hơn mác thiết kế, kèm theo điều kiện nào sau đây?
c. Không có mẫu nào có cường độ dưới 85% mác thiết kế.
Câu: 422 Khi đổ bê tông, bê tông cốt thép toàn khối, mức sai lệch cho phép theo chiều dài hoặc nhịp của kết cấu là bao nhiêu?
b. 20 mm.
Câu: 423 Khi đổ bê tông, bê tông cốt thép toàn khối, mức sai lệch tiết diện ngang cho phép là bao nhiêu?
d. 8 mm.
Câu: 424 Khi đổ bê tông, bê tông cốt thép toàn khối, độ lệch cho phép của bề mặt kết cấu tính trên toàn bộ mặt phẳng công trình là bao nhiêu?
d. 20 mm.
Câu: 425 Đối với kết cấu khối lớn, sai số cho phép về khoảng cách giữa các thanh thép chịu lực đã lắp dựng đặt riêng biệt là bao nhiêu?
b. 30 mm.
Câu: 426 Đối với kết cấu khối lớn, sai số cho phép về khoảng cách giữa các thanh thép phân bố trong một hàng là bao nhiêu?
a. 40 mm.
Câu: 427 Trong thi công khoan phụt vữa vào nền đá, sau khi phụt xong một đợt, điều kiện nào dẫn đến yêu cầu phải bổ sung thêm hố khoan phụt?
d. Tất cả các điều kiện trên.
Câu: 428 Trong quá trình khoan phụt vữa vào nền đá, trường hợp nào thì phải dừng khoan để xử lý?
d. Xảy ra một trong hai trường hợp (a hoặc b).
Câu: 429 Sau thời gian ngừng phụt đối với đoạn phụt chưa đạt độ chối quy định, trước khi phụt lại cần phải làm gì?
c. Cả a và b.
Câu: 430 Khi phụt vữa vào nền đá, nếu dung dịch vữa trào qua miệng các hố khoan lân cận thì trình tự xử lý như thế nào?
c. Thực hiện theo a, b, sau đó tiếp tục phụt với áp lực như cũ.
Câu: 431 Tổng chiều dài các hố khoan kiểm tra chất lượng phụt vữa tạo màn chống thấm phải bằng bao nhiêu so với tổng chiều dài các hố khoan đã phụt?
a. (5-10)%.
Câu: 432 Để kiểm tra công tác phụt xi măng gia cố nền, cần sử dụng phương pháp nào?
d. Theo quy định của thiết kế.
Câu: 433 Hồ sơ hoàn công công tác phụt vữa xi măng tạo màn chống thấm bao gồm những tài liệu nào?
c. Cả a, b, kèm theo Báo cáo kỹ thuật.
Câu: 434 Trước khi ngăn dòng và dâng nước trong hồ phải thực hiện các công tác nào? làm các công tác thu dọn và xử lý lòng hồ nào?
d. Các đáp án đều đúng.
Câu: 435 Hãy chọn phương pháp xử lý nền hợp lý để xử lý nền đá nứt nẻ của đập đất?
a. Phương pháp khoan phụt vữa xi măng
Câu: 436 Khi xử lý nền và vai đập đất, ở những vị trí chưa đắp đập ngay được, chiều dày lớp bảo vệ cần để lại là bao nhiêu?
a. Từ 20 cm đến 30 cm.
Câu: 437 Khi kiểm tra các mỏ đất để đắp đập cần thực hiện các công việc nào?
d. Tất cả các công việc đã nêu
Câu: 438 Khi khai thác đất ở mỏ đất để đắp đập phải tuân thủ các yêu cầu nào?
d. Tất cả các yêu cầu đã nêu
Câu: 439 Độ ẩm của đất dùng để đắp đập đất đồng chất được phép sai lệch như thế nào so với độ ẩm tốt nhất?
a. Không quá ± 3 %
Câu: 440 Để thoát nước mưa trong quá trình thi công, độ dốc của mặt đất đã san trên mặt đập về thượng hoặc hạ lưu, hoặc đồng thời về cả hai phía là bao nhiêu?
