PHẦN THIẾT KẾ QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Câu hỏi lý thuyết (25 câu)

Câu: 1 Để được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, cá nhân phải đáp ứng được điều kiện gì?
d. Tất cả các điều kiện trên
Câu: 2 Cơ quan nào có trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng?
d. Bộ Xây dựng và Ủy ban nhân dân các cấp
Câu: 3 Loại nào dưới đây là Quy hoạch xây dựng?
a. Quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích;
Câu: 4 Công tác quy hoạch xây dựng bao gồm những công việc chủ yếu nào sau đây?
d. Tất cả các nội dung trên
Câu: 5 Cấp nào có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng khu công nghệ cao?
a. Thủ tướng Chính phủ
Câu: 6 Cơ quan nào có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng huyện?
a. Ủy ban nhân dân tỉnh
Câu: 7 Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh có thẩm quyền phê duyệt các quy hoạch nào dưới đây:
a. Toàn bộ các quy hoạch liệt kê dưới đây
Câu: 8 Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện được điều chỉnh khi thuộc trường hợp sau đây?
d. Khi thuộc một trong các trường hợp ở trên
Câu: 9 Trình tự lập, phê duyệt quy hoạch xây dựng?
d. Lập, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng - Điều tra, khảo sát thực địa, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng - Lập đồ án quy hoạch xây dựng - Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng
Câu: 10 Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện được lập khi nào?
d. Có đầy đủ các cơ sở trên
Câu: 11 Tỷ lệ bản vẽ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện nào đúng?
d. 1/50.000 - 1/250.000
Câu: 12 Tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc chính trên diện tích lô đất (không bao gồm diện tích chiếm đất của các công trình ngoài trời như tiểu cảnh trang trí, bể bơi, bãi (sân) đỗ xe, sân thể thao, công trình hạ tầng kỹ thuật) được xác định là khái niệm nào sau đây?
a. Mật độ xây dựng thuần
Câu: 13 Yêu cầu về dự báo trong đồ án quy hoạch không bao gồm nội dung nào sau đây?
c. Dự báo về dân số, lao động, đất đai dựa trên cơ sở chuỗi các số liệu với thời gian tối thiểu của 2 năm gần nhất;
Câu: 14 Những cá nhân nào sau đây bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề trong hồ sơ năng lực thực hiện một đồ án quy hoạch xây dựng?
a. Chủ nhiệm đồ án và Chủ trì các bộ môn
Câu: 15 Căn cứ để lập đồ án quy hoạch xây dựng?
d. Tất cả các căn cứ trên
Câu: 16 Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định điều chỉnh cục bộ quy hoạch?
d. Cơ quan phê duyệt quy hoạch
Câu: 17 Những cá nhân nào sau đây bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề trong hồ sơ năng lực thực hiện hợp đồng thiết kế quy hoạch?
a. Chủ nhiệm dự án và Chủ trì các bộ môn
Câu: 18 Theo Quy chuẩn QCVN 01: 2019/BXD, chiều cao công trình xây dựng được tính như thế nào là đúng sau đây?
c. Cả đáp án a và b đúng
Câu: 19 Theo Quy chuẩn QCVN 01: 2019/BXD, không gian xây dựng ngầm đô thị không bao gồm nội dung nào sau đây?
d. Bao gồm các nội dung trên
Câu: 20 Theo Quy chuẩn QCVN 01: 2019/BXD, Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo tuyến có kích thước lớn đủ để đảm bảo cho con người có thể thực hiện các nhiệm vụ lắp đặt, sửa chữa và bảo trì các thiết bị, đường ống kỹ thuật được định nghĩa là công trình nào sau đây?
a. Tuy-nen kỹ thuật
Câu: 21 Theo Quy chuẩn QCVN 01: 2019/BXD, Trong trường hợp bắt buộc phải xây dựng tại các khu vực có nguy cơ xuất hiện hoặc bị ảnh hưởng từ các tai biến thiên nhiên (trượt lở, ngập lụt, lũ...), quy hoạch phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
b. Đề xuất giải pháp giảm thiểu, khắc phục và đảm bảo an toàn cho cộng đồng
Câu: 22 Nhiệm vụ thiết kế xây dựng không bao gồm nội dung nào sau đây?
