PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG
Câu hỏi lý thuyết (34 câu)
Câu 1: Trong hoạt động xây dựng có các loại hình khảo sát xây dựng nào?
d. Bao gồm cả 3 loại hình nêu tại a, b và c
Câu 2: Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với các nội dung nào sau đây?
d. Loại, cấp công trình xây dựng, loại hình khảo sát và bước thiết kế
Câu 3: Chủ đầu tư được tự thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân có năng lực hành nghề phù hợp với loại hình khảo sát để giám sát khảo sát xây dựng theo các nội dung nào sau đây?
d. Tất cả các nội dung trên
Câu 4: Thiết kế xây dựng công trình phải đáp ứng yêu cầu nào dưới đây?
d. Cả 3 yêu cầu nêu tại a, b và c
Câu 5: Thiết kế, dự toán xây dựng công trình triển khai sau thiết kế cơ sở gồm những nội dung chủ yếu gì?
d. Bao gồm cả 3 nội dung nêu tại a, b và c
Câu 6: Trên cơ sở bảo đảm sự thống nhất, đồng bộ về nội dung, cơ sở tính toán trong các kết quả thẩm định. Việc thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở được thực hiện như thế nào là đúng sau đây?
b. Với từng công trình của dự án hoặc bộ phân công trình theo giai đoạn thi công công trình theo yêu cầu của chủ đầu tư;
Câu 7: Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, ai là người phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng trong trường hợp thiết kế 2 bước?
b. Chủ đầu tư
Câu 8: Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, ai là người phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng, trong trường hợp thiết kế 2 bước?
b. Chủ đầu tư
Câu 9: Trong trường hợp điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, cơ quan chuyên môn về xây dựng theo thẩm quyền thực hiện việc thẩm định thiết kế xây dựng điều chỉnh đối với trường hợp nào sau đây?
c. Cả trường hợp a và b
Câu 10: Tổ chức nào không được thực hiện thẩm tra thiết kế, dự toán công trình X?
a. Tổ chức đã thiết kế xây dựng công trình X
Câu 11: Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo thẩm quyền thực hiện việc thẩm định thiết kế xây dựng điều chỉnh đối với các trường hợp nào sau đây?
c. Cả trường hợp a và b
Câu 12: Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng bao gồm nội dung nào sau đây?
c. Bao gồm cả a và b
Câu 13: Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được sửa đổi, bổ sung trong các trường hợp nào sau đây?
d. Tất cả các trường hợp ở trên
Câu 14: Trường hợp nào khi điều chỉnh thiết kế phải trình cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định lại?
a. Thay đổi kết cấu chịu lực công trình
Câu 15: Cá nhân có trình độ cao đẳng, trung cấp có chứng chỉ hành nghề thiết kế được chủ trì thiết kế công trình cấp mấy?
b. Cấp III trở xuống
Câu 16: Dự án nào sau đây yêu cầu phải lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng?
c. Dự án quan trọng quốc gia và dự án nhóm A
Câu 17: Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do chủ thể nào lập?
c. Nhà thầu thiết kế hoặc tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực
Câu 18: Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do chủ thể nào lập?
b. Nhà thầu Khảo sát
Câu 19: Chỉ dẫn kỹ thuật phải phù hợp với nội dung nào sau đây?
d. Cả phương án a,b,c
Câu 20: Bắt buộc thực hiện lập chỉ dẫn kỹ thuật riêng đối với công trình nào sau đây?
c. Cấp đặc biệt, cấp I và cấp II
Câu 21: Đối với công trình xây dựng sử dụng vốn đầu tư công ai là người phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng trường hợp thiết kế ba bước?
b. Chủ đầu tư
Câu 22: Đối với công trình xây dựng sử dụng vốn đầu tư công ai là người phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công trong trường hợp thiết kế ba bước?
a. Chủ đầu tư
Câu 23: Trong quá trình thẩm định, trường hợp cơ quan chuyên môn về xây dựng yêu cầu người đề nghị thẩm định lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra, quy định nào là không đúng sau đây?
c. Việc lựa chọn tổ chức, cá nhân thẩm tra thiết kế xây dựng thực hiện theo hình thức đấu thầu hạn chế được quy định tại pháp luật về đấu thầu.
Câu 24: Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được lập phục vụ công tác nào sau đây?
b. Lập dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng công trình
Câu 25: Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được sửa đổi, bổ sung trong các trường hợp nào sau đây?
d. Tất cả các trường hợp ở trên
Câu 26: Trường hợp nào khi điều chỉnh thiết kế phải trình cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định lại?
a. Thay đổi kết cấu chịu lực công trình
Câu 27: Chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt cùng với phê duyệt thiết kế, dự toán hay phê duyệt riêng?
c. Do người có thẩm quyền phê duyệt quyết định
Câu 28: Trước khi trình cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế, chủ đầu tư có cần phải thuê tư vấn thẩm tra hay không?
c. Do chủ đầu tư quyết định
Câu 29: Cá nhân có trình độ cao đẳng, trung cấp đã được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế, được chủ trì thiết kế công trình cấp mấy?
b. Cấp III trở xuống.
Câu 30: Thiết kế xây dựng nhà ở riêng lẻ phải đáp ứng các yêu cầu nào?
d. Đáp ứng tất cả các yêu cầu nêu tại a, b và c
Câu 31: Trường hợp nào khi xây dựng nhà ở riêng lẻ, hộ gia đình không được tự tổ chức thiết kế xây dựng?
c. Nhà ở dưới 3 tầng nhưng có chiều cao trên 12 mét.
Câu 32: Dự án đầu tư xây dựng bệnh viện nhóm B sử dụng vốn đầu tư công, có công trình cấp cao nhất là cấp I do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư thì phải trình cơ quan nào thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng?
a. Cơ quan chuyên môn về xây dựng của Bộ Xây dựng
Câu 33: Dự án đầu tư xây dựng bệnh viện nhóm A sử dụng đầu tư công, có công trình cấp cao nhất là cấp II do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư thì phải trình cơ quan nào thẩm định thiết kế cơ sở?
a. Cơ quan chuyên môn về xây dựng của Bộ Xây dựng
Câu 34: Chủ đầu tư có quyền gì trong công tác thiết kế xây dựng?
c. Đình chỉ thực hiện hoặc chấm dứt hợp đồng thiết kế xây dựng theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan
Phần kiến thức chuyên môn (682 câu)
Câu: 1 Công trình không phải thiết kế chịu động đất nếu được xây dựng trong vùng có gia tốc nền thiết kế không vượt quá (g là gia tốc trọng trường):
c. 0,04g
Câu: 2 Để đảm bảo cấu kiện BTCT chịu uốn không bị phá hoại giòn, cần phải có biện pháp
a. Hạn chế vùng nén của tiết diện bêtông
Câu: 3 Khi tính tải trọng gió cho công trình cao, thành phần động của tải trọng gió được xác định thế nào?
c. Tính theo sự dao động của công trình
Câu: 4 Tổ hợp tải trọng cơ bản để tính kết cấu bao gồm
d. Cả ba phương án trên đều không đúng
Câu: 5 Thép dùng làm kết cấu chịu lực phải là loại thép nào theo TCVN dưới đây
c. CCT38
Câu: 6 Thanh giàn thép có tiết diện gồm 2 thép góc ghép cánh dài. Thanh này sử dụng hợp lí ở trường hợp nào
d. Thanh xiên đầu giàn
Câu: 7 Khi thiết kế dầm thép chữ I chịu uốn, mô đun chống uốn dẻo tính bằng mô đun chống uốn đàn hồi nhân với hệ số:
c. 1,1
Câu: 8 Nhà xây gạch có sơ đồ chịu lực cứng là khi có:
d. Tường ngang chịu lực
Câu: 9 Khi tính sàn có diện tích lớn, hoạt tải sử dụng có thể được giảm đi bằng hệ số. Hệ số này chỉ phụ thuộc vào:
d. Diện tích của sàn và loại phòng sử dụng
Câu: 10 Đối với nhà nhiều tầng, để tính lực nén trong cột, tường, hoạt tải sử dụng trên các sàn có thể được giảm đi bằng hệ số. Hệ số này chỉ phụ thuộc vào:
d. Cả ba phương án trên đều không đúng
Câu: 11 Sức chịu tải của đất chỉ phụ thuộc vào:
d. Cả ba đều không đúng
Câu: 12 Thanh chịu tải trọng phân bố dạng bậc nhất vuông góc với trục thanh (hình tam giác) thì biểu đồ mômen uốn có dạng:
c. Đường cong bậc 3
Câu: 13 Thanh chịu tải trọng phân bố dạng bậc nhất (hình tam giác) thì biểu đồ lực cắt có dạng
b. Đường cong bậc 2
Câu: 14 Khi bố trí cốt thép chịu mômen âm cho dầm khung, theo kinh nghiệm không cần tính toán thì chiều dài của cốt thép này kéo dài khỏi cột bao nhiêu là hợp lí (L là nhịp dầm)
b. 0,25L
Câu: 15 Bản BTCT kê 4 cạnh được tính theo khớp dẻo thì mômen uốn được xác định như sau
c. Giả thiết tỷ lệ các mômen gối rồi tính toán tiếp
Câu: 16 Chiều cao của bản móng BTCT được quyết định chủ yếu bởi
d. Điều kiện chọc thủng
Câu: 17 Trong dầm BTCT có chiều cao tiết diện là h, phải đặt thêm các cốt thép dọc phụ ở giữa chiều cao tiết diện khi h:
d. ≥ 70cm.
Câu: 18 Cột gạch được gia cố bằng các lưới thép đặt trong các mạch vữa. Cường độ của khối xây có cốt thép tăng tối đa bao nhiêu lần so với khối xây không cốt thép
a. 2 lần
Câu: 19 Bulông cường độ cao 8.8 được làm từ thép có các tính năng
c. Giới hạn chảy 640Mpa, giới hạn bền 800Mpa
Câu: 20 Cột thép chịu nén đúng tâm, tiết diện tổ hợp gồm hai nhánh và các thanh giằng. Các thanh giằng được tính toán theo
d. Lực cắt quy ước
Câu: 21 Móng cột BTCT của khung nên bố trí như thế nào:
b. Hình chữ nhật cạnh dài trong mặt phẳng khung
Câu: 22 Khi thiết kế cột thép tiết diện hình chữ H, độ mảnh để tính toán ổn định của cột được lấy bằng:
d. Tỉ số chiều dài tính toán của cột trên bán kính quán tính nhỏ nhất của tiết diện cột
Câu: 23 Cột thép chịu nén đúng tâm hai đầu liên kết khớp, cao 6m, tiết diện chữ H có các bán kính quán tính theo hai trục chính là 8,3cm và 6,55cm. Độ mảnh dùng để tính toán ổn định cột xấp xỉ là
d. 91,6
Câu: 24 Đối với thép kết cấu, tính năng cơ học quan trọng nhất để tính toán thiết kế là:
a. Giới hạn chảy
Câu: 25 Loại thép nào dưới đây được coi như thép cacbon thấp
c. CT38 (theo TCVN)
Câu: 26 Khi biểu đồ mômen uốn trong một thanh có dạng parabôn bậc hai thì biểu đồ lực cắt có dạng:
c. Dạng bậc nhất.
Câu: 27 Vùng áp lực gió của nước ta được chia làm:
c. 5 vùng
Câu: 28 Độ lún cho phép của móng nhà khung BTCT là:
d. 8cm
Câu: 29 Bêtông cấp độ bền B15 tương đương với mác bêtông nào dưới đây:
c. M200
Câu: 30 Mác bêtông M250 tương đương với cấp độ bền nào dưới đây:
c. B20
Câu: 31 Cốt thép CII tương đương với loại thép nào dưới đây:
b. CT5
Câu: 32 Bản sàn BTCT kích thước 4m x 7m đặt trên tường theo chu vi làm việc theo sơ đồ nào dưới đây:
c. Bản làm việc 2 phương
Câu: 33 Cốt thép đai của dầm BTCT được xác định theo:
a. Giá trị của lực cắt
Câu: 34 Cường độ chịu nén của khối xây gạch phụ thuộc chủ yếu vào
a. Cường độ của gạch
Câu: 35 Trong cột BTCT có chiều cao tiết diện là h, phải đặt thêm các cốt thép dọc phụ ở giữa chiều cao tiết diện khi h:
b. ≥ 50 cm.
Câu: 36 Hệ số khi động để tính tải trọng gió tác động lên công trình phụ thuộc vào
b. Hình dạng của công trình
Câu: 37 Trong bản sàn BTCT kê bốn cạnh chịu lực hai phương, cốt thép ở nhịp theo phương ngắn phải đặt như thế nào so với cốt thép theo phương dài
b. Đặt dưới
Câu: 38 Khi thiết kế kết cấu BTCT phải xét mấy loại trạng thái giới hạn (TTGH)
c. 3 TTGH
Câu: 39 Hệ số vượt tải của tải trọng gió so với hệ số vượt tải của hoạt tải là:
a. Bằng nhau
Câu: 40 Hàm lượng cốt thép của dầm BTCT được tính bằng:
b. Tỉ số giữa diện tích cốt thép dọc chịu lực trên diện tích tiết diện dầm
Câu: 41 Khoảng cách cốt đai của cột BTCT phải lấy theo:
b. Đường kính cốt dọc
Câu: 42 Khoảng cách cốt chịu lực của bản BTCT dày 120mm không được vượt quá
b. 200mm
Câu: 43 Mối hàn góc thủ công có bề dày h. Bề dày tính toán để kiểm tra độ bền mối hàn được lấy là ?
b. 0,7h
Câu: 44 Mối hàn góc thủ công có bề dày h. Khi kiểm tra cường độ thép cơ bản sát mối hàn thì dùng bề dày tính toán thế nào ?
d. 1,0h
Câu: 45 Đối với dầm thép chịu uốn thì đặc trưng hình học của tiết diện, quan trọng nhất ảnh hưởng đến độ bền là:
c. Mô đun chống uốn
Câu: 46 Trong hệ thống điện nhà ở và nhà công cộng, các sơ đồ nối đất nào được phép sử dụng ?
c. Các sơ đồ TT; TN-S; IT
Câu: 47 Dây dẫn liên kết bảo vệ nối giữa hai vỏ kim loại của thiết bị phải có khả năng dẫn điện và đáp ứng yêu cầu nào ?
a. Bằng hoặc lớn hơn Icp của dây PE có Icp nhỏ nhất nối với các vỏ thiết bị đó
Câu: 48 Biện pháp nào sau đây khó đảm bảo chống cháy nhất đối với các mạch điện có thiết bị điện, dây dẫn điện có khả năng tạo hồ quang hoặc tia lửa điện trong vận hành bình thường ?
d. Sử dụng thiết bị bảo vệ quá dòng điện
Câu: 49 Biện pháp nào sau đây không có khả năng hạn chế ứng suất điện áp?
d. Đặt thiết bị bảo vệ quá dòng điện
Câu: 50 Đối với các công trình có mái làm bằng vật liệu dễ cháy, bộ phận thu sét phải được lắp đặt cách mái tối thiểu bao nhiêu cm ?
b. 10cm
Câu: 51 Trong vùng 0 và 1 của khu vực bể bơi, phải sử dụng điện áp siêu thấp SELV có điện áp danh định không lớn hơn bao nhiêu V ?
d. 12V
Câu: 52 Trong các khu vực có bồn tắm hoặc vòi hoa sen hoặc bể bơi và đài phun nước, không được lắp đặt thiết bị đóng cắt, điều khiển trong vùng nào ?
a. vùng 0
Câu: 53 Đối với các nhóm 1 và 2 trong khu vực y tế, các thiết bị điện sử dụng SELV và PELV phải có điện áp danh định của không được vượt quá bao nhiêu V ?
c. 25V
Câu: 54 Về việc sử dụng hiệu quả điện năng trong hệ thống điện các công trình xây dựng, phải lắp công tơ đo đếm tại các nhánh phụ tải điện có tổng công suất lắp đặt lớn hơn bao nhiêu kVA ?
c. 100 kVA
Câu: 55 Không được phép sử dụng giải pháp cấp nước nóng dùng điện trở cho công trình có nhu cầu cung cấp nước nóng lớn, tập trung, tiêu thụ năng lượng bao nhiêu ?
a. Trên 50 MWh/năm
Câu: 56 Trong hệ thống nối đất của hệ thống điện nhà ở, dây dẫn nối đất bằng đồng chôn trong đất và không có bảo vệ chống ăn mòn có tiết diện nhỏ nhất cho phép là bao nhiêu ?
b. 25mm2
Câu: 57 Trong hệ thống nối đất của hệ thống điện nhà ở, thiết bị đóng cắt và mối nối trên dây PE được thực hiện thế nào ?
d. Không được đặt thiết bị đóng cắt và không được bố trí các mối nối, trừ các mối nối có thể tách bằng dụng cụ chuyên dùng.