b. Từ 2 % đến 5 %
Câu: 441 Hệ số đầm nén của đất đắp (độ chặt K) được quy định như thế nào khi thi công đắp đất đê quai ngăn dòng?
c. K ≥ 0,95
Câu: 442 Hệ số đầm nén của đất đắp (độ chặt K) được quy định như thế nào khi thi công đắp đập đất cấp I?
b. K ≥ 0,97
Câu: 443 Đối với đập đất đồng chất, vật liệu đất đắp đập phải có hệ số thấm sau khi đầm nén là bao nhiêu?
c. Không được lớn hơn 1 x 10-4 cm/s
Câu: 444 Trị số hệ số mái dốc m nào thỏa mãn quy định về hệ số mái dốc của mặt nối tiếp hướng ngang (hướng vuông góc với tim đập) của đập đồng chất?
d. Các trị số đều thỏa mãn
Câu: 445 Đắp tường tâm được quy định như thế nào theo chiều cao của thân đập?
a. Luôn thấp hơn khối đất đắp liền kề ở thân đập ít nhất là 2 m
Câu: 446 Thi công tường nghiêng của đập đất làm bằng các loại vải địa kỹ thuật (geosynthetic - clayliners) phải thực hiện đúng quy định nào?
a. Phải trải trên lớp đất dính có chiều dày tối thiểu là 1 m và phải phủ lên một lớp đất bảo vệ có chiều dày tối thiểu là 1 m
Câu: 447 Nếu chênh lệch chiều cao của hai đoạn đập liền nhau lớn hơn 5 m, mặt nối tiếp được xử lý như thế nào với hệ số dốc mái của mặt nối tiếp m = 3,5?
b. Không cần làm cơ
Câu: 448 Nếu chênh lệch chiều cao của hai đoạn đập liền nhau lớn hơn 5 m, mặt nối tiếp được xử lý như thế nào với hệ số dốc mái của mặt nối tiếp m = 2?
c. Trên mặt nối tiếp cứ 5 m phải làm một cơ với chiều rộng ít nhất là 4 m
Câu: 449 Khi đắp đất phần thân đập đất tiếp giáp với cống ngầm bằng bê tông cốt thép yêu cầu về đất đắp được quy định như thế nào trong phạm vi 1 m kể từ đường viền tiếp giáp?
a. Đất đắp phải là đất thịt, đất sét không lẫn sạn sỏi và các tạp chất khác
Câu: 450 Khi đắp đất phần thân đập đất tiếp giáp với cống ngầm bằng bê tông cốt thép yêu cầu về thiết bị đầm đất được quy định như thế nào trong phạm vi 1 m kể từ đường viền tiếp giáp?
a. Các loại thiết bị đầm đất đã nêu đều đúng quy định
Câu: 451 Khi thi công tầng lọc ngược, các lớp lọc có chiều dày 12 cm được đầm theo quy định nào?
c. Đầm bằng thủ công
Câu: 452 Khi phân đoạn để đắp tầng lọc ngược phải tuân theo quy định như thế nào?
d. Tất cả các quy định đã nêu
Câu: 453 Khi lát các tấm bê tông đúc sẵn để bảo vệ mái đập phải tuân theo các quy định nào?
d. Tất cả các quy định đã nêu
Câu: 454 Số lượng mẫu thí nghiệm độ ẩm của đất sét khi thi công đập đất đồng chất được quy định như thế nào?
d. Các quy định đã nêu đều đúng
Câu: 455 Số lượng mẫu thí nghiệm dung trọng khô của đất sét khi thi công tường tâm của đập đất được quy định như thế nào?
c. Khoảng 100 m3 đất đắp lấy 01 tổ mẫu thí nghiệm
Câu: 456 Số lượng mẫu thí nghiệm hệ số thấm của đất sét khi thi công tường tâm của đập đất được quy định như thế nào?