c. Các yêu cầu về đáp ứng biện pháp thi công biện pháp an toàn và bảo vệ môi trước xây dựng;
Câu: 23 Trong quá trình lập thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, chủ đầu tư được quyết định việc điều chỉnh thiết kế trong trường hợp nào sau đây?
b. Đáp ứng hiệu quả và yêu cầu sử dụng khi không làm thay đổi về mục đích, công năng, quy mô, các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc tại quy hoạch chi tiết xây dựng;
Câu: 24 Theo Quy chuẩn QCVN 01: 2019/BXD, Yêu cầu về định hướng tổ chức không gian cấp vùng (huyện, liên huyện) không cần đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
c. Đối với khu vực dự báo chịu tác động từ nước biển dâng, phải tính toán đến tác động từ mực nước biển dâng theo các kịch bản của quốc gia;
Câu: 25 Theo Quy chuẩn QCVN 01: 2019/BXD, Tổ chức không gian toàn đô thị không cần phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
b. Phải dựa trên các giá trị đặc trưng trong từng khu vực về điều kiện tự nhiên, kiến trúc cảnh quan và chức năng đô thị;

Phần kiến thức chuyên môn (124 câu)

Câu: 1 Yêu cầu lựa chọn đất xây dựng đô thị nào sau đây là sai?
b. Có đủ diện tích đất để phát triển đô thị trong giai đoạn 10 đến 15 năm
Câu: 2 Cấu trúc phát triển không gian đô thị không bao hàm yếu tố nào?
c. Quản lý đô thị
Câu: 3 Cấu trúc phát triển không gian đô thị xác định trên cơ sở nào?
a. Khung thiên nhiên của đô thị; Các điều kiện hiện trạng; Tiềm năng phát triển đô thị;
Câu: 4 Yêu cầu nào không quy định bắt buộc đối với quy hoạch xây dựng công trình công cộng ngầm đô thị?
b. Phải đảm bảo yêu cầu bố trí hỗn hợp nhiều loại chức năng khác nhau
Câu: 5 Yêu cầu nào không quy định bắt buộc đối với quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị?
d. Đảm bảo quỹ đất dự trữ phát triển
Câu: 6 Quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị, trong điều kiện nào thì được phép xen cấy thêm các công trình khác?
d. Khi các công trình trường học, chợ, cây xanh đảm bảo chỉ tiêu về quy mô, bán kính phục vụ
Câu: 7 Quy hoạch xây dựng mới các đơn vị ở mới cần đảm bảo đường giao thông từ cấp nào trở lên không chia cắt đơn vị ở?
b. Đường chính đô thị
Câu: 8 Theo chiến lược phát triển nhà ở quốc gia đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 đã xác định đến năm 2030 diện tích sàn nhà ở tối thiểu và trung bình toàn quốc tại đô thị là bao nhiêu m2/người?
c. 12/30
Câu: 9 Có bao nhiêu yêu cầu đối với việc phân khu chức năng trong quy hoạch điểm dân cư nông thôn?
c. 6 yêu cầu
Câu: 10 Tổng chỉ tiêu sử dụng đất (đất ở, đất công cộng, đất giao thông, đất hạ tầng cây xanh) của điểm dân cư nông thôn là:
b. 37m2/người
Câu: 11 Các loại đồ án quy hoạch vùng nào ở Việt Nam được lập theo quyết định của thủ tướng Chính phủ:
b. Vùng tỉnh; vùng liên huyện.