Câu: 58 Trong hệ thống điện nhà ở, đối với dây pha có tiết diện lớn hơn 35mm2, dây PE bằng đồng trong hệ thống nối đất có tiết diện nhỏ nhất là bao nhiêu ?
b. Bằng nửa tiết diện dây pha
Câu: 59 Trong hệ thống điện nhà ở, đối với dây pha có tiết diện lớn hơn 35mm2, dây PE bằng thép trong hệ thống nối đất có tiết diện nhỏ nhất là bao nhiêu ?
c. Bằng 1,5 lần tiết diện dây pha
Câu: 60 Trong hệ thống điện nhà ở và nhà công cộng, các tiếp điểm động của mọi thiết bị cách ly và đóng cắt nhiều cực cần phải khớp nối khí đảm bảo đóng mở đồng thời, trừ những tiếp điểm dùng cho dây trung tính có thể như sau ?
c. Đóng trước và mở sau các tiếp điểm khác.
Câu: 61 Điện trở nối đất phải đảm bảo thế nào ?
d. Đảm bảo để thiết bị bảo vệ quá dòng điện và RCD làm việc có hiệu quả.
Câu: 62 Mạch điện nào sau đây không cần sử dụng bảo vệ quá tải ?
c. Mạch điện dùng cho viễn thông, điều khiển
Câu: 63 Theo 9888:2013 được biên soạn dựa trên IEC62305:2010, khi sét đánh trực tiếp vào công trình, những vị trí sét đánh nào phải được xem xét ?
d. S1, S2, S3, sét đánh xuống đất gần đường dây nối với công trình (S4).
Câu: 64 Phương pháp góc bảo vệ được sử dụng để xác định vùng bảo vệ của hệ thống bảo vệ chống sét bên ngoài cho các công trình có độ cao bao nhiêu m ?
a. Dưới 20m
Câu: 65 Đối với tòa nhà cao 100m, phải đặt thiết bị thu sét ở bên hông tòa nhà ở vị trí cách mặt đất trên bao nhiêu m ?
d. 60m
Câu: 66 Theo hệ thống bảo vệ chống sét cấp IV, khoảng cách giữa 2 dây xuống cạnh nhau là bao nhiêu ?
c. 20m
Câu: 67 Trong vùng 1 của khu vực có bồn tắm hoặc vòi hoa sen, các phụ kiện, kể cả ổ cắm của mạch điện được cấp từ nguồn điện áp siêu thấp (SELV hoặc PELV) phải có điện áp danh định không lớn hơn bao nhiêu V ?
c. 25V
Câu: 68 Đối với khu vực cấp điện đặc biệt là bể bơi, vùng 1 là vùng thế nào ?
b. Trong khoảng 2m cách thành bể bơi
Câu: 69 Đối với phòng hoặc cabin có chứa phần tử gia nhiệt sinh hơi, biện pháp bảo vệ chống tiếp xúc trực tiếp nào sau đây không được phép thực hiện ?
d. Đặt ngoài phạm vi giới hạn thể tích trong tầm với
Câu: 70 Lớp cách điện của dây dẫn đặt trong các vùng 1 trong phòng hoặc cabin có chứa phần tử gia nhiệt sinh hơi phải chịu được nhiệt độ ít nhất là bao nhiêu ?
c. 170°C
Câu: 71 Các mạch cấp điện cho các thiết bị điện y tế có tính chất quyết định đến sinh mạng của bệnh nhân, các thiết bị phẫu thuật và thiết bị trong không gian xung quanh bệnh nhân (là không gian mà bệnh nhân có thể chạm trực tiếp hoặc qua người khác chạm vào các bộ phận của thiết bị điện y tế) trong các khu vực thuộc nhóm 2 phải sử dụng sơ đồ nào ?
d. IT
Câu: 72 Yêu cầu chỉ số hiệu quả COP (kW/kW) tối thiểu của 1 cụm máy điều hòa không khí làm lạnh trực tiếp bằng bao nhiêu ?
b. 2,8
Câu: 73 Theo QCVN 09:2017/BXD, nội dung này sau đây là đúng khi quy định về chiếu sáng tự nhiên trong các phòng làm việc, phòng học, phòng đọc thư viện?
d. Các đáp án trên đều đúng
Câu: 74 Về việc điều khiển chiếu sáng nhân tạo cho các không gian rộng đến 1000 m2 trong công trình, diện tích chiếu sáng tối đa mà một thiết bị điều khiển chiếu sáng phải kiểm soát diện tích là bao nhiêu ?
d. 250m2
Câu: 75 Hệ thống điện trong các chung cư cao tầng phải đảm bảo công suất lắp đặt lớn nhất cho phép của toàn công trình là bao nhiêu ?
c. 70 W/m2
Câu: 76 Quy chuẩn QCVN 12:2014/BXD áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thiết kế, xây dựng hệ thống điện của công trình nào ?
d. Công trình nhà ở và nhà công cộng
Câu: 77 Quy chuẩn QCVN 12:2014/BXD quy định ruột kim loại của các dây dẫn tải điện phải làm bằng gì ?
c. Đồng
Câu: 78 Trong hệ thống điện nhà ở, 2,5mm2 là tiết diện tối thiểu của dây pha trong các mạch xoay chiều nào sau đây ?
b. Mạch động lực
Câu: 79 Dây trung tính trong hệ thống điện nhà ở phải có tiết diện ít nhất bằng tiết diện của dây pha nào trong các trường hợp sau đây ?
d. Cả ba loại mạch điện trên.
Câu: 80 Đối với các mạch điện ba pha trong hệ thống điện nhà ở và nhà công cộng mà tiết diện của dây pha lớn hơn 16 mm2, tiết diện của dây trung tính có thể nhỏ hơn tiết diện dây pha nếu đáp ứng điều kiện nào sau đây ?
d. Đồng thời cả ba điều kiện trên
Câu: 81 Khi đường dẫn điện của hệ thống điện nhà chôn ngầm giao chéo hoặc đi gần đường dẫn truyền thông phải đảm bảo khoảng cách tối thiểu giữa các loại đường dẫn này là bao nhiêu ?
b. 100mm
Câu: 82 Tại đầu vào nhà phải lắp đặt tủ phân phối điện chính, trừ trường hợp nhánh rẽ từ đường dây trên không vào nhà đã lắp đặt thiết bị bảo vệ với dòng điện tác động không lớn hơn bao nhiêu ?
c. 25A
Câu: 83 Các tủ phân phối điện không được lắp đặt ở đâu ?
d. Chỗ rửa, phòng giặt, phòng có hóa chất.
Câu: 84 Các phụ tải điện nào sau đây trong hệ thống điện nhà ở phải được cấp điện bằng các đường dẫn điện riêng từ tủ phân phối điện chính ?
d. Cả ba loại trên đây
Câu: 85 Thiết bị nào sau đây không được dùng làm bộ phận của điện cực nối đất trong hệ thống nối đất của hệ thống điện nhà ở ?
c. Ống dẫn khí đốt bằng thép
Câu: 86 Trong hệ thống nối đất, dây PE không phải là một bộ phận của cáp hoặc không nằm trong vỏ bảo vệ chung với dây pha, thì tiết diện tối thiểu phải chọn là bao nhiêu nếu dây PE này không có bảo vệ cơ ?
b. 4mm2
Câu: 87 Dây dẫn liên kết bảo vệ bằng đồng nối với thanh nối đất chính phải có tiết diện tối thiểu bằng bao nhiêu ?
b. 10mm2
Câu: 88 Nếu sử dụng thiết bị bảo vệ theo dòng điện dư - RCD làm bảo vệ bổ sung cho thiết bị điện ở những mạch điện có sử dụng dụng cụ cầm tay, dòng làm việc của RCD được đặt không quá bao nhiêu ?
b. 30mA
Câu: 89 Biện pháp an toàn nào sau đây dùng để bảo vệ chống tiếp xúc trực tiếp ?
d. Bao bọc bằng cách điện
Câu: 90 Biện pháp an toàn nào sau đây dùng để bảo vệ chống tiếp xúc gián tiếp ?
a. Sử dụng mạch điện tách biệt
Câu: 91 Trong hệ thống điện nhà ở, thiết bị bảo vệ theo dòng điện dư - RCD dùng để bảo vệ chống cháy do thiết bị điện và dây dẫn gây ra có dòng tác động làm việc được đặt không quá bao nhiêu ?
d. 500mA
Câu: 92 Dòng điện trong các dây dẫn song song được coi là phân bố đều nếu chênh lệch giữa các dòng diện trong các dây dẫn bất kỳ không lớn hơn bao nhiêu % dòng điện thiết kế cho mỗi dây dẫn ?
b. 10%
Câu: 93 Điện áp ứng suất (stress voltage) là điện áp nguy hiểm xuất hiện trong trường hợp nào ?
c. Giữa dây pha với vỏ thiết bị
Câu: 94 Theo 9888:2013 có bao nhiêu cấp của hệ thống bảo vệ chống sét bên ngoài ?
c. 4 cấp
Câu: 95 Hệ thống bảo vệ chống sét bên ngoài bao gồm những bộ phận nào ?
d. Cả ba bộ phận trên đây
Câu: 96 Điện trở nối đất chống sét cho tòa nhà ở và nhà công cộng không được vượt quá bao nhiêu Ω ?
d. 10Ω
Câu: 97 Vị trí nguồn cấp cho khu vực có bồn tắm hoặc vòi hoa sen đặt ở đâu?
c. Phải đặt ngoài vùng 0 và 1
Câu: 98 Đối với phòng hoặc cabin có chứa phần tử gia nhiệt sinh hơi trong nhà ở, các khu vực cấp điện đặc biệt được chia thành các vùng nào sau đây theo mức độ nguy hiểm về điện ?
b. Vùng 1, 2, 3
Câu: 99 Điều kiện cần thiết để các vùng không gian trong các công trình xây dựng được xem là có thông gió tự nhiên nếu các lỗ thông gió, cửa sổ có thể mở được ra bên ngoài với diện tích không nhỏ hơn bao nhiêu % diện tích sàn ?
a. 5%
Câu: 100 Yêu cầu hiệu suất phát sáng tối thiểu của bóng đèn huỳnh quang bằng 40W phải là bao nhiêu ?
c. 78 lm/W
Câu: 101 Yêu cầu hiệu suất phát sáng tối thiểu của bóng đèn huỳnh quang compact 15W phải là bao nhiêu ?
b. 65 lm/W
Câu: 102 Đối với tính năng tiết kiệm năng lượng sử dụng thiết bị điều khiển giảm tốc, thang cuốn phải chuyển sang chế độ chạy chậm sau khi không có người qua lại tối đa bao lâu ?
c. 3 phút
Câu: 103 Thang máy phải có thiết bị điều khiển để giảm mức sử dụng năng lượng. Khi thang máy hoạt động ở chế độ không tải trong giờ thấp điểm, nguồn cấp điện cho hệ thống điều khiển thang máy và các thiết bị vận hành khác như đèn trong buồng thang máy, màn hiển thị, quạt thông gió tự tắt sau khi thang ngừng hoạt động tối đa bao lâu ?
b. 5 phút
Câu: 104 Tất cả các nguồn cung cấp điện 3 pha lớn hơn 100 A cho các công trình xây dựng phải duy trì hệ số công suất là bao nhiêu ở ngay tại điểm đấu nối ?
d. 0,9-1
Câu: 105 VRV nghĩa là gì ?
a. Variable Refrigerant Volume;
Câu: 106 Lưu lượng nước lạnh cấp cho bộ xử lý không khí AHU trong hệ thống điều hòa không khí được khống chế bởi bộ phận nào ?
c. Van nước điện điều khiển vô cấp;
Câu: 107 Trong hệ thống điều hòa không khí, một chiller có chỉ số hiệu quả năng lượng COP bằng 5 sinh ra 1750 kW nhiệt lạnh. Vậy công suất điện máy nén chiller là bao nhiêu ?
c. 350 kW;
Câu: 108 Tại sao các van gió điện lại được lắp trên các đường gió ngoài và gió hồi trước khi nối vào AHU trong các hệ thống điều hòa không khí lớn ?
d. Để điều chỉnh lưu lượng gió ngoài theo nhu cầu.
Câu: 109 Nhận định nào dưới đây về tháp giải nhiệt là chính xác ?
b. Tháp giải nhiệt nhằm thải nhiệt từ trong công trình ra ngoài khí quyển;
Câu: 110 Nhận định nào sau đây về chu trình lạnh là đúng ?
d. Nhiệt thừa trong nhà được hấp thụ bởi tác nhân lạnh bay hơi ở áp suất thấp và nhiệt độ khoảng 5°C nhiệt độ.
Câu: 111 Khi thiết kế thông gió - ĐHKK cho phòng sạch trong bệnh viện, cần quan tâm kiểm soát các yếu tố nào sau đây ?
d. Tất các các yếu tố trên.
Câu: 112 Nhận định nào dưới đây mô tả hệ thống làm lạnh giải nhiệt bằng nước ?
c. Bơm nước làm mát tuần hoàn giữa thiết bị ngưng tụ và tháp giải nhiệt;
Câu: 113 Mục đích sử dụng biểu đồ l-d trong tính toán thiết kế hệ thống thông gió và điều hòa không khí là gì ?
d. Biểu diễn các thông số vật lý của không khí ẩm.