d. Các quy định đã nêu đều đúng
Câu: 457 Số lượng mẫu thí nghiệm thành phần hạt của vật liệu tầng lọc của đập đất được quy định như thế nào?
b. Từ 20 m3 đến 50 m3 vật liệu tầng lọc lấy 01 tổ mẫu thí nghiệm
Câu: 458 Số lượng mẫu thí nghiệm dung trọng khô của đất sét khi thi công đắp đất chung quanh cống ngầm trong thân đập đất (đầm bằng máy đầm cóc) được quy định như thế nào?
d. Các quy định đã nêu đều đúng
Câu: 459 Dung trọng khô thực tế được thấp hơn yêu cầu thiết kế bao nhiêu?
a. 0,03 T/m3
Câu: 460 Dung sai cho phép đối với vị trí tim đập trong thi công đập đất là bao nhiêu?
c. Không quá 50 cm
Câu: 461 Dung sai cho phép đối với hệ số mái dốc của đập (m) trong thi công đập đất là bao nhiêu?
b. Từ 1,0 đến 1,1 lần hệ số mái dốc thiết kế
Câu: 462 Dung sai cho phép đối với chiều dày tường tâm của đập (m) trong thi công đập đất là bao nhiêu?
c. Lớn hơn hoặc bằng chiều dày thiết kế
Câu: 463 Công tác ván khuôn khi thi công công trình thủy lợi phải đảm bảo những yêu cầu nào?
d. Phải đảm bảo các yêu cầu đã nêu
Câu: 464 Sai lệch của mặt phẳng cốp pha và các đường giao nhau của chúng so với chiều dài thẳng đứng cho phép như thế nào khi thi công rãnh van, khe phai?
c. ±3 mm
Câu: 465 Sai lệch của mặt phẳng cốp pha và các đường giao nhau của chúng so với chiều dài thẳng đứng cho phép như thế nào khi thi công móng cống?
b. ± 5 mm
Câu: 466 Sai lệch về cao trình cốp pha so với bản vẽ thiết kế khi thi công bản đáy cống?
d. ± 15 mm
Câu: 467 Thời gian tối thiểu cho phép tháo dỡ ván khuôn khi thi công bê tông trụ pin của đập tràn trong mùa đông?
b. Đủ 02 ngày
Câu: 468 Khoảng cách từ đầu mép thép đã uốn đến thanh thép tối thiểu được quy định như thế nào?
a. 3, 5 lần đường kính cốt thép
Câu: 469 Yêu cầu kỹ thuật khi nối 02 thanh cốt thép bằng cách buộc là gì?
c. Phải buộc ít nhất ở giữa và 2 đầu đoạn nối
Câu: 470 Khi kiểm tra công tác cốt thép của móng công trình trạm bơm, sai số về chiều dày lớp bảo vệ cho phép như thế nào?
b. 10 mm
Câu: 471 Hàm lượng bùn, bụi, sét bột theo % khối lượng của mẫu cát để thi công kết cấu bê tông dưới nước cho phép như thế nào?
c. Không được vượt quá 2%
Câu: 472 Việc kiểm tra chất lượng xi măng tại hiện trường xây dựng nhất thiết phải được tiến hành trong trường hợp nào dưới đây?
d. Tất cả các trường hợp đã nêu
Câu: 473 Hàm lượng sun fat và sunfur tính đổi ra SO3 (% khối lượng) cho phép trong đá dăm?
a. Không được vượt quá 0,5 %
Câu: 474 Yêu cầu về độ sụt của vữa bê tông thủy công khi sử dụng bơm bê tông để vận chuyển là gì?
b. Không nhỏ hơn 10 cm
Câu: 475 Thời gian vận chuyển vữa bê tông cho phép (kể từ lúc trút hỗn hợp bê tông ra khỏi trạm trộn đến lúc đổ vào khoảnh đổ) đối với bê tông không có phụ gia, nhiệt độ ngoài trời là 25°C?