Câu: 12 Theo QCVN 01:2019/BXD, nội dung nào sau đây thuộc yêu cầu về tổ chức không gian toàn đô thị ?
c. Cả nội dung a và b
Câu: 13 Theo QCVN 01:2019/BXD, các khu chức năng, phân khu đô thị và các trung tâm không bao gồm yêu cầu nào sau đây ?
b. Quy mô các loại đất ngoài dân dụng phải được luận chứng, tính toán theo nhu cầu thực tế kết hợp với các quy hoạch chuyên ngành;
Câu: 14 Thiết kế đô thị là:
b. Một nội dung của đồ án quy hoạch đô thị.
Câu: 15 Xác định phạm vi Đánh giá Môi trường Chiến lược (ĐMC) nhằm đảm bảo quá trình ĐMC tập trung vào những vấn đề quan trọng nhất và cung cấp được bức tranh toàn diện về môi trường, tránh thu thập và đưa ra những thông tin không cần thiết. Phạm vi ĐMC bao gồm những nội dung nào sau đây?
b. Xác định các chuyên gia lĩnh vực và nội dung cần ĐMC
Câu: 16 Khu cây xanh nào trong đô thị không thuộc khu chức năng cây xanh chuyên dùng?
b. Cây xanh đường phố
Câu: 17 Công trình nào không phải là công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị?
d. Bến bãi chứa hàng hóa
Câu: 18 Công trình nào thuộc khu chức năng dịch vụ đô thị?
c. Công trình hành chính các cấp của đô thị
Câu: 19 Tính mật độ xây dựng/hệ số sử dụng đất của lô đất có diện tích 1,5ha, bố trí ba công trình độc lập không có khối đế như sau: - Khách sạn 12 tầng, diện tích xây dựng 2000m2; - Văn phòng 18 tầng, diện tích xây dựng 1000m2; - Trung tâm thương mại 4 tầng, diện tích xây dựng 3000m2.
c. 40%/3,6
Câu: 20 Công trình nào thuộc hệ thống hạ tầng xã hội đô thị?
d. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu: 21 Mật độ xây dựng thuần (netto) không bao gồm diện tích chiếm đất của công trình nào?
b. Tiểu cảnh trang trí
Câu: 22 Đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình trên lô đất được gọi là gì?
c. Chỉ giới xây dựng
Câu: 23 Trong dải cách ly vệ sinh khu công nghiệp không được bố trí công trình nào?
b. Nhà điều hành
Câu: 24 Loại đất nào không có trong quy hoạch sử dụng đất khu công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp?
a. Nhà ở công nhân
Câu: 25 Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong các đô thị miền núi được phép thấp hơn so với định mức quy định nhưng không thấp hơn bao nhiêu phần trăm(%)?
c. 70
Câu: 26 Diện tích mặt nước nằm trong khuôn viên các công viên, vườn hoa, trong đó chỉ tiêu mặt nước khi quy đổi ra chỉ tiêu đất cây xanh/người không chiếm quá bao nhiêu phần trăm (%) so với tổng chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị?
c. 50
Câu: 27 Các xí nghiệp dùng các chất phóng xạ mạnh hoặc dễ gây cháy nổ; các bãi phế liệu công nghiệp có quy mô lớn hoặc chứa các phế liệu nguy hiểm phải bố trí ở đâu so với đô thị?
a. Bố trí ở ngoài phạm vi đô thị
Câu: 28 Những xí nghiệp có thải chất độc hại, có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường phải bố trí ở đâu so với khu dân cư?
d. Cuối hướng gió chính, các dòng sông, suối, nguồn nước.
Câu: 29 Trong khu công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỷ lệ phần trăm đất Cây xanh; đất giao thông; các khu kỹ thuật so với diện tích toàn khu tối thiểu lần lượt là bao nhiêu?
b. 10; 8; 1
Câu: 30 Chỉ tiêu đất xây dựng của gara xe con có 2 tầng ngầm là bao nhiêu?
c. 20 m2/chỗ xe
Câu: 31 Các gara ô tô ngầm trong đô thị được phép xây dựng với chiều cao không quá bao nhiêu tầng?
b. 5 tầng
Câu: 32 Bề rộng mặt cắt đường nội bộ trong khu dân cư nông thôn phải đảm bảo như thế nào?