Câu: 114 Trong các phòng có sinh bụi, các miệng thổi gió có thể được bố trí như thế nào ?
a. Trên cao và tạo luồng gió từ trên xuống;
Câu: 115 Bội số trao đổi không khí khi hệ thống thông gió cho gara ô tô của nhà chung cư vận hành thông thường phải đảm bảo không nhỏ hơn bao nhiêu ?
b. 6 lần/h;
Câu: 116 Độ kín của đường ống gió cấp K (kín) được áp dụng cho các trường hợp nào ?
d. Tất cả các trường hợp trên.
Câu: 117 Đối với nhà ở, phải bố trí thông gió hút thải cục bộ cho khu vực nào ?
c. Phòng bếp;
Câu: 118 Khi hút khói trực tiếp từ các gian phòng có diện tích lớn hơn 3000 m2, diện tích vùng khói được quy định có diện tích không lớn hơn bao nhiêu ?
d. 3000 m2.
Câu: 119 Bội số trao đổi không khí khi hệ thống thông gió cho gara ô tô ngầm của nhà chung cư vận hành ở chế độ thông gió hút khói không nhỏ hơn bao nhiêu ?
c. 9 lần/h;
Câu: 120 Đối với nhà văn phòng, phải bố trí thông gió hút thải cục bộ cho khu vực nào ?
d. Tất cả các trường hợp trên.
Câu: 121 Nhận định nào dưới đây về khối lượng riêng của không khí ẩm là đúng ?
c. Phụ thuộc vào nhiệt độ và áp suất không khí;
Câu: 122 Bội số trao đổi không khí dùng thiết kế hệ thống thông gió cơ khí cho gara ngầm đối với lối ra vào, nơi các xe xếp hàng mà vẫn nổ máy là bao nhiêu ?
d. 10 lần/h;
Câu: 123 Nhận định nào sau đây đúng với thiết bị lọc không khí dùng trong bộ xử lý AHU trong hệ thống điều hòa không khí ?
d. Lượng bụi bám trên bề mặt thiết bị lọc bụi làm giảm lưu lượng gió cấp vào nhà.
Câu: 124 Độ dư áp suất không khí của các hệ thống thông gió tăng áp ở các giếng thang máy, ở các cầu thang bộ N2, và các khoang đệm cầu thang bộ N3 là bao nhiêu ?
d. Từ 20 đến 50 Pa.
Câu: 125 Tường bao ngoài công trình trên mặt đất (phần tường không xuyên sáng) của không gian có điều hòa không khí phải có hệ số tổng truyền nhiệt lớn nhất là bao nhiêu?
a. 1,8 W/m2.K;
Câu: 126 Những phòng nào sau đây không yêu cầu thông gió hút khói ?
c. Các gian phòng được trang bị thiết bị chữa cháy tự động bằng khí hoặc bột;
Câu: 127 Giá trị tổng truyền nhiệt cực đại cho phép của kết cấu mái bằng bao nhiêu ?
c. 1,0 W/m2.K;
Câu: 128 Chỉ số truyền nhiệt tổng của kết cấu tường bao che bên ngoài phải đảm bảo không vượt qua bao nhiêu ?
b. 60 W/m2;
Câu: 129 Chỉ số truyền nhiệt tổng của kết cấu mái phải đảm bảo không vượt qua bao nhiêu ?
b. 25 W/m2;
Câu: 130 Chỉ số hiệu quả COP tối thiểu của máy điều hòa không khí 1 cụm là bao nhiêu ?
d. 2,8.
Câu: 131 Chỉ số hiệu quả COP tối thiểu của máy chiller chạy điện giải nhiệt bằng không khí là bao nhiêu ?
a. 2,8;
Câu: 132 Hiệu suất tối thiểu của các bộ đun nước nóng tức thời dùng khí đốt là bao nhiêu ?
c. 78%;
Câu: 133 Một bơm nhiệt có chỉ số hiệu quả năng lượng COP bằng 3 sinh ra 750 kW nhiệt. Vậy công suất điện máy nén thiết bị bơm nhiệt là bao nhiêu ?
c. 250 kW;
Câu: 134 Điều gì xảy ra khi tháp giải nhiệt vận hành ?
c. Là nơi hứng nhận bụi bẩn từ không khí xung quanh;
Câu: 135 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5687:2010 được áp dụng khi thiết kế là lắp đặt các hệ thống thông gió - điều hòa không khí cho đối tượng nào ?
d. Các công trình kiến trúc nhà ở, công trình công cộng và công trình công nghiệp.
Câu: 136 Khi thiết kế hệ thống thông gió - điều hòa không khí phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây ?
d. Tất cả các điều trên.
Câu: 137 Vận tốc gió tối đa trong các phòng ở của nhà chung cư về mùa đông là bao nhiêu ?
a. 0,5 m/s;
Câu: 138 Hệ thống Điều hòa không khí nào được khuyến khích sử dụng cho các công trình dân dụng có diện tích sàn từ 2000 m2 trở lên để không làm ảnh hưởng đến kiến trúc công trình ?
b. Hệ thống Điều hòa không khí trung tâm nước;
Câu: 139 Những phòng nào sau đây không yêu cầu thông gió hút khói ?
a. Các hành lang hoặc sảnh, khi các gian phòng có cửa đi vào hành lang hoặc sảnh này đã được thoát khỏi trực tiếp;
Câu: 140 Đối với hệ thống thông gió tự nhiên và cơ khí, về mùa hè, nhiệt độ tính toán của không khí bên trong phòng không được vượt quá 3°C so với nhiệt độ nào sau đây ?
c. Nhiệt độ cao nhất trung bình ngoài trời của tháng nóng nhất trong năm;
Câu: 141 Bội số trao đổi không khí dùng thiết kế hệ thống thông gió cơ khí cho gara ngầm là bao nhiêu ?
b. 6 lần/h;
Câu: 142 Giải pháp nào sau đây áp dụng cho hệ thống thông gió - điều hòa không khí là tiết kiệm năng lượng nhất ?
a. Tuần hoàn gió cấp;
Câu: 143 Vận tốc gió tối đa trong trường hợp thông gió tự nhiên hoặc thông gió cơ khí trong nhà dân dụng là bao nhiêu ?
b. 1,5 m/s;
Câu: 144 Vận tốc gió tối đa trong trường hợp thông gió tự nhiên hoặc thông gió cơ khí trong nhà công nghiệp là bao nhiêu ?
d. 2,5 m/s.
Câu: 145 Thông số tính toán của không khí ngoài trời dùng để thiết kế thông gió tự nhiên và thông gió cơ khí về mùa hè là bao nhiêu ?
c. Nhiệt độ cao nhất trung bình ngoài trời của tháng nóng nhất trong năm;
Câu: 146 Thông số tính toán của không khí ngoài trời dùng để thiết kế thông gió tự nhiên và thông gió cơ khí về mùa đông là bao nhiêu ?
c. Nhiệt độ thấp nhất trung bình ngoài trời của tháng lạnh nhất trong năm;
Câu: 147 Thông số tính toán của không khí ngoài trời dùng để thiết kế Điều hòa không khí theo cấp I có số giờ cho phép không đảm bảo chế độ nhiệt ẩm bên trong nhà là bao nhiêu ?
c. m = 35 h/năm;
Câu: 148 Thông số tính toán của không khí ngoài trời dùng để thiết kế Điều hòa không khí theo cấp II có số giờ cho phép không đảm bảo chế độ nhiệt ẩm bên trong nhà là bao nhiêu ?
b. m = 150 - 200 h/năm;
Câu: 149 Thông số tính toán của không khí ngoài trời dùng để thiết kế Điều hòa không khí theo cấp III có số giờ cho phép không đảm bảo chế độ nhiệt ẩm bên trong nhà là bao nhiêu ?
c. m = 350 - 400 h/năm;
Câu: 150 Hệ thống Điều hòa không khí trung tâm với bộ xử lý không khí AHU được khuyến khích sử dụng cho các phòng nào ?
d. Tất cả các phòng trên trên.
Câu: 151 Cần tổ chức thông gió với áp suất dư dương cho các phòng nào ?
d. Phòng “sạch”;
Câu: 152 Trong các phòng có sinh bụi, các miệng thổi gió có thể được bố trí như thế nào ?
a. Trên cao và tạo luồng gió từ trên xuống;
Câu: 153 Vận tốc gió tối đa tại các phòng ở của nhà chung cư về mùa hè là bao nhiêu ?
b. 1 m/s;
Câu: 154 Cần thông gió áp suất dư dương cho phòng nào ?
d. Cả 3 trường hợp trên.
Câu: 155 Các tuyến ống nào không được phép đi qua gian máy thông gió?
d. Tất cả các ống trên.
Câu: 156 Đường ống gió có tiết diện hình gì được ưu tiên lựa chọn khi thiết kế và thi công ?
a. Hình tròn;
Câu: 157 Đường ống gió bằng vật liệu không cháy phải được sử dụng cho trường hợp nào ?
d. Tất cả các trường hợp trên.
Câu: 158 Khi thiết kế Thông gió - Điều hòa không khí phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây ?
d. Tất cả các điều trên.
Câu: 159 Đối với nhà ở, phải bố trí thông gió hút thải cục bộ cho khu vực nào ?
d. Tất cả các trường hợp trên.
Câu: 160 Nhiệt dung riêng của không khí khô là bao nhiêu ?
b. 1,005 kJ/kg°K;
Câu: 161 Nhiệt dung riêng của nước là bao nhiêu ?
c. 4,186 kJ/kg°K;
Câu: 162 Khối lượng riêng của không khí ẩm là bao nhiêu ?
c. 1,205 kg/m3 ở 20°C, 760 mmHg;
Câu: 163 Trong cùng điều kiện áp suất, khối lượng riêng của nước lớn nhất tại nhiệt độ nào ?
b. 4°C;
Câu: 164 Mục đích sử dụng biểu đồ l-d trong tính toàn thiết kế hệ thống thông gió và điều hòa không khí là gì ?
d. Biểu diễn các thông số vật lý của không khí ẩm.
Câu: 165 Chỉ số hiệu quả COP tối thiểu của máy chiller xoắn ốc hoặc trục vít chạy điện giải nhiệt bằng nước có năng suất lạnh ≥ 1055 kW là bao nhiêu ?
c. 5,67;
Câu: 166 Chỉ số hiệu quả COP tối thiểu của máy chiller ly tâm chạy điện giải nhiệt bằng nước có năng suất lạnh ≥ 1055 và < 2110 kW là bao nhiêu ?
c. 6,11;
Câu: 167 Nhận định nào dưới đây mô tả đúng qui trình nghiệm thu đường ống gió ?
d. Tất cả các nhận định trên.
Câu: 168 Biện pháp phù hợp nhất để giảm tiếng ồn liên quan đến đường ống gió ?
c. Quạt được nối mền với các đường ống gió;
Câu: 169 Điều gì xảy ra khi tháp giải nhiệt vận hành ?
c. Là nơi hứng nhận bụi bẩn từ không khí xung quanh;
Câu: 170 Những phòng nào sau đây không yêu cầu thông gió hút khói ?
c. Các gian phòng có diện tích tới 200 m2, được trang bị các thiết bị chữa cháy tự động bằng nước hoặc bọt (trừ các gian phòng hạng A và B);
Câu: 171 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả quy định những yêu cầu kỹ thuật bắt buộc phải tuân thủ khi thiết kế, xây dựng mới hoặc cải tạo các công trình có tổng diện tích sàn từ 2500 m2 trở lên thuộc các loại hoặc hỗn hợp các loại công trình nào dưới đây:?
d. Văn phòng, khách sạn, bệnh viện, trường học, thương mại, dịch vụ, chung cư
Câu: 172 Đối với tường ngoài và mái của công trình buộc phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả, nếu không áp dụng các quy định chi tiết về R0 và SHGC thì giá trị OTTV của tường và mái tối đa là bao nhiêu?
b. OTTVT / OTTVT: 60/25 W/m2;
Câu: 173 Thông số tính toán của không khí trong phòng dùng để thiết kế điều hòa không khí về mùa đông có nhiệt độ từ 21 - 23(°C), độ ẩm tương đối từ 60 - 70 (%), vận tốc gió từ 0,4 - 0,5 (m/s) tương ứng với trạng thái lao động nào dưới đây ?
b. Lao động nhẹ;
Câu: 174 Thông số tính toán của không khí trong phòng dùng để thiết kế điều hòa không khí về mùa hè có nhiệt độ từ 22 - 25(°C), độ ẩm tương đối từ 60 - 70 (%), vận tốc gió từ 1,2 -1,5 (m/s) tương ứng với trạng thái lao động nào dưới đây ?
c. Lao động vừa;
Câu: 175 Hai dạng nhiệt nào tham gia trong quá trình điều tiết - xử lý không khí trong công trình ?
d. Nhiệt hiện và nhiệt ẩn.
Câu: 176 Thế nào là tiêu chuẩn thoát nước sinh hoạt theo ngày đêm?
b. Là lượng nước thải trung bình của một người có sử dụng hệ thống thoát nước trong một ngày đêm.
Câu: 177 Lưu lượng thực tế chảy ra ở các vòi nước trong nhà phụ thuộc vào:
c. Gồm đáp án a và b.
Câu: 178 Áp lực nước lớn nhất tại dụng cụ vệ sinh của hệ thống cấp nước trong nhà lớn nhất khi nào?
d. Khi áp lực nước điểm đầu mạng lớn nhất và tất cả các dụng cụ vệ sinh không sử dụng nước.
Câu: 179 Tính toán thủy lực mạng lưới cấp nước bên trong theo:
b. Lưu lượng lớn nhất trong một giây.
Câu: 180 Trong trường hợp nào thì được phép hút nước trực tiếp từ mạng lưới cấp bên ngoài để cấp nước trực tiếp đến các thiết bị vệ sinh trong công trình?
d. Cả 3 trường hợp đều không được phép.
Câu: 181 Khi nào thì có thể thiết kế kết hợp hệ thống cấp nước sinh hoạt và hệ thống cấp nước chữa cháy trong công trình?
c. Khi thỏa mãn các yêu cầu về tiêu chuẩn PCCC và tiêu chuẩn về cấp nước sinh hoạt hiện hành.
Câu: 182 Tiêu chuẩn nước cấp cho cán bộ trụ sở cơ quan hành chính là:
a. 10-15 l/người.ngày.
Câu: 183 Độ đầy (h/d) lớn nhất cho phép của ống thoát nước thải trong nhà phụ thuộc vào đường kính ống nhưng không nhỏ hơn:
b. 0,5.
Câu: 184 Khi nào thì làm giếng chuyển bậc trên hệ thống thoát nước ngoài nhà?
d. Gồm cả 3 đáp án a,b,c.
Câu: 185 Khi nào thì làm giếng thăm trên hệ thống thoát nước ngoài nhà?
d. Gồm cả 3 đáp án a,b,c.
Câu: 186 Sử dụng van giảm áp nhằm mục đích gì?
d. Gồm cả 3 đáp án a, b, c.
Câu: 187 Áp lực tự do cần thiết ở các thiết bị sản xuất là bao nhiêu?
d. Tùy thuộc vào đặc trưng công nghệ của thiết bị đó.