d. Không quá 45 phút
Câu: 476 Khi đổ bê tông sử dụng thiết bị đầm là máy đầm dùi chấn động, độ dày lớn nhất cho phép của mỗi lớp hỗn hợp bê tông đổ xuống khoảnh đổ là bao nhiêu?
b. 0,8 chiều dài bộ phận công tác của máy đầm
Câu: 477 Để kiểm tra cường độ của bê tông đối với kết cấu khối lớn của công trình thủy lợi có 2 000 m3, số lượng tổ mẫu thí nghiệm (mỗi tổ gồm 3 mẫu) được quy định như thế nào?
c. 500 m3 lấy một tổ mẫu
Câu: 478 Để kiểm tra cường độ của bê tông đối với kết cấu khối lớn của công trình thủy lợi có 900 m3, số lượng tổ mẫu thí nghiệm (mỗi tổ gồm 3 mẫu) được quy định như thế nào?
d. 250 m3 lấy một tổ mẫu
Câu: 479 Để kiểm tra cường độ của bê tông móng của một trạm, số lượng tổ mẫu thí nghiệm (mỗi tổ gồm 3 mẫu) được quy định như thế nào?
c. 100 m3 lấy một tổ mẫu
Câu: 480 Số lượng nhóm mẫu kiểm tra chống thấm của bê tông quy định như thế nào đối với khối đổ bê tông 1 500 m3 tường chống thấm của đập bê tông?
b. 500 m3 lấy một tổ mẫu
Câu: 481 Số lượng nhóm mẫu kiểm tra chống thấm của bê tông quy định như thế nào đối với khối đổ bê tông 300 m3 tường chống thấm của đập bê tông?
a. Chỉ cần lấy một tổ mẫu
Câu: 482 Đối với móng, độ lệch của các mặt phẳng và các đường cắt nhau của các mặt phẳng đó so với đường thẳng đứng hoặc với chiều nghiêng thiết kế, tính cho toàn bộ chiều cao kết cấu là bao nhiêu?
c. 20 mm
Câu: 483 Ngoài việc kiểm tra toàn bộ nội dung theo đồ án thiết kế, cần chú ý các công tác quan trọng nào sau trong công tác xử lý nền kênh đắp?
d. Tất cả các công việc đã nêu
Câu: 484 Đối với những đoạn kênh đào phải kiểm tra những nội dung chính nào sau đây?
d. Tất cả các nội dung đã nêu đều đúng.
Câu: 485 Phương pháp nào được sử dụng để kiểm tra hệ số thấm K sau khi khoan phụt vữa cho một đoạn hay toàn bộ tuyến đê?
a. Đổ nước thí nghiệm trực tiếp ngoài hiện trường để xác định hệ số thấm K.
Câu: 486 Các yêu cầu tối thiểu về hệ số thấm K trong công tác khoan phụt vữa được quy định như thế nào?
d. Hệ số thấm K tại mỗi lỗ khoan không được lớn hơn 5 % so với quy định của thiết kế, đồng thời tổng số các lỗ khoan đạt yêu cầu chất lượng phải lớn hơn 90 % và không có hai lỗ khoan kiểm tra liền nhau không đạt yêu cầu về hệ số thấm.
Câu: 487 Các công việc cần kiểm tra của công tác khoan phụt xi măng vào nền đá gồm?
d. Tất cả các công việc đã nêu đều đúng
Câu: 488 Phương pháp nào được dùng để kiểm tra chất lượng thi công giếng giảm áp?
c. Bơm nước kiểm tra.
Câu: 489 Khi nào thì hệ thống hạ mực nước ngầm được phép đưa vào vận hành?
b. Sau khi hệ thống đã vận hành thử và làm việc bình thường liên tục trong 24 h thỏa mãn mọi yêu cầu của thiết kế.
Câu: 490 Phương pháp nào được sử dụng để liên kết các tấm kim loại làm vật kín nước?
a. Phải gia công vật kín nước bằng kim loại theo đúng chủng loại vật liệu, hình dạng và kích thước do thiết kế quy định. Nối các tấm kim loại kín nước bằng liên kết hàn.