a. ≥ 4m
Câu: 33 Cần quy hoạch trường PTTH đối với các xã có những quy mô nào?
a. Quy mô dân số ≥ 20.000 người
Câu: 34 Trụ sở cơ quan xã có diện tích tối thiểu là bao nhiêu m2?
d. 1.000m2
Câu: 35 Đất để xây dựng và mở rộng các điểm dân cư nông thôn có thể nằm trong khu vực nào dưới đây?
c. Khu vực thường xuyên ngập lụt (dưới 3m)
Câu: 36 Để lập đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện cần áp dụng tiêu chuẩn nào?
d. Đáp án a và b
Câu: 37 Theo QCVN 01:2019/BXD, nội dung nào sau đây không thuộc yêu cầu về quy hoạch không gian xanh, đất cây xanh đô thị?
c. Cây xanh sử dụng công cộng phải được quy hoạch để đảm bảo phù hợp chi phí đầu tư và khai thác sử dụng;
Câu: 38 Theo QCVN 01:2019/BXD, quy hoạch không gian xây dựng ngầm phải đáp ứng những yêu cầu nào sau đây ?
d. Tất cả các nội dung trên
Câu: 39 Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chung bao gồm nội dung nào dưới đây?
d. Xác định các vùng kiến trúc, cảnh quan trong đô thị.
Câu: 40 Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chi tiết bao gồm nội dung nào?
c. Xác định tầng cao, khoảng lùi, hình khối, mầu sắc, hình thức kiến trúc chủ đạo của các công trình kiến trúc.
Câu: 41 Đối với mặt nước nằm trong khuôn viên các công viên, vườn hoa; chỉ tiêu mặt nước khi quy đổi ra chỉ tiêu đất cây xanh/người không chiếm quá bao nhiêu % so với tổng chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở?
b. 50%
Câu: 42 Hướng dẫn Đánh giá Môi trường chiến lược (ĐMC) áp dụng cho những loại đồ án Quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị nào?
d. Cả 3 phương án trên
Câu: 43 Các cá nhân chủ trì thực hiện Đánh giá Môi trường chiến lược (ĐMC) hoặc thẩm định báo cáo ĐMC cho đồ án quy hoạch xây dựng phải có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành quy hoạch xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật và ít nhất bao nhiêu năm hoạt động trong lĩnh vực quy hoạch xây dựng, bảo vệ môi trường hoặc chuyên ngành môi trường?
c. 5 năm
Câu: 44 Công trình dịch vụ y tế nào thuộc cấp phục vụ của đơn vị ở đơn vị nào sau đây?
b. Trạm y tế
Câu: 45 Công trình dịch vụ giáo dục nào không thuộc cấp phục vụ của đơn vị nào?
d. Trường trung học phổ thông
Câu: 46 Các công trình dịch vụ đô thị phục vụ trong đơn vị ở (trường học, chợ...) đối với khu vực có địa hình không phức tạp cần đảm bảo bán kính phục vụ không quá bao nhiêu m?
c. 500m
Câu: 47 Các công trình dịch vụ đô thị phục vụ trong đơn vị ở (trường học, chợ...) đối với khu vực có địa hình phức tạp cần đảm bảo bán kính phục vụ không quá bao nhiêu?
d. 1000m
Câu: 48 Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình của toàn đô thị tối đa là bao nhiêu?
b. 50 m2/người
Câu: 49 Chỉ tiêu đất đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu?
a. 8 m2/người
Câu: 50 Chỉ tiêu công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở trong đơn vị ở phải đạt tối thiểu là bao nhiêu?
b. 2,7 m2/người
Câu: 51 Đối với các khu ở phục vụ đối tượng có thu nhập thấp, các đối tượng nhà ở xã hội, chỉ tiêu quy hoạch sử dụng các loại đất trong đơn vị ở phải đạt tối thiểu bao nhiêu phần trăm so với các quy định?