Câu: 188 Vận tốc lớn nhất của dòng nước thải trong cống bằng kim loại:
c. Không quá 8 m/s.
Câu: 189 Vận tốc lớn nhất của dòng nước thải trong cống phi kim loại:
b. Không quá 4 m/s.
Câu: 190 Bể điều hòa nước thải là:
c. Công trình để điều hòa sự dao động về lưu lượng của nước thải, nồng độ các chất bẩn hoặc nhiệt độ của nước thải.
Câu: 191 Bùn hoạt tính là:
d. Bùn chứa các vi sinh vật có khả năng hấp thụ và phân hủy các chất bẩn trong nước thải.
Câu: 192 Chiều dài tối đa của đường ống kể từ ống đứng thoát nước hay ống thông tắc đến tâm giếng thăm là:
b. 8 m.
Câu: 193 Đường kính ống thoát nước trong nhà nối với hệ thống thoát nước bên ngoài không nhỏ hơn:
d. Đường kính ống đứng lớn nhất nối vào ống này.
Câu: 194 Ống hút của máy bơm nước thải:
c. Cần đặt dốc hướng về máy bơm với độ dốc không nhỏ hơn 0,005.
Câu: 195 Đường kính của mỗi trục ống đứng thoát nước:
b. Không thay đổi theo cả chiều cao của ống.
Câu: 196 Hệ số dùng nước không điều hòa ngày là:
b. Tỷ số giữa ngày dùng nước lớn nhất và ngày dùng nước trung bình trong năm.
Câu: 197 Hệ số dùng nước không điều hòa giờ là:
c. Tỷ số giữa giờ dùng nước lớn nhất và giờ dùng nước trung bình trong ngày.
Câu: 198 Lượng nước bổ sung cho bể bơi trong ngày đêm được tính:
b. Bằng 10% dung tích bể bơi.
Câu: 199 Tiêu chuẩn thoát nước thải sinh hoạt được lấy theo:
a. Tiêu chuẩn dùng nước.
Câu: 200 Độ dốc tối thiểu của ống nhánh thoát nước hướng về ống đứng là:
a. 1%.
Câu: 201 Việc nghiệm thu hệ thống cấp nước bên trong công trình được tiến hành khi:
d. Có kết quả thử áp lực, kiểm tra bên ngoài và kiểm tra sự hoạt động của hệ thống.
Câu: 202 Đường kính nhỏ nhất của đường ống thoát nước thải sinh hoạt tiểu khu là:
b. 150mm.
Câu: 203 Đường kính nhỏ nhất của đường ống thoát nước mưa tiểu khu là:
b. 200mm.
Câu: 204 Độ sâu đặt cống tối thiểu tính từ đỉnh cống ở chỗ có xe cơ giới qua lại là:
b. 0,7m.
Câu: 205 Hệ thống cấp nước bên trong công trình có nhiệm vụ:
c. Đưa nước từ mạng lưới cấp nước bên ngoài đến mọi thiết bị, dụng cụ vệ sinh, thiết bị chữa cháy hoặc máy móc sản xuất.
Câu: 206 Các bộ phận chính của hệ thống cấp nước trong công trình bao gồm:
d. Gồm cả 3 đáp án a, b, c.
Câu: 207 Ống thông hơi phụ trên ống nhánh của mạng lưới thoát nước bên trong công trình có chức năng:
c. Thông hơi và điều áp.
Câu: 208 Quy định áp lực nước làm việc lớn nhất cho phép tại các dụng cụ vệ sinh trong hệ thống cấp nước bên trong nhà để:
d. Gồm cả 3 đáp án a, b, c.
Câu: 209 Áp lực tự do nhỏ nhất trong mạng lưới cấp nước sinh hoạt khu dân cư tại điểm cấp nước vào nhà, tính từ mặt đất là:
b. Không nhỏ hơn 10m.
Câu: 210 Khái niệm nguồn tiếp nhận nước thải:
a. Là nguồn nước mặt hoặc vùng nước biển ven bờ, có mục đích sử dụng xác định, nơi mà nước thải sinh hoạt thải vào.
Câu: 211 Tiêu chuẩn nước rửa mặt đường và quảng trường đã hoàn thiện trong khu dân cư và khu công nghiệp bằng cơ giới cho 1 lần rửa là:
c. 1,2-1,5 l/m2.
Câu: 212 Bậc tin cậy của trạm bơm cấp nước sinh hoạt được phân thành:
c. 3 loại.
Câu: 213 Phương pháp và mức độ xử lý nước thải phụ thuộc vào:
d. Cả 3 đáp án a, b, c.
Câu: 214 Ống đứng thông hơi cao hơn mái nhà:
b. 0,7 m.
Câu: 215 Trên đường ống đẩy của mỗi máy bơm cấp nước cần phải có:
d. Cả 3 đáp án a, b, c.
Câu: 216 Lắp đặt đồng hồ đo nước kiểu cánh quạt theo hướng:
a. Đặt nằm ngang.
Câu: 217 Đường ống xả nối với đường ống thoát nước bên ngoài phải tạo một góc (theo chiều nước chảy) không nhỏ hơn:
c. 90°.
Câu: 218 Cần phải thiết kế trạm bơm nước thải cho công trình khi:
c. Khi toàn bộ nước thải của công trình không thể tự chảy ra hệ thống thoát nước bên ngoài.
Câu: 219 Hãy cho biết nguyên lý của phương pháp địa chấn (Seismic Method) để thăm dò địa chất công trình trong khảo sát xây dựng đường hầm?
d. Một trong ba biện pháp nêu trên
Câu: 220 Sự khác nhau giữa các loại neo đá sử dụng để chống đỡ đường hang trong đường hầm thi công theo phương pháp mỏ truyền thống và đường hầm thi công theo công nghệ NATM?
d. Khác nhau về vai trò của kết cấu.
Câu: 221 Hãy cho biết ý nghĩa thực tế các lời giải của Kirsch phương trình trạng thái ứng suất biến dạng của nền đất xung quanh hang đào trong môi trường liên tục đàn hồi?
c. Dùng để tính các ứng suất chính trong đánh giá độ bền theo tiêu chuẩn Mohr-Coulomb hoặc Hoek-Brown.
Câu: 222 Khoảng cách giữa hai tim hầm đơn song song được xác định theo công thức
Khoảng cách nhằm này đáp ứng yêu cầu gì sau đây ?
a. Đảm bảo khả năng chịu lực của khối đất nằm giữa hai hầm.
Câu: 223 Hãy cho biết ý nghĩa cơ học của hệ số kiên cố theo Prô-tô-đia-cô- nốp fkp?
b. Là hệ số ma sát quy đổi của nền.
Câu: 224 Có thể khảo sát địa chất công trình theo một đề cương của phương pháp phân loại RMR và sử dụng các số liệu để tiến hành phân loại địa chất theo bất kỳ một phương pháp khác được không?
c. Sử dụng cho hầu hết các phương pháp phân loại khác.
Câu: 225 Chiều sâu lỗ khoan khảo sát địa chất công trình đối với đường hầm là bao nhiêu?
b. Sâu hơn cao độ đáy hầm dự kiến và sâu vào tầng đá ổn định ít nhất là 5 m.
Câu: 226 Hãy cho biết nguyên tắc chọn hướng ưu tiên khi chọn tuyến cho đường hầm xuyên núi là gì?
b. Tim hầm cắt vuông góc với đường phương.
Câu: 227 Hầm có chiều dài 1500m, cao độ điểm khống chế ở hai phía của hầm khác nhau. Hãy cho biết dạng trắc dọc của đường hầm như thế nào thì hợp lý?
d. Hai hướng dốc, có đoạn nằm ngang nằm giữa hai hướng dốc
Câu: 228 Hãy giải thích tại sao trong các đường hầm thi công theo phương pháp mỏ truyền thống không áp dụng được biện pháp che phủ bằng lớp vải nhựa để chống thấm?
c. Vì trong phương pháp mỏ truyền thống, vỏ hầm được đổ bê tông theo từng phần.
Câu: 229 Hãy cho biết cửa hầm có tường chắn được áp dụng trong những trường hợp nào?
c. Khả năng sụt trượt của các ta luy nền đào cửa hầm lớn
Câu: 230 Hãy giải thích bậc dưới của ta luy mái dốc cửa hầm như hình vẽ dưới đây là đắp mà không phải là ta luy đào?
c. Vì khi đào bạt tạo gương để đào hang mặt gương quá dốc nên phải đắp.
Câu: 231 Chiều cao của khổ giới hạn trong hầm đường bộ là bao nhiêu?
d. 5000mm
Câu: 232 Tại sao vỏ hầm của đường hầm thi công theo công nghệ NATM thường có chiều dày không đổi?
c. Vì chiều dày vỏ hầm được chọn là nhỏ nhất theo cấu tạo.
Câu: 233 Bằng cách nào người ta kiểm soát được thời điểm đưa kết cấu vỏ hầm vào tham gia chịu lực?
c. Căn cứ vào độ hội tụ của vách hang thông qua kết quả quan trắc liên tục chuyển vị của vách hang.
Câu: 234 Neo đá (Rock bolt) khác neo đất (Ground anchor) ở điểm nào?
b. Neo đá có hiệu ứng tạo dầm và cài khóa còn neo đất thì không.
Câu: 235 Tác dụng của neo dự ứng lực sử dụng trong xây dựng đường hầm.
b. Tăng khả năng chống trượt cho khối lăng thể trượt
Câu: 236 Để phân loại một khu vực cấu trúc địa chất nào đó theo RMR (Rock Macc Rating) người ta phải khảo sát bao nhiêu loại thông số địa chất?
b. 6
Câu: 237 Hệ số kiên cố theo Prô-tô-đia- cô- nốp fkp được sử dụng trong ngành xây dựng đường hầm như thế nào?
b. Sử dụng để chọn vị trí cửa hầm và khoảng cách giữa hai hầm đơn song song.
Câu: 238 Vì sao các tính toán trong thiết kế đường hầm thi công theo công nghệ NATM lại dựa trên phương pháp phân loại địa chất RMR?
a. Phương pháp RMR cung cấp biểu đồ Bienniawcki quan hệ giữa RMR và thời gian tự đứng vững.
Câu: 239 Công cụ dùng để biểu diễn hệ thống khe nứt của khối đá trong báo cáo khảo sát địa chất công trình khu vực đường hầm là gì?
d. Một trong ba loại trên
Câu: 240 Vì sao nói chỉ số RQD được sử dụng phổ biến trong nghiên cứu địa chất của khối đá?
d. Vì người ta sử dụng chỉ số này trong hầu hết các phương pháp phân loại địa chất khối đá.
Câu: 241 Đường cong Fenner-Pacher phản ánh mối quan hệ nào sau đây?
b. Giữa tỉ lệ áp lực sau giải phóng ứng suất tác dụng lên kết cấu chống đỡ và chuyển vị vách hang đào.
Câu: 242 Hãy cho biết biện pháp xác định áp lực từ biên hạng tác dụng lên kết cấu chống đỡ trong thiết kế đường hầm thi công theo công nghệ NATM.
d. Từ đường cong quan hệ Pa-U.
Câu: 243 Hãy cho biết tải trọng do đất đá tác dụng lên kết cấu vỏ hầm bê tông theo quan điểm của phương pháp công nghệ NATM.
d. Là phần còn lại của áp lực hướng tâm tác dụng lên biên hạng sau giải phóng ứng suất
Câu: 244 Trong điều kiện địa chất bình thường, chiều dày của lớp bê tông vỏ hầm thi công theo phương pháp công nghệ NATM được lựa chọn dựa trên căn cứ nào?
c. Theo cấu tạo, có kiểm toán đảm bảo yêu cầu chịu lực.
Câu: 245 Rãnh dọc trong đường hầm xuyên núi có sử dụng lớp chống thấm được bố trí để thoát nước ngầm hay thoát nước mặt?
d. Có hai hệ thống rãnh dọc riêng cho thoát nước ngầm và cho nước mặt.
Câu: 246 Hãy phân biệt hai khái niệm khổ giới hạn trong đường hầm và tĩnh không hầm.
d. Tĩnh không trong hầm là khổ giới hạn trên đường cộng với những khoảng mở rộng cần thiết
Câu: 247 Kết cấu vỏ hầm của đường hầm xuyên núi có bao nhiêu dạng mặt cắt?
c. 6
Câu: 248 Một bước quan trọng trong trong thiết kế đường hầm là xây dựng đường khuôn hầm. Hãy cho biết khuôn hầm là gì?
c. Là đường cong viền kín bề mặt bên trong của vỏ hầm
Câu: 249 Vỏ hầm đường bộ hình móng ngựa được xây dựng từ loại đường cong nào sau đây?
d. Quá nửa đường tròn bán kính R
Câu: 250 Khoảng cách lề dừng đỗ khẩn cấp trong hầm đường bộ là bao nhiêu mét khi có hai hầm đơn chạy song song nhau.
b. 600m
Câu: 251 Đoạn mở rộng của đường hầm có lề dừng đỗ khẩn cấp được vuốt nối với đoạn không mở rộng như thế nào?
a. Mở giật cấp 90°
Câu: 252 Để đảm bảo cường độ và độ ổn định của nền đường cần quan tâm đến vùng hoạt động 80 cm từ đáy áo đường: 30 cm trên phải đảm bảo CBR bằng 8 với đường cấp I, II và bằng 6 với các cấp khác. 50 cm tiếp với CBR bằng 5 với đường cấp I, II và bằng 4 với các cấp khác. Trị số CBR được xác định trong trường hợp nào ?
d. CBR xác định trong phòng, mẫu đất được đầm nén tiêu chuẩn và ngâm mẫu 4 ngày đêm.