Câu: 491 Các nội dung cần kiểm tra trước khi nghiệm thu khớp nối biến dạng theo đồ án thiết kế được duyệt là gì?
d. Tất cả các nội dung đã nêu đều đúng
Câu: 492 Trong quá trình thi không khớp nối, phải kiểm tra các nội dung chính nào?
d. Tất cả các nội dung đã nêu đều đúng
Câu: 493 Khi nào thì nhà thầu thi công được phép tiến hành khoan khoan nổ mìn đào đá trong xây dựng công trình thủy lợi?
a. Phải đảm bảo cả 3 điều kiện đã nêu
Câu: 494 Khi sử dụng thiết bị nâng phục vụ công tác lắp đặt thì thiết bị này phải được kiểm định theo quy trình nào?
a. QTKĐ 001:2008 /BLĐTBXH;
Câu: 495 Chiều cao tối thiểu trong lòng Cabin bằng bao nhiêu?
c. 2.0 m;
Câu: 496 Chiều cao thông thủy khoang cửa vào cabin tối thiểu bằng bao nhiêu?
c. 2.0 m;
Câu: 497 Nghiệm thu thang máy điện và thang máy thủy lực đủ điều kiện vận hành an toàn phải thực hiện theo trình tự nào dưới đây:
c. Kiểm tra tổng thể - Thử động ở 100% tải định mức - Thử động ở 125% tải định mức;
Câu: 498 Thang máy điện nào bắt buộc phải có giấy chứng nhận hợp quy?
d. Các thang máy trên.
Câu: 499 Một đường dây cáp điện được phép cấp điện cho bao nhiêu thang máy?
a. Từ 1 đến 2 thang máy có cùng tính chất sử dụng trong 1 gian cầu thang;
Câu: 500 Dây dẫn đặt ngoài nhà ở những nơi có người thường lui tới, dây dẫn đặt h theo tường hoặc kết cấu xây dựng khác?
c. Cách mặt đất tối thiểu 2,75m;
Câu: 501 Khoảng cách từ dây dẫn của đường dẫn điện trên không đến mặt đất, trước khi vào nhà không được nhỏ hơn?
c. 2,75m;
Câu: 502 Các nơi dành cho thiếu nhi sử dụng, công tắc đèn phải đặt cách sàn?
d. 1,50m
Câu: 503 Trong trường học phổ thông cơ sở, ổ cắm điện phải đặt cách sàn?
d. 1,50m
Câu: 504 Các đối tượng nào phải được nối đất an toàn điện?
d. Tất cả các đối tượng trên.
Câu: 505 Nếu kim thu sét có tiết diện tròn thì ý kiến nào dưới đây là đúng;
a. Đường kính tối thiểu là 12 mm;
Câu: 506 Theo TCVN giá trị áp suất nào dưới đây của dòng khí khi thử độ kín khít đường ống hệ thống lạnh là đúng?
c. 1.5 lần áp suất làm việc song phải ≥ 4 bar;
Câu: 507 Trình tự nào dưới đây là đúng khi chạy thử máy lạnh:
c. Kiểm tra tổng thể - Chạy thử có tải - Đo kiểm, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật;
Câu: 508 Theo TCVN quy trình nào dưới đây khi chạy thử bàn giao hệ thống thông gió và điều hòa không khí là đúng:
d. Vận hành hệ thống trong 02 giờ - Đo kiểm thông số - Dừng hệ thống 03 phút - Khởi động lại và chạy tiếp 24 giờ - Đo kiểm, đánh giá.
Câu: 509 Trong thang máy bộ khống chế vượt tốc độ có chức năng nào nêu dưới đây:
a. Phát động cho bộ hãm bảo hiểm cabin hoạt động;
Câu: 510 Khi nghiệm thu thiết bị công nghệ đã lắp đặt xong phải tuân theo TCVN nào?
c. TCVN 5639 -1991 và TCVN 4091: 1995.