c. 70%
Câu: 52 Tính toán tỷ lệ số chỗ của Mẫu giáo/Tiểu học/Trung học cơ sở theo tỷ lệ dân số lần lượt là bao nhiêu chỗ /1000 người dân?
a. 50/65/55 (chỗ)
Câu: 53 Chỉ tiêu tính toán đất giáo dục trong đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu m2/chỗ (mẫu giáo, học sinh)?
b. 15 m2/chỗ
Câu: 54 Đối với khu vực đô thị có quy mô dân số bằng bao nhiêu người thì phải bố trí một trường trung học phổ thông?
b. 20.000 người
Câu: 55 Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa của nhóm nhà nhóm nhà chung cư đối với lô đất có diện tích nhỏ hơn 3000m2 và chiều cao công trình xây dựng trên mặt đất lớn hơn 46m là bao nhiêu %?
c. 75%
Câu: 56 Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa của nhóm nhà dịch vụ đô thị và nhà sử dụng hỗn hợp đối với lô đất có diện tích nhỏ hơn 3000m2 và chiều cao công trình xây dựng trên mặt đất lớn hơn 46m là bao nhiêu %?
d. 80%
Câu: 57 Theo QCVN 01:2019/BXD, yêu cầu nào sau đây không đúng về quy hoạch hạ tầng kỹ thuật?
b. Phải xác định được khu vực xây dựng, khu vực hạn chế xây dựng, khu vực cấm xây dựng công trình ngầm;
Câu: 58 Dải cách ly vệ sinh trong khu công nghiệp, tỷ lệ diện tích đất tối đa có thể được sử dụng để bố trí bãi đỗ xe, trạm bơm, trạm xử lý nước thải, trạm trung chuyển chất thải rắn là bao nhiêu %?
b. 40%
Câu: 59 Trong dải cách ly vệ sinh trong khu công nghiệp, tỷ lệ diện tích đất tối thiểu phải được trồng cây xanh là bao nhiêu %?
c. 50%
Câu: 60 Mỗi đơn vị ở xây dựng mới phải có tối thiểu một công trình vườn hoa phục vụ chung cho toàn đơn vị ở với quy mô tối thiểu là bao nhiêu m2?
c. 5.000m2
Câu: 61 Bán kính phục vụ của vườn hoa, sân chơi trong các nhóm nhà ở (tính theo đường tiếp cận thực tế gần nhất) là bao nhiêu m?
b. 300m
Câu: 62 Mật độ xây dựng gộp (Brut-to) tối đa trong toàn khu công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp là bao nhiêu?
c. 50
Câu: 63 Chỉ tiêu đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu?
a. 2m2/người, (trong đó đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu phải đạt 1m2/người)
Câu: 64 Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa của các khu công viên công cộng là bao nhiêu %?
c. 5%
Câu: 65 Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại đặc biệt tối thiểu là bao nhiêu?
a. 7 m2/người
Câu: 66 Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại I và II tối thiểu là bao nhiêu?
b. 6 m2/người
Câu: 67 Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại III và IV tối thiểu là bao nhiêu?
c. 5 m2/người
Câu: 68 Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại V tối thiểu là bao nhiêu?
d. 4 m2/người
Câu: 69 Lộ giới đường giao thông trong nhóm nhà ở hiện trạng cải tạo phải đảm bảo tối thiểu bao nhiêu m?
c. 4,0m
Câu: 70 Quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị cần đảm bảo đường cụt một làn xe dài tối đa bao nhiêu m?
d. 150m
Câu: 71 Đối với các khu vực cũ trong đô thị, bán kính phục vụ của các công trình công cộng được phép tăng không quá bao nhiêu % so với các quy định về bán kính phục vụ đối với các khu quy hoạch mới?
c. 100%
Câu: 72 Mật độ xây dựng net-tô tối đa của các công trình công cộng như giáo dục, y tế, văn hóa, chợ trong các khu vực quy hoạch cải tạo là bao nhiêu %?
c. 60%
Câu: 73 Quy hoạch và mở rộng các điểm dân cư nông thôn cần hạn chế sử dụng loại đất nào?