Câu: 253 Trong thiết kế mặt đường bê tông xi măng theo Quyết định 32-30 của Bộ giao thông vận tải thì cần kiểm tra cường độ kéo uốn của tấm bê tông xi măng khi tải trọng bánh xe đặt ở đâu ?
c. Tải trọng xe đặt ở giữa cạnh dài của tấm
Câu: 254 Trong thiết kế mặt đường bê tông xi măng theo quy trình thiết kế áo đường cứng 22TCN223-95 cần kiểm tra chiều dày của tấm bê tông xi măng khi tải trọng bánh xe đặt ở đâu ?
d. Phải kiểm tra cả 3 vị trí trên chọn chiều dày lớn nhất
Câu: 255 Kiểm toán kết cấu áo đường mềm đối với mặt đường cấp cao A1 phải kiểm toán theo các thái giới hạn nào ?
d. Kiểm toán tất cả trạng thái giới hạn nêu trên
Câu: 256 Khi thiết kế mặt đường bê tông nhựa, phải kiểm tra cường độ kéo uốn lớp bê tông nhựa, vị trí kiểm tra là đâu trong các phương án sau ?
d. Kiểm tra tại vị trí đáy lớp bê tông nhựa
Câu: 257 Nhằm đảm bảo sự chuyển tiếp êm thuận, không gây ra “xóc” mạnh cho xe chạy qua đoạn chuyển tiếp thì độ bằng phẳng theo dọc tim đường S (S là độ dốc dọc giữa hai điểm trên mặt đường theo phương dọc theo tim đường do sự chênh lệch lún của hai điểm đó) giữa đường và cầu đối với đường cao tốc có vận tốc thiết kế 100 và 120 km/h là bao nhiêu trong các giá trị sau ?
d. Độ bằng phẳng S ≤ 1/250
Câu: 258 Nhằm đảm bảo sự chuyển tiếp êm thuận, không gây ra “xóc” mạnh cho xe chạy qua đoạn chuyển tiếp thì độ bằng phẳng theo dọc tim đường S (S là độ dốc dọc giữa hai điểm trên mặt đường theo phương dọc theo tim đường do sự chênh lệch lún của hai điểm đó) giữa đường và cầu đối với đường cấp I- IV có vận tốc thiết kế 80 km/h là bao nhiêu trong các giá trị sau ?
c. Độ bằng phẳng S ≤ 1/175
Câu: 259 Khi xác định lưu lượng xe tính toán để xác định Eyc mặt đường phải xét đến hệ số ảnh hưởng của số làn xe. Trong trường hợp đường có 4 làn xe có dải phân cách giữa thì hệ số phân phối trục xe f chọn là bao nhiêu ?
c. Hệ số f= 0,35
Câu: 260 Khi xác định lưu lượng xe tính toán để xác định Eyc mặt đường phải xét đến hệ số ảnh hưởng của số làn xe. Trong trường hợp đường có 2 hoặc 3 làn xe không có dải phân cách thì hệ số phân phối trục xe f chọn là bao nhiêu ?
b. Hệ số f = 0,55
Câu: 261 Tốc độ cho phép lưu hành trên đường là phương án nào trong phương án sau ?
d. Là tốc độ lưu hành cho phép phụ thuộc vào tình trạng thực tế của đường do cơ quan quản lý đường quy định
Câu: 262 Khi thiết kế trắc dọc đường ô tô cao tốc TCVN 5729: 2012 quy định chiều dài tối thiểu tùy thuộc vào cấp đường và phải đủ để bố trí chiều dài đường cong đứng. Với đường cấp 100 (Vtk = 100 km/h) chiều dài tối thiểu là bao nhiêu ?
b. Chiều dài tối thiểu 250 mét
Câu: 263 Khi thiết kế trắc dọc đường ô tô cao tốc TCVN 5729: 2012 quy định chiều dài tối đa đoan dốc tùy thuộc vào cấp đường và độ dốc dọc. Với đường cấp 100 (Vtk = 100 km/h) và độ dốc dọc 4% chiều dài tối đa là bao nhiêu ?
b. Chiều dài tối đa 800 mét
Câu: 264 Độ bằng phẳng của mặt đường có thể dùng thước 3 mét để kiểm tra. Đối với mặt đường cấp cao A1 (bê tông nhựa, bê tông xi năng) thì quy định nào đúng trong các phương án sau:
a. 70% số khe hở dưới 3mm và 30% số khe hở phải dưới 5 mm.
Câu: 265 Trong tiêu chuẩn thiết kế đường quy định cao độ thiết kế nền đường. Quy định nào trong 4 trường hợp sau đây là đúng và đủ?
b. Cao độ thiết kế của nền đường là cao độ ở tim đường. Khi có hai nền đường độc lập sẽ có hai cao độ thiết kế trên hai mặt cắt dọc riêng biệt.
Câu: 266 Khi thiết kế rãnh biên qua khu dân cư chọn phương án nào là hợp lý?
d. Rãnh xây hoặc bê tông xi măng có lát các tấm đan che kín, có hệ thống thu nước mưa.
Câu: 267 Độ bằng phẳng của mặt đường có thể dùng thước 3 mét để kiểm tra. Đối với mặt đường cấp cao A2 (bê tông nhựa nguội, trên có láng mặt, thấm nhập nhựa, láng nhựa) thì quy định nào đúng trong các phương án sau:
a. Tất cả phải dưới 5 mm.
Câu: 268 Cường độ kết cấu áo đường mềm được đặc trưng bởi giá trị nào trong các phương án sau?
d. Mô đun đàn hồi chung của các lớp trong kết cấu áo đường + nền đất
Câu: 269 Khi thiết kế đường cao tốc ở vùng địa hình núi, đồi cao và vùng địa hình khó khăn người ta quy định chọn vận tốc hợp lý để giảm kinh phí xây dựng. Trong các phương án sau chọn phương án nào là hợp lý.
c. Tốc độ thiết kế 60- 80 km/h
Câu: 270 Khi thiết kế đường cao tốc ở vùng đồng bằng. Trong các phương án sau chọn phương án nào là đúng với quy định tiêu chuẩn.
b. Tốc độ thiết kế 100- 120 km/h
Câu: 271 Khi thiết kế đường ô tô cao tốc để đảm bảo an toàn chạy xe, người ta quy định chiều dài tối đa các đoạn thẳng. Các phương án sau phương án nào đúng?
c. Chiều dài tối đa 4 km
Câu: 272 Về mặt cấu tạo nút giao thông cùng mức ngoài đô thị, theo TCVN405 - 2005 chia làm mấy loại?
c. 3 loại
Câu: 273 Trong các đường cong bằng bán kính nhỏ phải bố trí siêu cao, độ dốc siêu cao phụ thuộc vào vận tốc thiết kế và bán kính đường cong. Tiêu chuẩn thiết kế quy định độ dốc tối đa và độ dốc tối thiểu. Các phương án sau phương án nào đúng với quy định?
b. Đội dốc siêu cao tối đa 8%, tối thiểu 2%
Câu: 274 Trên các tuyến đường có bố trí các tuyến xe buýt, để đảm bảo an toàn tiêu chuẩn thiết kế quy định có thể sử dụng loại chỗ dừng đơn giản hoặc chỗ dừng cách ly. Với các phương án sau, phương án nào đúng?
c. Trên đường Vtk ≥80 km/h, nhất thiết phải thiết kế chỗ dừng cách ly
Câu: 275 Khi thiết kế một tuyến đường ô tô, tiêu chuẩn quy định chiều dài tối thiểu thống nhất theo một cấp để đảm bảo an toàn. Đường từ cấp III trở lên chiều dài tối thiểu quy định là bao nhiêu trong các phương án sau?
b. Chiều dài tối thiểu 10 km.
Câu: 276 Biển báo hiệu đường bộ theo QCVN41-2016 được phân thành mấy nhóm?
Các phương án sau phương án nào đúng?
c. Có 5 nhóm biển báo hiệu đường bộ.
Câu: 277 Khi thiết kế mặt đường cho đường phố và đường ít quan trọng ở đô thị thì dùng tải trọng trục nào để tính toán trong các phương án sau?
c. Tải trọng trục 9.500 daN
Câu: 278 Khi thiết kế mặt đường cho đường trục chính đô thị thì dùng tải trọng nào để tính toán trong các phương án sau?
a. Tải trọng trục 12.000 daN
Câu: 279 Độ bằng phẳng mặt đường được đánh giá qua chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI (m/km). Với đường vận tốc thiết kế Vtk = 100 -120 km/h, làm mới thì IRI yêu cầu phải là phương án nào trong số phương án sau?
a. Chỉ số IRl yêu cầu ≤ 2,0
Câu: 280 Độ bằng phẳng mặt đường được đánh giá qua chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI (m/km). Với đường vận tốc thiết kế Vtk = 100 -120 km/h, cải tạo, nâng cấp thì IRI yêu cầu phải là phương án nào trong số phương án sau?
a. Chỉ số IRl yêu cầu ≤ 2,5
Câu: 281 Độ bằng phẳng mặt đường được đánh giá qua chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI (m/km). Với đường vận tốc thiết kế Vtk = 60 km/h, làm mới thì IRI yêu cầu phải là phương án nào trong số phương án sau?
c. Chỉ số IRl yêu cầu ≤ 2,5
Câu: 282 Độ bằng phẳng mặt đường được đánh giá qua chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI (m/km). Với đường vận tốc thiết kế Vtk = 60 km/h, cải tạo, nâng cấp thì IRI yêu cầu phải là phương án nào trong số phương án sau?
c. Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 3,0
Câu: 283 Độ bằng phẳng của mặt đường có thể dùng thước 3 mét để kiểm tra. Đối với mặt đường cấp cao A2 (bê tông nhựa nguội, trên có láng mặt, thấm nhập nhựa, láng nhựa) thì quy định nào đúng trong các phương án sau:
d. Tất cả phải dưới 10 mm.
Câu: 284 Khi đắp nền đường trên đất yếu phải sử dụng lớp đệm cát để thoát nước ngang. Trong các trường hợp sau trường hợp nào phải dùng tầng đệm cát:
d. Tất cả 3 trường hợp trên
Câu: 285 Trong tiêu chuẩn thiết kế đường ô tô TCVN 4054 - 2005 ngoài đường ô tô cao tốc, có các phương án phân loại dưới đây. Phương án nào đúng.
a. Đường có 6 cấp, từ cấp I tới cấp VI
Câu: 286 Theo tiêu chuẩn thiết kế đường giao thông nông thôn TCVN 0380: 2014 đường giao thông nông thôn có mấy cấp? chọn phương án đúng?
d. Có 4 cấp A, B, C, D
Câu: 287 Tốc độ thiết kế của đường được hiểu thế nào?
c. Là tốc độ được dùng để tính toán các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu của đường trong trường hợp khó khăn
Câu: 288 Chiều rộng một làn xe trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 - 2005 có mấy loại kích thước? Phương án nào đúng và đủ?
a. Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 mét, 3,0 m và 2,75 m.
Câu: 289 Trong tiêu chuẩn thiết kế yếu tố hình học của đường quy định mấy loại bán kính đường cong nằm tối thiểu? phương án nào đúng và đủ.
d. Bán kính tối thiểu giới hạn, tối thiểu thông thường và tối thiểu không siêu cao
Câu: 290 Trong tiêu chuẩn thiết kế yếu tố hình học của đường quy định trong trường hợp nào phải bố trí đường cong chuyển tiếp.
c. Khi vận tốc thiết kế Vtk ≥ 60 km/h
Câu: 291 Trong thiết kế đường việc phối hợp giữa các yếu tố tuyến nhằm mục đích gì
d. Để đạt tất cả mục đích nêu trên
Câu: 292 Trong tiêu chuẩn thiết kế đường quy định độ dốc dọc lớn nhất tùy thuộc vào cấp hạng đường và điều kiện địa hình. Trường hợp đường cấp I đồng bằng thì độ dốc dọc lớn nhất là bao nhiêu?
a. Độ dốc dọc lớn nhất 3%
Câu: 293 Trong tiêu chuẩn thiết kế đường quy định độ dốc dọc lớn nhất tùy thuộc vào cấp hạng đường và điều kiện địa hình. Trường hợp đường cấp III, miền núi thì độ dốc dọc lớn nhất là bao nhiêu?
d. Độ dốc dọc lớn nhất 7%
Câu: 294 Quy định về hệ số đầm chặt đất nền đường phụ thuộc vào các yếu tố nào?
d. Phụ thuộc vào cả 3 yếu tố trên
Câu: 295 Trong tiêu chuẩn thiết kế đường đô thị TCXDVN104: 2007 phân loại đường phố trong đô thị thành mấy loại.?
a. Có 4 loại đường đô thị
Câu: 296 Trong tiêu chuẩn thiết kế đường đô thị TCXDVN104: 2007 phân loại quảng trường trong đô thị thành mấy loại?
c. Có 3 loại quảng trường.
Câu: 297 Trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 - 2005, lưu lượng thiết kế là lưu lượng xe con được quy đổi từ các loại xe khác, thông qua mặt cắt trong ngày đêm, tính cho năm tương lai. Với đường cấp I, II, năm tương lai quy định là năm nào trong các phương án sau?
c. Năm thứ 20
Câu: 298 Trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 - 2005, lưu lượng thiết kế là lưu lượng xe con được quy đổi từ các loại xe khác, thông qua mặt cắt trong ngày đêm, tính cho năm tương lai. Với đường cấp III, IV, năm tương lai quy định là năm nào trong các phương án sau?
b. Năm thứ 15
Câu: 299 Trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 - 2005, lưu lượng thiết kế là lưu lượng xe con được quy đổi từ các loại xe khác, thông qua mặt cắt trong ngày đêm, tính cho năm tương lai. Với đường cấp V, VI và đường nâng cấp, năm tương lai quy định là năm nào trong các phương án sau?
a. Năm thứ 10
Câu: 300 Độ dốc ngang của mặt đường trên các đoạn thẳng được quy định để đảm bảo thoát nước mưa, phụ thuộc vào loại mặt đường. Với mặt đường bê tông xi măng và bê tông nhựa chọn độ dốc ngang bao nhiêu là đúng?
a. Độ dốc ngang 1,5 - 2,0 %
Câu: 301 Trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 - 2005 quy định: H là chiều cao tĩnh không, tính từ điểm cao nhất của phần xe chạy chưa xét đến chiều cao dự trữ nâng cao mặt đường khi sửa chữa, cải tạo, nâng cấp); h chiều cao tĩnh không ở mép ngoài lề đường. Khi thiết kế đường cấp I, II, III chọn các giá trị nào trong các phương án sau:
b. H = 4,75, h = 4,0 m
Câu: 302 Trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 - 2005 quy định: H là chiều cao tĩnh không, tính từ điểm cao nhất của phần xe chạy (chưa xét đến chiều cao dự trữ nâng cao mặt đường khi sửa chữa, cải tạo, nâng cấp); h chiều cao tĩnh không ở mép ngoài lề đường. Khi thiết kế đường cấp IV và thấp hơn chọn các giá trị nào trong các phương án sau:
c. H = 4,5 , h = 4,0m
Câu: 303 Trong tiêu chuẩn thiết kế mặt đường, phân ra mấy loại tầng mặt đường (cấp mặt đường)?
d. Có 4 loại tầng mặt đường
Câu: 304 Tải trọng tính toán mặt đường mềm, đối với đường ngoài đô thị được quy định tải trọng trục xe. Tải trọng quy định là bao nhiêu?
c. Tải trọng trục 10KN
Câu: 305 Tải trọng tính toán mặt đường cứng, đối với đường ngoài đô thị được quy định tải trọng trục xe. Tải trọng quy định là bao nhiêu?
c. Tải trọng trục 10KN
Câu: 306 Khi khảo sát đường phải đo cao tổng quát để tính cao độ các mốc, sai số giữa hai lần đo fh = a. , trong đó fh tính bằng mm, L khoảng cách giữa hai mốc tính bằng Km; a. giá trị cho dưới đây. Trong các phương án đưa ra chọn phương án đúng.
b. fh = 30.