Câu: 511 Thực hiện các bước nghiệm thu lắp đặt thiết bị công nghệ theo trình tự nào sau đây:
a. Kiểm tra hồ sơ - nghiệm thu tĩnh - nghiệm thu chạy thử không tải - nghiệm thu chạy thử có tải;
Câu: 512 Khi không có hướng dẫn của nhà sản xuất thời gian chạy thử không tải liên tục tối đa cho máy phức tạp là bao lâu?
d. 8 giờ.
Câu: 513 Khi có hướng dẫn của nhà sản xuất thời gian chạy thử liên tục có tải là bao lâu?
d. Theo quy định của nhà sản xuất
Câu: 514 Thang máy đáp ứng điều kiện nào dưới đây thì được phép lắp đặt?
d. Cả ba điều kiện trên.
Câu: 515 Khi giám sát lắp đặt và nghiệm thu thang máy thủy lực phải áp dụng văn bản pháp luật nào dưới đây:
d. Tất cả các văn bản nêu trên.
Câu: 516 Khi giám sát lắp đặt và nghiệm thu thang cuốn và băng chở người phải áp dụng văn bản pháp luật dưới đây:
d. Cả ba văn bản trên
Câu: 517 Khi lắp đặt thiết bị điện các biện pháp kiểm tra nào dưới đây được xem là phù hợp với các văn bản pháp quy hiện hành?
d. Cả ba phương pháp nêu trên.
Câu: 518 Theo TCVN điện trở nối đất tối đa cho mạng điện dân dụng bằng bao nhiêu?
b. 4 Ω;
Câu: 519 Về thời điểm thi công lắp đặt hệ thống chống sét cho các công trình xây dựng thông thường, ý kiến nào sau đây là đúng?
d. Cả ba đều đúng.
Câu: 520 Ở các công trình xây dựng dân dụng thông điện trở nối đất của hệ chống sét có giá trị nào nêu dưới đây:
d. 10 Ω
Câu: 521 Về nguyên lý hệ thống thông gió khác hệ thống điều hòa không khí ở điểm nào dưới đây:
c. Không có hệ thống thiết bị cấp lạnh;
Câu: 522 Trước khi môi chất lạnh được nạp vào đường ống dẫn, Phương án nào dưới đây là đúng?
d. Thực hiện cả ba công việc trên.
Câu: 523 Mức độ chống sét công trình được phân thành bao nhiêu cấp?
b. 3 cấp;
Câu: 524 Theo TCVN 6395:2008 thang máy trong công trình xây dựng được chia thành mấy loại?
c. 5 loại
Câu: 525 Trình tự chạy thử nghiệm thu nào sau đây phù hợp với TCVN 5639-1991 cho dây chuyền công nghệ:
a. Đơn động - Liên động - không tải - có tải;
Câu: 526 TCVN 5639-1991 được áp dụng cho các đối tượng nào dưới đây:
d. Cả ba loại hình nêu trên.
Câu: 527 Nghiệm thu thiết bị công nghệ gồm các nội dung nào dưới đây:
d. Thực hiện cả ba nội dung trên.
Câu: 528 Nghiệm thu chạy thử không tải thiết bị công nghệ nhằm mục tiêu nào dưới đây:
d. Cả ba mục tiêu trên.
Câu: 529 Khi nghiệm thu chạy thử không tải của máy và thiết bị công nghệ theo mấy bước:
b. 2 bước;
Câu: 530 Nhóm máy và thiết bị nào dưới đây không cần bước chạy thử không tải?
d. Cả ba loại máy trên.
Câu: 531 Nghiệm thu chạy thử không tải chỉ được đánh giá đạt khi nào?
d. Cả ba yếu tố trên.