a. Đất canh tác
Câu: 74 Có bao nhiêu khu chức năng chính trong điểm dân cư nông thôn?
c. 5 khu
Câu: 75 Cải tạo các điểm dân cư cũ là:
d. Cả ba phương án trên
Câu: 76 Mỗi xã cần được quy hoạch ít nhất bao nhiêu khu trung tâm?
b. 1 khu trung tâm
Câu: 77 Hệ thống cây xanh trong điểm dân cư nông thôn là gì?
d. Cả ba phương án trên
Câu: 78 Các khu chăn nuôi, sản xuất nông nghiệp và tiểu thủ công nghiệp cần được quy hoạch với cự ly bao nhiêu m?
d. Đảm bảo yêu cầu về khoảng cách ly vệ sinh, đảm bảo phòng chống dịch bệnh
Câu: 79 Theo QCVN 01:2019/BXD, nội dung nào sau đây không yêu cầu đối với đơn vị ở?
c. Mỗi đơn vị ở phải có tối thiểu một vườn hoa với quy mô tối thiểu là 1.000 m2
Câu: 80 Theo QCVN 01-2019/BXD, Hệ thống công trình dịch vụ - công cộng được phân thành các cấp nào sau đây ?
a. Cấp vùng, cấp đô thị, cấp đơn vị ở
Câu: 81 Theo QCVN 01:2019/BXD, đất cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
c. Đảm bảo cả nội dung a và b
Câu: 82 Theo QCVN 01:2019/BXD, trong việc phân cấp các công trình, quy mô các công trình dịch vụ - công cộng phải xét đến nội dung nào sau đây ?
b. Nhu cầu của các khu vực lân cận và các đối tượng là dân số vãng lai
Câu: 83 Theo QCVN 01:2019/BXD, đối với quy hoạch khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao cần phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây ?
b. Cấp độc hại và khoảng cách an toàn môi trường tuân thủ theo các quy định của Bộ Khoa học Công nghệ hoặc phải xác định bằng công cụ đánh giá tác động môi trường hoặc dựa trên các dự án tương tự
Câu: 84 Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chung bao gồm nội dung nào sau đây?
d. Tất cả các nội dung trên.
Câu: 85 Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch phân khu bao gồm việc xác định:
d. Tất cả các nội dung trên.
Câu: 86 Nội dung Thiết kế đô thị của đồ án thiết kế đô thị riêng bao gồm?
d. Tất cả các nội dung trên.
Câu: 87 Hệ thống cây xanh đô thị gồm có bao nhiêu nhóm chính?
b. 3 nhóm
Câu: 88 Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong các đô thị đối với đô thị loại đặc biệt là bao nhiêu?
c. ≥7 m2/người
Câu: 89 Đánh giá Môi trường Chiến lược (ĐMC) là một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng, được thực hiện khi nào trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng?
b. Thực hiện đồng thời trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng
Câu: 90 Trong Báo cáo Đánh giá Môi trường chiến lược của các đồ án quy hoạch xây dựng, số lượng bản vẽ ít nhất kèm theo hồ sơ là bao nhiêu bản vẽ?
b. Ít nhất 02 bản vẽ
Câu: 91 Việc thẩm định nội dung của Đánh giá Môi trường chiến lược (ĐMC) trong các đồ án Quy hoạch xây dựng được tiến hành khi nào?
b. Tiến hành đồng thời với việc thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng
Câu: 92 Quy mô dân số đô thị tối thiểu là bao nhiêu?
a. Tối thiểu 4000 người, vùng núi tối thiểu 2800 người
Câu: 93 Đô thị gồm các loại nào?
b. Thành phố, thị xã, thị trấn
Câu: 94 Những yêu cầu nào dưới đây phù hợp với yêu cầu của quy hoạch xây dựng vùng?
b. Xác định được tầm nhìn, viễn cảnh phát triển của toàn vùng; Xác định được mục tiêu phát triển chiến lược cho toàn vùng.