Câu: 307 Khi khảo sát đường phải đo cao chi tiết các cọc để khớp với cao độ các mốc, sai số giữa hai lần đo fh = a. trong đó fh tính bằng mm, L khoảng cách giữa hai mốc tính bằng Km; a. giá trị cho dưới đây. Trong các phương án đưa ra chọn phương án đúng.
d. fh = 50. L
Câu: 308 Khi khảo sát lập thiết kế kỹ thuật tuyến đường, quy định phải đo dài tổng quát để đóng các cọc H, cọc Km, quy định sai số cho phép hai lần đo fl = 1/ a. L,. fl sai số tính bằng mét, L chiều dài đo tính bằng mét, a giá trị cho dưới đây. Trong các phương án đưa ra chọn phương án đúng.
c. fl = 1/1000. L
Câu: 309 Khi khảo sát lập thiết kế kỹ thuật tuyến đường, quy định phải đo dài chi tiết để đóng các cọc, chỉ cần đo một lần khớp vào H, cọc Km, quy định sai số cho phép fl = 1/ a. L,. fl sai số tính bằng mét, L chiều dài đo tính bằng mét, a giá trị cho dưới đây. Trong các phương án đưa ra chọn phương án đúng.
b. fl = 1/500. L
Câu: 310 Để xác định hiệu ứng do tải trọng thường xuyên DC tác dụng lên cầu dầm liên tục thi công theo phương pháp đúc hẫng cân bằng ta chất tải trọng này lên sơ đồ tính toán nào của kết cấu nhịp ?
d. Sơ đồ kết cấu nhịp trước khi thực hiện đốt hợp long cuối cùng
Câu: 311 Hãy cho biết cách tính hệ số phân bố ngang của cầu dầm và cầu bản đặt chéo một góc θ so với dòng chảy ?
d. Tính như đối với cầu thẳng sau đó nhân với hệ số điều chỉnh 1- c1(tgθ)3/2
Câu: 312 Hãy giải thích tại sao tỉ lệ giữa chiều dài nhịp biên và chiều dài nhịp chính trong cầu dầm liên tục thi công theo công nghệ đúc hẫng cân bằng lại không lấy theo tỉ lệ hợp lý đối với dầm liên tục là 0,8 ?
c. Để không xuất hiện mô men âm ở mặt cắt giữa nhịp chính.
Câu: 313 Hãy cho biết sơ đồ được áp dụng để phân tích nội lực hộp dầm cầu bê tông thi công phân đoạn làm việc theo phương ngang cầu ?
c. Tính theo sơ đồ khung kín.
Câu: 314 Xét ảnh hưởng của các tải trọng thi công đến nội lực tính toán của các dạng kết cấu nhịp cầu thi công theo phương pháp phân đoạn như thế nào ?
b. Cộng tác dụng giai đoạn có sơ đồ thi công bất lợi nhất với hiệu ứng dỡ tải khi rút tải trọng thi công khỏi kết cấu nhịp.
Câu: 315 Hãy cho biết nguyên lý của phương pháp địa chấn (Seismic Method) để thăm dò địa chất công trình trong khảo sát xây dựng đường hầm?
d. Một trong ba biện pháp nêu trên
Câu: 316 Sự khác nhau giữa các loại neo đá sử dụng để chống đỡ đường hang trong đường hầm thi công theo phương pháp mỏ truyền thống và đường hầm thi công theo phương pháp công nghệ NATM?
d. Khác nhau về vai trò của kết cấu.
Câu: 317 Hãy cho biết ý nghĩa thực tế các lời giải của Kirsch phương trình trạng thái ứng suất biến dạng của nền đất xung quanh hang đào trong môi trường liên tục đàn hồi?
c. Dùng để tính các ứng suất chính trong đánh giá độ bền theo tiêu chuẩn Mohr-Coulomb hoặc Hoek-Brown.
Câu: 318 Tại sao trong công nghệ NATM lớp bê tông phun được yêu cầu phải mỏng và mềm?
c. Để lớp này chuyển vị cùng với vách hang.
Câu: 319 Xét tác dụng của lực căng các dây văng lên sự phân bố nội lực trong các bộ phận của kết cấu nhịp cầu dây văng như thế nào?
d. Tính theo trình tự lắp dây, thay từng nhánh dây bằng lực căng, sau đó cộng tác dụng.
Câu: 320 Ứng suất kéo khống chế tại các mối nối giữa các đốt đúc trong giai đoạn thi công đúc hẫng là giá trị nào sau đây?
d. 0,25
Câu: 321 Lực nâng (hoặc ép xuống) của gió tác dụng lên cánh hẫng của dầm đúc hẫng trong giai đoạn thi công được tính như thế nào?
c. 2,4 x10-4 Mpa x diện tích mặt cầu.
Câu: 322 Khoảng cách giữa hai tim hầm đơn song song được xác định theo công thức:
Khoảng cách nhằm này đáp ứng yêu cầu gì?
a. Đảm bảo khả năng chịu lực của khối đất nằm giữa hai hầm.
Câu: 323 Hãy cho biết ý nghĩa cơ học của hệ số kiên cố theo Prô-tô-đia-cô- nốp fkp?
b. Là hệ số ma sát quy đổi của nền.
Câu: 324 Hãy cho biết tác dụng của nền xung quanh vỏ hầm lắp ghép thi công theo phương pháp TBM dưới dạng tải trọng nào?
c. Vòm áp lực.
Câu: 325 Thế nào là bàn mặt cầu sườn hở, bàn mặt cầu sườn kín?
b. Mặt cầu sườn hở có các sườn là thép bản hoặc chữ T, chữ L còn sườn kín có dạng chữ U, chữ V hoặc lượn sóng.
Câu: 326 Có bao nhiêu giải pháp xử lý vùng mô men âm ở cầu dầm thép liên hợp bản bê tông cốt thép?
d. 5
Câu: 327 Hệ số làn xe m không được dùng cho những trường hợp nào?
c. Trạng thái mỏi và khi sử dụng hệ số phân bố ngang tính theo các công thức lập sẵn trong Tiêu chuẩn 22TCN 272-05.
Câu: 328 Bản bê tông mặt cầu của cầu dầm thép liên hợp bản BTCT có chiều dày bằng 1/12 khoảng cách s giữa hai dầm chủ, khẩu độ tính toán L= 10s. Hãy cho biết chiều rộng hữu hiệu bản bê tông của dầm nằm bên trong kết cấu nhịp nhận giá trị nào trong trong số những đại lượng sau?
b. Bằng khoảng cách s giữa các dầm.
Câu: 329 Những tải trọng theo phương dọc cầu tác dụng lên những trụ nằm trong phạm vi nhịp thông thuyền gồm những loại nào?
b. Lực hãm xe BR, lực ma sát, lực gió (dọc) WL+WS và 50% lực va tầu CV.
Câu: 330 Hãy cho biết nguyên lý xác định vị trí trục trung hòa của mặt cắt dầm BTCT hoặc bê tông ứng suất trước chịu uốn?
c. Từ phương trình cân bằng các thành phần lực trong các loại cốt thép và hợp lực của khối ứng suất vùng bê tông chịu nén.
Câu: 331 Sức kháng uốn danh định Mn của dầm bê tông ứng suất trước được viết như sau:
Hãy cho biết công thức này đúng hay sai? Tại sao?
c. Chỉ đúng với trường hợp dầm chữ nhật và dầm chữ T khi vùng chịu nén nằm trong bản cánh.
Câu: 332 Khả năng chống nứt của dầm bê tông chịu uốn được thiết kế dựa trên tiêu chí nào?
c. Khống chế ứng suất kéo trong cốt thép thường fsa ≤ 0,6fy.
Câu: 333 Để tính độ võng và độ vồng của dầm bê tông chịu uốn, độ cứng của dầm được xem xét như thế nào?
a. Độ cứng của của tiết diện nguyên: Eclg
Câu: 334 Hãy cho biết tỉ lệ giữa chiều dài nhịp biên và chiều dài nhịp chính của cầu dầm liên tục thi công theo công nghệ đúc hẫng cân bằng?
d. 0,65
Câu: 335 Sức kháng cắt danh định của dầm bê tông cốt thép và bê tông ứng suất trước bao gồm những thành phần nào?
d. Trị số nhỏ nhất của: Vc phụ thuộc β +Vs trong vết nứt xiên θ° + Vp và Vc không phụ thuộc β + Vp
Câu: 336 Có thể khảo sát địa chất công trình theo một đề cương của phương pháp phân loại RMR và sử dụng các số liệu để tiến hành phân loại địa chất theo bất kỳ một phương pháp khác được không?
c. Sử dụng cho hầu hết các phương pháp phân loại khác.
Câu: 337 Chiều sâu lỗ khoan khảo sát địa chất công trình đối với đường hầm là bao nhiêu?
b. Sâu hơn cao độ đáy hầm dự kiến và sâu vào tầng đá ổn định ít nhất là 5 m.
Câu: 338 Hãy cho biết nguyên tắc chọn hướng ưu tiên khi chọn tuyến cho đường hầm xuyên núi là gì?
b. Tim hầm cắt vuông góc với đường phương.
Câu: 339 Hầm có chiều dài 1500m, cao độ điểm khống chế ở hai phía của hầm khác nhau. Hãy cho biết dạng trắc dọc của đường hầm như thế nào thì hợp lý?
d. Hai hướng dốc, có đoạn nằm ngang nằm giữa hai hướng dốc
Câu: 340 Hệ thống chống thấm cho vỏ hầm lắp ghép của đường tầu điện ngầm thuộc dạng nào trong những loại kể tên sau:
b. Chống thấm không tháo nước.
Câu: 341 Hãy giải thích tại sao trong các đường hầm thi công theo phương pháp mỏ truyền thống không áp dụng được biện pháp che phủ bằng lớp vải nhựa để chống thấm?
c. Vì trong phương pháp mỏ truyền thống, vỏ hầm được đổ bê tông theo từng phần.
Câu: 342 Hãy cho biết cửa hầm có tường chắn được áp dụng trong những trường hợp nào?
c. Khả năng sụt trượt của các ta luy nền đào cửa hầm lớn
Câu: 343 Hãy giải thích bậc dưới của ta luy mái dốc cửa hầm như hình vẽ dưới đây là đắp mà không phải là ta luy đào?
c. Vì khi đào bạt tạo gương để đào hang mặt gương quá dốc nên phải đắp.
Câu: 344 Chiều cao của khổ giới hạn trong hầm đường bộ là bao nhiêu?
d. 5000mm
Câu: 345 Chiều cao của khổ giới hạn trong hầm đường sắt khổ đường tiêu chuẩn 1435mm đầu máy Diezel là bao nhiêu?
d. 6550mm
Câu: 346 Tại sao vỏ hầm của đường hầm thi công theo phương pháp công nghệ NATM thường có chiều dày không đổi?
c. Vì chiều dày vỏ hầm được chọn là nhỏ nhất theo cấu tạo.
Câu: 347 Bằng cách nào người ta kiểm soát được thời điểm đưa kết cấu vỏ hầm vào tham gia chịu lực?
c. Căn cứ vào độ hội tụ của vách hang thông qua kết quả quan trắc liên tục chuyển vị của vách hang.
Câu: 348 Neo đá (Rock bolt) khác neo đất (Ground anchor) ở điểm nào?
b. Neo đá có hiệu ứng tạo dầm và cài khóa còn neo đất thì không.
Câu: 349 Tác dụng của neo dự ứng lực sử dụng trong xây dựng đường lầm.
b. Tăng khả năng chống trượt cho khối lăng thể trượt
Câu: 350 Sự khác nhau giữa bê tông phun khô và bê tông phun ướt?
c. Loại vữa khi ra khỏi đầu phun.
Câu: 351 Mục đích của việc tính các mất mát ứng suất trước trong trong cốt thép dự ứng lực.
a. Để xác định lực căng kéo cốt thép và các hiệu ứng do căng kéo.
Câu: 352 Mất mát ứng suất tức thời là những dạng mất mát nào?
d. Là những mất mát xây ra ngay sau thời điểm truyền lực căng lên bê tông.
Câu: 353 Ảnh hưởng của hiện tượng co ngót và từ biến đến ứng xử của dầm bê tông dự ứng lực được xét đến trong thiết kế như thế nào?
b. Tính các mất mát ứng suất và độ võng tĩnh của dầm.
Câu: 354 Trường hợp nào sức kháng uốn danh định của dầm thép liên hợp ấy bằng mô men dẻo Mp.
c. Bản bụng đặc chắc và kích thước dầm đảm bảo tỉ lệ Dp/D’ ≤1.
Câu: 355 Hãy cho biết nguyên lý tính mô men chảy My và mô men dẻo Mp giống nhau hay khác nhau?
c. Khác nhau vì My = MDC + MDW + MAD còn Mp = ΣPidi
Câu: 356 Các neo đinh liên kết trong dầm liên hợp được bố trí như thế nào trên mặt dầm thép?
b. Bố trí thành hai hàng chạy suốt chiều dài dầm theo bước đinh đều nhau bằng chiều dài dầm/số lượng đinh n.
Câu: 357 Sức kháng cắt của dầm thép liên hợp bản bê tông cốt thép bao gồm những thành phần nào?
c. Sức kháng cắt của bản bụng dầm thép.
Câu: 358 Sức kháng kéo của các thanh trong giàn thép được lấy theo tiết diện nào?
d. Giá trị nhỏ hơn giữa hai cách tính: tiết diện nguyên kéo chảy và tiết diện thực kéo đứt nhân với hệ số triết giảm
Câu: 359 Hãy cho biết đặc điểm của tải trọng để tính mỏi trong cầu thép?
d. Chỉ xét hoạt tải LL (1+IM) với hệ số tải trọng 0,75 và cự li trục bánh nặng 9,0m đồng thời có xét lưu lượng xe tải/ngày.
Câu: 360 Sức kháng của bu lông cường độ cao trong liên kết thép được xét như thế nào?
b. Tính theo sức kháng trượt do ma sát
Câu: 361 Khi thiết kế cầu nhỏ, cống phải căn cứ vào lưu lượng được tính toán với tần suất quy định tùy vào cấp đường. Với đường cấp I, II tần suất tính toán là bao nhiêu?
b. Tần suất 2%
Câu: 362 Khi thiết kế cầu nhỏ, cống phải căn cứ vào lưu lượng được tính toán với tần suất quy định tùy vào cấp đường. Với đường cấp III đến VI tần suất tính toán là bao nhiêu?
c. Tần suất 4%
Câu: 363 Khi thiết kế khầu độ cầu phải căn cứ vào lưu lượng được tính toán với tần suất quy định tùy vào loại cầu. Với cầu lớn, cầu trung tần suất tính toán là bao nhiêu?
a. Tần suất 1%
Câu: 364 Để dẫn hướng xe chạy an toàn thì tại những vị trí có ta luy âm lớn hơn giá trị quy định, đường cong bán kính nhỏ, đường dẫn lên cầu phải bố trí cọc tiêu. Theo quy định chiều cao bao nhiêu phải bố trí cọc tiêu?
c. Khi chiều cao ta luy từ 2,0 m
Câu: 365 Để đảm bảo an toàn xe chạy thì tại những vị trí nền đường đắp cao lớn hơn giá trị quy định, đường dẫn lên cầu, cầu cạn... phải bố trí lan can phòng hộ. Theo quy định chiều cao bao nhiêu phải bố trí lan can phòng hộ?
c. Khi chiều cao hơn 4,0 m
Câu: 366 Để phân loại một khu vực cấu trúc địa chất nào đó theo RMR (Rock Macc Rating) người ta phải khảo sát bao nhiêu loại thông số địa chất?
b. 6
Câu: 367 Hệ số kiên cố theo Prô-tô-đia- cô- nốp fkp được sử dụng trong ngành xây dựng đường hầm như thế nào?
b. Sử dụng để chọn vị trí cửa hầm và khoảng cách giữa hai hầm đơn song song.