Câu: 532 Mục tiêu nghiệm thu chạy thử có tải là gì?
d. Cả ba mục tiêu trên
Câu: 533 Khi giám sát lắp đặt và nghiệm thu thiết bị công nghệ phải áp dụng các nguyên tắc cơ bản nào dưới đây?
d. Cả ba nguyên tắc nêu trên
Câu: 534 Công tác giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ bao gồm các nội dung nào dưới đây?
d. Cả ba nội dung trên.
Câu: 535 Khi giám sát chạy thử thiết bị công nghệ cần thực hiện công việc kiểm tra nào dưới đây?
d. Tất cả các nội dung trên.
Câu: 536 Thiết bị nào sau đây là thiết bị công trình?
a. Thang máy điện, thang máy thủy lực, thang cuốn và băng chở người;
Câu: 537 Vật liệu làm giếng thang phải đáp ứng các yêu cầu nào dưới đây:
d. Cả ba điều kiện trên.
Câu: 538 Trước khi lắp đặt phải kiểm tra sai lệch kích thước nào của mặt cắt ngang giếng thang?
d. Kiểm tra tất cả ba kích thước nêu trên.
Câu: 539 Ai là người phải xây dựng các biện pháp an toàn cho quá trình lắp đặt thang máy?
b. Đơn vị lắp đặt;
Câu: 540 Để chuẩn bị nghiệm thu thang máy đơn vị lắp đặt phải thực hiện công việc nào dưới đây?
d. Phải thực hiện cả ba công việc nêu trên
Câu: 541 Để đảm bảo an toàn, thang máy lưu thông trên thị trường phải đáp ứng các điều kiện nào dưới đây:
d. Cả ba điều kiện nêu trên.
Câu: 542 Đối với thang chở người khi có biểu hiện quá tải phải đảm bảo các yêu cầu nào dưới đây:
d. Tất cả các yêu cầu trên.
Câu: 543 Thang máy chở người chỉ được đưa vào sử dụng khi nào?
c. Sau khi đã được kiểm định về Kỹ thuật an toàn và được cấp phép sử dụng;
Câu: 544 Hệ điện trong các công trình dân dụng gồm các thành tố nào dưới đây:
d. Cả ba thành tố nêu trên.
Câu: 545 Nhiệm vụ chính của công tác giám sát thi công và nghiệm thu lắp đặt trang thiết bị điện là gì?
d. Tất cả ba nhiệm vụ nêu trên
Câu: 546 Yêu cầu nào dưới đây là yêu cầu chủ yếu đối với thiết bị điện công trình?
d. Cả ba yêu cầu nêu trên.
Câu: 547 Mục tiêu chính của kiểm tra bằng mắt trong lắp đặt điện là gì?
d. Tất cả các mục tiêu trên.
Câu: 548 Vị trí đặt bảng (tủ) phân phối điện phải đáp ứng các yêu cầu nào dưới đây:
d. Cả ba yêu cầu trên.
Câu: 549 Nội dung chính khi nghiệm thu lắp đặt hệ thống điện gồm các mục nào dưới đây:
d. Theo cả ba nội dung trên.
Câu: 550 Ai là người đo điện trở nối đất của hệ chống sét:
d. Đơn vị độc lập có chức năng.
Câu: 551 Các nội dung nào dưới đây thuộc nội dung giám sát thi công lắp đặt, hệ thống điều hòa không khí?
d. Cả ba nội dung nêu trên.
Câu: 552 Khi giám sát lắp đặt đường ống dẫn gió cần kiểm tra các nội dung nào dưới đây:
d. Tất cả các nội dung nêu trên.
Câu: 553 Khi giám sát lắp đặt quạt phải chú ý các nội dung nào dưới đây:
d. Tất cả các nội dung nêu trên.
Câu: 554 Trước khi lắp đặt máy của hệ thống lạnh phải thực hiện công việc kiểm tra nào dưới đây?
d. Cả ba nội dung trên.
Câu: 555 Hồ sơ nghiệm thu hệ thống lạnh bao gồm các nội dung nào dưới đây:
d. Cả ba nội dung trên.