Câu: 96 Những yêu cầu nào dưới đây phù hợp với yêu cầu của quy hoạch chung xây dựng đô thị?
a. Xác định được viễn cảnh phát triển đô thị (tầm nhìn); Xác định được các chiến lược phát triển đô thị chính; Đề xuất được cấu trúc tổng thể phát triển không gian đô thị.
Câu: 96 Hạ tầng kỹ thuật đô thị bao gồm các hệ thống chính nào dưới đây?
b. Công trình giao thông, thông tin liên lạc, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, cấp nước, thu gom và xử lý nước thải, chất thải rắn, nghĩa trang và công trình khác.
Câu: 97 Quy mô dân số của đơn vị ở là bao nhiêu?
b. Tối đa là 20.000 người, tối thiểu là 4000 người (đô thị miền núi là 2800 người).
Câu: 98 Các công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở gồm những công trình chủ yếu nào?
c. Nhà trẻ, mẫu giáo, trường tiểu học, trung học cơ sở, chợ, trạm y tế, trung tâm thể dục thể thao, điểm sinh hoạt văn hóa.
Câu: 99 Nhóm nhà ở chung cư gồm những thành phần nào?
b. Diện tích chiếm đất của bản thân các khối nhà chung cư, diện tích sân đường và sân chơi nội bộ nhóm nhà ở, bãi đỗ xe nội bộ và sân vườn trong nhóm nhà ở.
Câu: 100 Nhóm nhà ở liên kế, nhà ở riêng lẻ bao gồm những thành phần nào?
d. Diện tích lô đất xây dựng nhà ở của các hộ gia đình (đất ở), diện tích đường nhóm nhà ở (đường giao thông chung dẫn đến các lô đất của các hộ gia đình), diện tích vườn hoa, sân chơi nội bộ nhóm nhà ở.
Câu: 101 Đất ở trong xây dựng nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ là gì?
a. Là diện tích trong khuôn viên các lô đất ở, bao gồm diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ và sân vườn, đường dẫn riêng vào nhà ở liên kế hoặc nhà ở riêng lẻ đó, không bao gồm đường giao thông chung.
Câu: 102 Những yêu cầu nào dưới đây phù hợp với yêu cầu của quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500?
a. Đề xuất được các giải pháp tổ chức không gian quy hoạch kiến trúc cảnh quan trên mặt đất và không gian xây dựng ngầm;
Câu: 103 Những nội dung về quy hoạch sử dụng đất trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 là:
b. Xác định diện tích, mật độ xây dựng và chiều cao công trình cho từng lô đất, xác định quy mô các công trình ngầm
Câu: 104 Đất được lựa chọn để xây dựng đô thị phải đáp ứng những yêu cầu điều kiện tự nhiên nào dưới đây?
d. Có điều kiện tự nhiên (địa hình, địa chất, thủy văn, khí hậu) có thể xây dựng công trình; không nằm trong khu vực đất có các hiện tượng gây sụt lở, cax-tơ, trôi trượt, xói mòn, chấn động...
Câu: 105 Theo QCVN 01-2019/BXD, đối với khoảng cách an toàn về môi trường trong khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao không cần đáp ứng yêu cầu nào sau đây ?
c. Phải đảm bảo mật độ xây dựng thuần của lô đất xây dựng nhà máy, kho tàng tối đa là 70%.
Câu: 106 Các công trình dịch vụ đô thị như nhà trẻ, trường học, bệnh viện cần được bố trí như thế nào?
c. Các công trình nhà trẻ, trường học, bệnh viện... không bố trí tiếp giáp các trục đường cấp đô thị trở lên, đảm bảo có đủ diện tích sân vườn, cây xanh và chỗ đỗ xe.
Câu: 107 Chỉ tiêu diện tích đất cho các công trình trường tiểu học trong đơn vị ở tối thiểu như thế nào?
a. Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu là 50 chỗ/ 1000 người. Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu là 15 m2/ 1 chỗ.
Câu: 108 Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là bao nhiêu?
b. Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là 60%.