Câu: 368 Vì sao các tính toán trong thiết kế đường hầm thi công theo công nghệ NATM lại dựa trên phương pháp phân loại địa chất RMR?
a. Phương pháp RMR cung cấp biểu đồ Bienniawcki quan hệ giữa RMR và thời gian tự đứng vững.
Câu: 369 Công cụ dùng để biểu diễn hệ thống khe nứt của khối đá trong báo cáo khảo sát địa chất công trình khu vực đường hầm là gì?
d. Một trong ba loại trên
Câu: 370 Vì sao nói chỉ số RQD được sử dụng phổ biến trong nghiên cứu địa chất của khối đá?
d. Vì người ta sử dụng chỉ số này trong hầu hết các phương pháp phân loại địa chất khối đá.
Câu: 371 Đường cong Fenner-Pacher phản ánh mối quan hệ nào sau đây?
b. Giữa tỉ lệ áp lực sau giải phóng ứng suất tác dụng lên kết cấu chống đỡ và chuyển vị vách hang đào.
Câu: 372 Hãy cho biết biện pháp xác định áp lực từ biên hạng tác dụng lên kết cấu chống đỡ trong thiết kế đường hầm thi công theo công nghệ NATM.
d. Từ đường cong quan hệ Pa-U.
Câu: 373 Hãy cho biết tải trọng do đất đá tác dụng lên kết cấu vỏ hầm bê tông theo quan điểm của phương pháp công nghệ NATM.
d. Là phần còn lại của áp lực hướng tâm tác dụng lên biên hạng sau giải phóng ứng suất
Câu: 374 Trong điều kiện địa chất bình thường, chiều dày của lớp bê tông vỏ hầm thi công theo phương pháp công nghệ NATM được lựa chọn dựa trên căn cứ nào?
c. Theo cấu tạo, có kiểm toán đảm bảo yêu cầu chịu lực.
Câu: 375 Rãnh dọc trong đường hầm xuyên núi có sử dụng lớp chống thấm được bố trí để thoát nước ngầm hay thoát nước mặt?
d. Có hai hệ thống rãnh dọc riêng cho thoát nước ngầm và cho nước mặt.
Câu: 376 Hãy phân biệt hai khái niệm khổ giới hạn trong đường hầm và tĩnh không hầm.
d. Tĩnh không trong hầm là khổ giới hạn trên đường cộng với những khoảng mở rộng cần thiết
Câu: 377 Kết cấu vỏ hầm của đường hầm xuyên núi có bao nhiêu dạng mặt cắt?
c. 6
Câu: 378 Một bước quan trọng trong trong thiết kế đường hầm là xây dựng đường khuôn hầm. Hãy cho biết khuôn hầm là gì?
c. Là đường cong viền kín bề mặt bên trong của vỏ hầm
Câu: 379 Vỏ hầm đường bộ hình móng ngựa được xây dựng từ loại đường cong nào sau đây?
d. Quá nửa đường tròn bán kính R
Câu: 380 Khoảng cách lề dừng đỗ khẩn cấp trong hầm đường bộ là bao nhiêu mét khi có hai hầm đơn chạy song song nhau.
b. 600m
Câu: 381 Đoạn mở rộng của đường hầm có lề dừng đỗ khẩn cấp được vuốt lối với đoạn không mở rộng như thế nào?
a. Mở giật cấp 90°
Câu: 382 Khoảng cách giữa các hầm ngang thoát hiểm trong hầm đường bộ dành cho người là bao nhiêu?
b. 300m
Câu: 383 Độ dốc dọc trong hầm đường bộ tối đa là bao nhiêu?
b. 4%
Câu: 384 Hai đoạn đường sắt nằm ở phía ngoài của hai cửa hầm đường sắt có độ dốc bằng độ dốc trong hầm có chiều dài bao nhiêu?
c. Bằng chiều dài tính toán của đoàn tầu
Câu: 385 Hãy chọn giải pháp thoát nước áp dụng cho hầm chui
b. Bằng giếng tụ và trạm bơm.
Câu: 386 Khi nào cần bố trí cầu thang cuốn trong các ga tầu điện ngầm?
b. Khi chiều cao cầu thang > 3,5m
Câu: 387 Trong một tuyến của đường tầu điện ngầm, đối với không gian trong đường hầm thường phải áp dụng mấy loại khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc (kích thước bao)?
c. Có ba loại khổ giới hạn.
Câu: 388 Hãy cho biết có mấy loại mối nối giữa các cấu kiện lắp ghép của vỏ hầm BTCT đường hầm Metro thi công theo công nghệ TBM?
c. 3 loại
Câu: 389 Khẩu độ thoát nước dùng trong thiết kế cầu là gì?
c. Là khoảng cách thông thủy giữa hai mố cầu tính theo mức nước cao nhất.
Câu: 390 Chiều cao đáy dầm của kết cấu nhịp cầu vượt sông được xác định như thế nào?
d. Điểm thấp nhất của đây dầm cao hơn MNCN 1,0 m đối với sông có cây trôi và 0,5m đối với sông không có cây trôi.
Câu: 391 Cao độ đáy dầm của cầu vượt qua đường bộ xác định như thế nào?
d. Bằng cao độ mặt đường dưới cầu + chiều cao của khổ giới hạn theo tiêu chuẩn thiết kế đường bộ + độ lún và độ võng của cầu nếu độ lún và độ võng >25mm.
Câu: 392 Mức nước thông thuyền dưới cầu được xác định như thế nào?
d. Là mức nước lũ tính với tần suất 5%.
Câu: 393 Độ võng cho phép đối với tất cả các loại kết cấu nhịp cầu là bao nhiêu?
a. L/800 đối với tất cả các loại cầu.
Câu: 394 Để đảm bảo thoát nước khỏi mặt cầu, hệ thống ống thoát nước phải đáp ứng những yêu cầu gì?
d. 1m2 mặt cầu ít nhất có 1cm2 diện tích ống thoát, đường kính trong của ống Dtr ≥ 100mm và cự ly giữa các ống thoát ≤ 15m/ống.
Câu: 395 Bản bê tông mặt cầu của cầu dầm được phép tính theo phương pháp gần đúng bằng cách chia thành các dải bản tương đương. Chiều rộng của dải bản tương đương cầu dầm bê tông được lấy bằng bao nhiêu?
c. 660+ 0,55s tại mặt cắt giữa nhịp và 1220+0,25s tại mặt cắt tim dầm.
Câu: 396 Hãy cho biết chiều dài cốt thép chờ với đường kính là d và sử dụng mối nối bằng dây thép buộc.
d. Bằng (1,0 ÷ 1,7) chiều dài triển khai của cốt thép.
Câu: 397 Trong dầm bê tông dự ứng lực căng trước sử dụng từng tạo xoắn kéo thẳng, một số tạo cáp được bọc chống dính bám ở hai đầu. Số lượng tao cáp được bọc này cho phép tối đa là bao nhiêu?
c. 25% tổng số tao cáp
Câu: 398 Chiều dày bảo vệ đối với cốt thép trong điều kiện môi trường khô cạn bình thường tối thiểu là bao nhiêu?
d. 2,5cm
Câu: 399 Chiều dày bảo vệ đối với cốt thép đứng của cọc khoan nhồi được chọn là bao nhiêu?
c. 9,0cm
Câu: 400 Trong dầm bê tông hàm lượng cốt thép dự ứng lực và cốt thép thường được giới hạn theo tỉ số giữa khoảng cách thớ chịu nén của bê tông đến trục trung hòa và khoảng cách hữu hiệu của cốt thép chịu kéo dc. Hãy cho biết giới hạn này bằng bao nhiêu?
c. 0,42
Câu: 401 Trong dầm bê tông lắp ghép sử dụng đá 1x2, cốt đai đứng của sườn dầm có đường kính danh định là 14mm, tại khu vực đầu dầm cự li tối thiểu giữa các thanh cốt đai được phép bố trí là bao nhiêu?
b. 39mm
Câu: 402 Cự li tối đa của cốt thép cấu tạo bố trí trong dầm bê tông được quy định như thế nào?
d. Không vượt quá 1,5 chiều dày bộ phận kết cấu và 450mm.
Câu: 403 Cự li giữa các tao cáp đơn đường kính 12,7mm bố trí trong dầm bê tông dự ứng lực chế tạo theo công nghệ căng trước, bê tông đá 1x2 được bố trí tối thiểu là bao nhiêu?
b. 44mm
Câu: 404 Hãy cho biết giới hạn chảy Fy của thép kết cấu sử dụng cho dầm cầu.
c. 250 Mpa
Câu: 405 Cấu tạo chung của dầm thép tiết diện chữ I được cấu tạo theo tỷ lệ sau:
Hãy cho biết tỷ lệ này phản ánh quan hệ giữa các đại lượng nào?
b. Giữa mô men quán tính theo trục đứng của cánh chịu nén và của cả tiết diện
Câu: 406 Đối với dầm thép liên hợp các đặc trưng hình học để tính độ võng được xét như thế nào?
c. DC tính theo thép, DW tính theo thép và bản hữu hiệu, hoạt tải tính theo thép và toàn bộ bản.
Câu: 407 Sức kháng uốn theo trạng thái giới hạn cường độ của kết cấu nhịp dầm thép là gì?
c. Là mô men giới hạn Mr và cường độ giới hạn Fr
Câu: 408 Hãy cho biết cách tính tác dụng của xe tải thiết kế lên tường thân của mố chữ U bê tông cốt thép?
d. Tính theo hoạt tải chất thêm LS với chiều cao đất tương đương heq.
Câu: 409 Những loại hình đường sắt nào cần thiết phải sử dụng đường ray không khe nối ?
d. Cả đáp án b và c
Câu: 410 Lực cản đường cong cần phải được xét tới trong trường hợp nào sau đây ?
c. Khi thiết kế độ dốc trắc dọc mà yếu tố trắc dọc này nằm trên đường cong
Câu: 411 Khu vực điều chỉnh của đường sắt không khe nối dùng để làm gì ?
b. Điều chỉnh ứng suất nhiệt
Câu: 412 Trên đường sắt không khe nối thì ray có được co giãn hay không ?
d. Cả hai đáp án b và đáp án c
Câu: 413 Để đảm bảo tính hợp lý trong việc phối hợp thiết kế giữa bình đồ và trắc dọc, khi địa hình khó khăn thì việc lựa chọn bán kính đường cong, chiều dài hoãn hòa ở khu vực gần ga hoặc đỉnh dốc lớn như thế nào là hợp lý?
c. Bán kính nhỏ, chiều dài hoãn hòa nhỏ
Câu: 414 Mục đích của việc bố trí điểm đổi dốc theo bình đồ?
d. Để đường cong nối dốc đứng của trắc dọc không trùng với đường cong hoãn hòa trên bình đồ
Câu: 415 Trước khi về ga giả sử cần thiết kế 3 đường cong liên tiếp, hãy chỉ ra tập hợp bán kính đường cong nào là hợp lý nhất?
a. 1000 - 800 - 600 m - Ga
Câu: 416 Khi nền ga nằm trên trắc dọc hình lồi thì đoạn dốc trước ga cần thiết kế:
d. Cả đáp án b và c
Câu: 417 Để đánh giá việc vạch tuyến của một đoạn tuyến là khó khăn có thể dựa vào những thông số nào sau đây?
d. Cả ba đáp án trên
Câu: 418 Khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc trên đường cong được nới rộng như thế nào so với khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc trên đường thẳng?
c. Nới rộng về cả phía bụng và phía lưng đường cong
Câu: 419 Trên đường cong bề rộng mặt nền đường được nới rộng về phía nào?
a. Lưng đường cong
Câu: 420 Năng lực vận chuyển của một tuyến, đoạn tuyến đường sắt là:
d. Đáp án b hoặc đáp án c tùy theo khổ đường và cấp đường
Câu: 421 Tốc độ thiết kế của tuyến đường sắt là trị số tốc độ:
d. Cả đáp án b và đáp án c
Câu: 422 Bề rộng mặt nền đường sắt được nới rộng trong trường hợp nào?
a. Trong phạm vi đường cong
Câu: 423 Tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường sắt trên đường sắt lồng khổ 1435 mm với khổ 1000 mm là tiêu chuẩn nào?
c. Tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp tương ứng của đường sắt khổ 1435 mm
Câu: 424 Trường hợp nào cần phải đặt ray hộ bánh?
d. Cả đáp án a và đáp án b
Câu: 425 Trên mặt cầu dùng chung với đường bộ có cần thiết phải đặt ray hộ bánh hay không? Nếu có thì khoảng cách giữa má ray hộ bánh và má ray chính (δ) là bao nhiêu?
d. Cần thiết phải đặt và δ = 60 - 70 mm
Câu: 426 Trường hợp nào cần phải kiểm toán để thiết kế đường lánh nạn đảm bảo an toàn chạy tàu?
a. Khi tàu xuống dốc lớn và dài
Câu: 427 Dọc đường sắt phải đặt các loại biển, mốc nào sau đây?
d. Cả 3 đáp án trên
Câu: 428 Mốc tránh va chạm phải đặt giữa hai đường gần nhau về phía ghi, tại chỗ khoảng cách giữa tim hai đường là bao nhiêu?
c. 3,50 m đối với đường 1000 mm; 4,00 m đối với đường 1435 mm và đường lồng
Câu: 429 Chiều cao ke khách (từ mặt ray đến mặt ke) loại cao được quy định là bao nhiêu?
d. 1050 mm cho khổ đường 1000 mm và 1100 mm cho khổ đường 1435 mm
Câu: 430 Điểm phân giới của đường sắt bao gồm những loại nào sau đây?
d. Cả đáp án b và đáp án c
Câu: 431 Đường đón gửi tàu và đường dồn thuộc loại nào trong các loại nào sau đây?
b. Đường ga
Câu: 432 Trong điều kiện thông thường đối với tuyến đường sắt đô thị, trên đường cong có bố trí hoãn hòa thì yêu cầu chiều dài đường cong tròn còn lại tối thiểu có bắt buộc hay không?
a. Bắt buộc
Câu: 433 Trong điều kiện thông thường trên tuyến đường sắt đô thị, có cần thiết phải bố trí đoạn thẳng đệm giữa các đường cong liên tiếp hay không?
b. Cần thiết
Câu: 434 Yêu cầu về chiều dài ke ga thiết kế trên tuyến đường sắt đô thị?
a. Phải lớn hơn chiều dài của đoàn tàu lớn nhất chạy trên tuyến đó
Câu: 435 Kết cấu kiến trúc tầng trên đường sắt đô thị bao gồm những loại lào?
d. Cả ba đáp án trên
Câu: 436 Đối với tuyến đường sắt khổ lồng 1435 mm và 1000 mm thì siêu cao trên đường cong được đặt theo khổ đường nào?
b. 1435 mm
Câu: 437 Mục đích của việc đặt ray ngắn trên đường cong?