Câu: 109 Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là bao nhiêu?
a. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 5%
Câu: 110 Quy định về sử dụng đất đối với các công trình giáo dục trong Quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị?
c. Trừ các công trình giáo dục phải đảm bảo chuẩn quốc gia do Bộ giáo dục và Đào tạo quy định, chỉ tiêu sử dụng đất các loại công trình khác trong các khu vực quy hoạch cải tạo được giảm và tối thiểu đạt 50% so với các chỉ tiêu sử dụng đất tương ứng trong các khu vực xây dựng mới.
Câu: 111 Trong nội dung Thiết kế đô thị của đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 cần đáp ứng yêu cầu và quản lý kiến trúc đô thị?
a. Có đầy đủ nội dung để quản lý kiến trúc cảnh quan của từng công trình, từng ô phố, từng tuyến phố và khu vực.
Câu: 112 Theo QCVN 01:2019/BXD, Yêu cầu nào sau đây là đúng về kiến trúc cảnh quan, thiết kế đô thị và bố cục các công trình đối với các khu vực phát triển mới ?
d. Phải đáp ứng tất cả các nội dung trên
Câu: 113 Theo QCVN 01:2019/BXD, Trường hợp chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ, quy định về các chi tiết kiến trúc của công trình tiếp giáp với tuyến đường phải đảm bảo nguyên tắc nào sau đây ?
a. Không cản trở các hoạt động giao thông tại lòng đường; đảm bảo an toàn, thuận tiện cho các hoạt động đi bộ trên vỉa hè; Không làm ảnh hưởng đến hệ thống cây xanh, công trình hạ tầng kỹ thuật nổi và ngầm trên tuyến phố
Câu: 114 Theo QCVN 01:2019/BXD, Trường hợp chỉ giới xây dựng lùi vào so với chỉ giới đường đỏ, quy định về các chi tiết kiến trúc của công trình tiếp giáp với tuyến đường phải đảm bảo nguyên tắc nào sau đây ?
a. Không một bộ phận, chi tiết kiến trúc nào của công trình được vượt quá chỉ giới đường đỏ
Câu: 115 Trong quy hoạch nông thôn, việc phát triển đất để mở rộng các điểm dân cư nông thôn phải tuân thủ quy định nào?
a. Hạn chế sử dụng đất canh tác, cần tận dụng đất đồi, núi, gò, bãi, đất có năng suất trồng trọt kém để xây dựng và mở rộng các điểm dân cư.
Câu: 116 Những công trình dịch vụ đô thị nào dưới đây không thuộc cấp quản lý đơn vị ở?
b. Bệnh viện đa khoa
Câu: 117 Đường giao thông chính của đô thị có được xuyên cắt qua đơn vị ở không?
a. Không
Câu: 118 Bán kính phục vụ của công trình dịch vụ cấp I và vườn hoa sân chơi trong đơn vị ở là bao nhiêu?
a. ≤ 500 m
Câu: 119 Chỉ giới xây dựng là gì?
a. Là đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình trên lô đất
Câu: 120 Đất ở trong lô đất xây dựng nhà chung cư là gì?
a. Là diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở chung cư.
Câu: 121 Chỉ giới đường đỏ là gì?
b. Là đường ranh giới phân định giữa phần lô đất để xây dựng công trình và phần đất dành cho đường giao thông hoặc các công trình hạ tầng kỹ thuật.
Câu: 122 Các công trình dịch vụ đô thị phục vụ trong đơn vị ở (trường học, chợ...) cần đảm bảo bán kính phục vụ là bao nhiêu?
b. Không quá 500m. Riêng với khu vực có địa hình phức tạp, bán kính phục vụ không quá 1km.
Câu: 123 Chỉ tiêu sử dụng đất ở (các lô đất ở gia đình) cho các điểm dân cư nông thôn?
b. Phải phù hợp với điều kiện cụ thể của địa phương và ≥ 25m2/ người.
Câu: 124 Khoảng lùi tối thiểu giữa chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng đối với công trình có chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 16m là bao nhiêu?
a. 0 m