b. Để đảm bảo mối nối được đối xứng
Câu: 438 Chiều cao khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc quy định đối với đường sắt đã vào cấp kỹ thuật và điện khí hóa tương ứng là bao nhiêu đối với đường khổ 1000 mm và đường khổ 1435 mm?
c. 5,3 m và 6,55 m
Câu: 439 Đối với những tuyến đường sắt điện khí hóa xây dựng mới chỉ sử dụng đầu máy điện thì độ dốc dọc tối đa áp dụng cho các cấp đường tương ứng của khổ đường 1435 mm: cao tốc, cận cao tốc, cấp 1, cấp 2, cấp 3 là:
d. 30 - 30 - 30 - 30 - 30 (‰)
Câu: 440 Đối với những tuyến đường sắt điện khí hóa xây dựng mới chỉ sử dụng đầu máy điện thì độ dốc dọc tối đa áp dụng cho các cấp đường tương ứng của khổ đường 1000 mm: cấp 1, cấp 2, cấp 3 là:
a. 30 - 30 - 30 (‰)
Câu: 441 Các cấp kỹ thuật đường sắt quốc gia được phân theo nhóm:
c. Đường sắt khổ 1000 mm, đường sắt khổ 1435 mm và đường sắt lồng
Câu: 442 Đường sắt khổ 1000 mm và đường sắt khổ 1435 mm được phân thành mấy cấp kỹ thuật?
d. Khổ 1000 mm là 3 cấp và khổ 1435 mm là 5 cấp
Câu: 443 Với năng lực chuyên chở là 25000 người/giờ/hướng thì tuyến đường sắt đô thị thuộc cấp kỹ thuật nào sau đây?
b. Đường sắt đô thị chuyên chở khối lượng trung bình
Câu: 444 Sự phân chia thành các cấp kỹ thuật đường sắt là dựa trên yếu tố nào?
c. Cả đáp án a và đáp án b
Câu: 445 Theo phân cấp kỹ thuật đường sắt Việt Nam thì đường sắt cao tốc và cận cao tốc:
a. Chỉ dành riêng cho vận tải hành khách
Câu: 446 Trường hợp nào đường sắt được phép thiết kế giao cắt cùng mức với các đường bộ?
c. Đường sắt cấp 1, cấp 2, cấp 3 khổ 1000mm và khổ 1435 mm
Câu: 447 Tốc độ thiết kế tương ứng của đường sắt cấp 1, cấp 2, cấp 3 khổ 1000 mm không được vượt quá trị số nào sau đây?
b. 120, 100, 60 km/h
Câu: 448 Tốc độ thiết kế tương ứng của đường sắt cấp 1, cấp 2, cấp 3 khổ 1435 mm không được vượt quá trị số nào sau đây?
b. 150, 120, 70 km/h
Câu: 449 Tốc độ thiết kế của đường sắt cao tốc và cận cao tốc tương ứng không được vượt quá giá trị nào sau đây?
c. 350 và 200 km/h
Câu: 450 Trong trường hợp thông thường, độ dốc dọc tối đa của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cao tốc, cận cao tốc, cấp 1, cấp 2, cấp 3 đường sắt khổ 1435 mm là bao nhiêu?
c. 25 - 25 - 12 - 18 - 25 (‰)
Câu: 451 Trong trường hợp thông thường, độ dốc dọc tối đa của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cấp 1, cấp 2, cấp 3 của đường sắt khổ 1000 mm là bao nhiêu?
b. 12 - 18 - 25 (‰)
Câu: 452 Trong trường hợp thông thường, bán kính đường cong nằm tối thiểu của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cao tốc, cận cao tốc, cấp 1, cấp 2, cấp 3 của đường sắt khổ 1435 mm là bao nhiêu?
c. 5000 - 2000 -1200 - 800 - 400 (m)
Câu: 453 Trong trường hợp thông thường, bán kính đường cong nằm tối thiểu của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cấp 1, cấp 2, cấp 3 của đường sắt khổ 1000 mm là bao nhiêu?
d. 800 - 600 - 300 (m)
Câu: 454 Trường hợp nào độ dốc dọc trong ga được phép thiết kế với độ dốc lớn hơn 2,5‰?
d. Ở vùng đặc biệt khó khăn, ga không có dồn dịch và đảm bảo điều kiện khởi động
Câu: 455 Đối với đường sắt khổ đường 1000 mm thì bán kính đường cong nằm tối thiểu trong ga tương ứng là bao nhiêu khi thiết kế ga ở vùng đồng bằng và miền núi?
b. Ở vùng đồng bằng là 400 m, ở vùng núi là 300 m
Câu: 456 Đối với đường sắt khổ đường 1435 mm thì bán kính đường cong nằm tối thiểu trong ga tương ứng là bao nhiêu khi thiết kế ga ở vùng đồng bằng và miền núi?
c. Ở vùng đồng bằng là 600 m, ở vùng núi là 500 m
Câu: 457 Trên đường thẳng trong khu gian đối với đường sắt khổ 1435 mm, bề rộng từ tim đến vai đường tương ứng với các cấp đường không được nhỏ hơn giá trị nào?
b. 4,5 - 4,0 - 4,0 - 3,5 - 3,1 (m)
Câu: 458 Trên đường thằng trong khu gian đối với đường sắt khổ 1000 nm, bề rộng từ tim đến vai đường tương ứng với các cắp đường không được nhỏ hơn giá trị nào?
d. 2,9 - 2,7 - 2,5 (m)
Câu: 459 Trên đường thẳng trong khu gian đối với đường sắt khổ 1435 mm, khoảng cách tim đường tương ứng với các cấp đường không được nhỏ hơn giá trị nào?
a. 5,0 - 4,3 - 4,0 - 4,0 - 4,0 (m)
Câu: 460 Trên đường thẳng trong khu gian đối với đường sắt khổ 1000 mm, khoảng cách tim đường tương ứng với các cấp đường không được nhỏ hơn giá trị nào?
c. 4,0 - 4,0 - 3,8 (m)
Câu: 461 Khi chiều dài cống thoát nước qua nền đường sắt từ 10 - 20 m thì đường kính tối thiểu của cống phải là bao nhiêu?
c. 1,00 m
Câu: 462 Khổ đường sắt được định nghĩa là:
d. Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 má trong của ray được đo tại mặt đo tính toán (nằm dưới mặt phẳng đi qua hai đỉnh ray 16 mm)
Câu: 463 Đối với đường sắt làm mới, cải tạo và sửa chữa lớn, cho phép sai lệch khoảng cách má trong giữa 2 ray là bao nhiêu?
c. +4 mm và -2 mm với khổ đường 1000 mm và +6 mm và -2 mm với khổ đường 1435 mm
Câu: 464 Siêu cao ray lưng trên đường cong lớn nhất đối với đường sắt là:
d. 95 mm đối với khổ đường 1000 mm và 125 mm đối với khổ đường 1435 mm
Câu: 465 Đối với đường sắt làm mới hoặc cải tạo, sai lệch cho phép về độ cao mặt ray so với tiêu chuẩn quy định là bao nhiêu đối với khổ đường 1000 mm và 1435 mm?
b. 3 mm đối với khổ đường 1000 mm và 4 mm đối với khổ đường 1435 mm
Câu: 466 Trong điều kiện thông thường, độ dốc tối đa của đường chính tuyến đường sắt đô thị loại MRT là giá trị nào?
c. 35‰
Câu: 467 Trong điều kiện địa hình khó khăn, độ dốc tối đa của đường chính tuyến đường sắt đô thị loại MRT không được vượt quá giá trị nào?
c. 45‰
Câu: 468 Chiều rộng mặt nền đường của chính tuyến của đường sắt đô thị trong khu đoạn đường đắp, đường đào tiêu chuẩn là bao nhiêu?
b. 3,1 m
Câu: 469 Chiều rộng mặt nền đường tối thiểu của chính tuyến của đường sắt đô thị trong khu đoạn cầu cao là bao nhiêu?
a. 2,75 m
Câu: 470 Trong trường hợp địa hình khó khăn, bán kính đường cong nằm trên đường chính tuyến đường sắt đô thị (loại MRT) không nhỏ hơn:
b. 160 m
Câu: 471 Ở khu vực rừng núi, đoạn trước và sau ga trong trường hợp khó khăn thì độ dốc dọc tối đa của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cao tốc, cận cao tốc, cấp 1, cấp 2, cấp 3 đường sắt khổ 1435 mm là bao nhiêu?
d. 30 - 30 - 18 - 25 - 30 (‰)
Câu: 472 Ở khu vực rừng núi, đoạn trước và sau ga trong trường hợp khó khăn thì độ dốc dọc tối đa của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cấp 1, cấp 2, cấp 3 của đường sắt khổ 1000 mm là bao nhiêu?
a. 18 - 25 - 30 (‰)
Câu: 473 Ở khu vực rừng núi, đoạn trước và sau ga trong trường hợp khó khăn thì bán kính đường cong nằm tối thiểu của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cận cao tốc, cấp 1, cấp 2, cấp 3 của đường sắt khổ 1435 mm là bao nhiêu?
d. 600 - 400 - 300 - 250 (m)
Câu: 474 Ở khu vực rừng núi, đoạn trước và sau ga trong trường hợp khó khăn thì bán kính đường cong nằm tối thiểu của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cấp 1, cấp 2, cấp 3 của đường sắt khổ 1000 mm là bao nhiêu?
c. 400 - 250 - 150 (m)
Câu: 475 Khi xem xét đến yếu tố sóng, hướng tuyến luồng nên được bố trí
c. Tạo với hướng sóng tới góc khoảng 25-30 độ.
Câu: 476 Độ dằn của tầu (độ chìm xuống của tầu so với mực nước tĩnh) lớn nhất khi
a. Vận tốc chạy tầu lớn và độ sâu chạy tầu nhỏ
Câu: 477 Khi kiểm tra mức độ khó khăn của quá trình hàng hải, phương pháp nào sau đây được sử dụng:
d. Cả 3 phương pháp trên
Câu: 478 Phương pháp (mô hình) nào sau đây được sử dụng để xác định chiều cao sóng thiết kế:
d. Mô hình toán
Câu: 479 Mức “0” của cao độ hải đồ khu vực là:
a. Mực nước thấp nhất quan trắc được tại khu vực trong nhiều năm
Câu: 480 Cao trình bến tối ưu được xác định từ điều kiện:
d. Lớn hơn của mực nước cao thiết kế cộng 1m hoặc mực nước trung bình cộng 2m.
Câu: 481 Tầu Feeder là loại tầu:
a. Gom container chạy trên các tuyến ven biển với khoảng cách ngắn
Câu: 482 Khi dòng chảy song song với tuyến mép bến, hướng tầu (trục từ đuôi đến mũi tầu) khi cập bến nên:
d. Ngược với hướng dòng chảy
Câu: 483 Các yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem xét đến trong thiết kế luồng tầu theo tiêu chuẩn luồng đường thủy nội địa Việt Nam:
d. Hệ số an toàn
Câu: 484 Mực nước cao thiết kế được xác định từ:
c. Mực nước giờ tương ứng với tần suất xuất hiện trong chuỗi số liệu đo nhiều năm.
Câu: 485 Tốc độ gió trong tính toán tải trọng neo tầu được lấy
c. Bằng khoảng 20-22m/s.
Câu: 486 Chiều cao sóng thiết kế trong tính toán kết cấu công trình cảng lược tính dựa trên
c. Tốc độ gió tính toán tương ứng với tần suất xuất hiện nào đó.
Câu: 487 Theo tiêu chuẩn Việt Nam, chiều cao sóng H1% được hiểu là
d. Chiều cao sóng ứng với vận tốc gió với chu kỳ lặp 100 năm.
Câu: 488 Trọng tải tầu (DWT) được hiểu là
a. Lượng hàng lớn nhất mà tầu chở được
Câu: 489 Thời gian khác thác của cảng phụ thuộc vào
d. Cả b) và c)
Câu: 490 Độ tĩnh lặng của bể cảng được xác định từ
d. Thời gian sóng có chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng chiều cao nào đó trong năm.
Câu: 491 Kho CFS dùng để
c. Tháo dỡ và đóng gói hàng vào container
Câu: 492 Cấp công trình bến phụ thuộc vào
d. Trọng tài tầu và chiều sâu trước bến
Câu: 493 Tốc độ gió cho phép trong khai thác công trình bến được quy định bởi
a. Khả năng làm việc của các thiết bị trên bến
Câu: 494 Bến dạng trụ va neo cập hay được xây dựng cho các bến chuyên dụng dầu khí vì
d. Công nghệ hút rót
Câu: 495 Đường thủy nội địa được phân cấp theo
a. Kích thước sông/kênh
Câu: 496 Chiều sâu chạy tầu trôn luồng được tính từ
b. Mực nước 0 hải đồ đến cao độ đáy chạy tầu
Câu: 497 Khoảng dừng của tầu có thể xác định sơ bộ từ
a. Chiều dài tầu thiết kế
Câu: 498 Công trình luồng hàng hải được phân thành
a. 4 cấp và một cấp đặc biệt
Câu: 499 Chiều sâu nước trước bến được tính từ:
c. Mực nước thấp thiết kế đến cao độ đáy bến;
Câu: 500 Vùng đất cảng của càng thủy nội địa được quy định thế nào là đúng sau đây?
a. Được giới hạn để xây dựng cầu cảng, kho, bãi, nhà xưởng, trụ sở cơ sở dịch vụ, hệ thống giao thông, thông tin liên lạc, điện, nước, lắp đặt thiết bị và công trình phụ trợ khác.
Câu: 501 Vùng nước cảng của cảng thủy nội địa được quy định thế nào là đúng sau đây?
b. Vùng nước cảng được giới hạn để thiết lập vùng nước trước cầu cảng, vùng quay trở, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu hạ tải, khu tránh bão;
Câu: 502 Công trình nào sau đây là Cảng thủy nội địa?
a. Là hệ thống công trình được xây dựng để phương tiện, tàu biển neo đậu, xếp dỡ hàng hóa, đón trả hành khách và thực hiện dịch vụ hỗ trợ khác
Câu: 503 Khi lựa chọn kết cấu công trình bến cảng thủy nội địa cần chú ý đến các đặc điểm về tác động bất lợi của điều kiện tự nhiên nào sau đây?
c. Cả 2 nội dung a và b
Câu: 504 Kết cấu công trình bến được chọn phải thỏa mãn tốt nhất các yêu cầu nào sau đây?
d. Tất cả các nội dung ở trên
Câu: 505 Nguyên tắc xác định cấp công trình thủy lợi dựa vào?
a. Năng lực phục vụ, khả năng trữ nước của hồ chứa nước, đặc tính kỹ thuật của các công trình trong cụm công trình đầu mối
Câu: 506 Dự án đầu tư xây dựng không phân biệt các loại nguồn vốn sử dụng không phải đáp ứng các yêu cầu nào sau đây ?
b. Có phương án công nghệ phù hợp với trình độ khoa học công nghệ của địa phương.
Câu: 507 Thiết kế và thi công xây dựng công trình thủy lợi trên các sông suối có giao thông thủy phải đảm bảo?
c. Các điều kiện để các phương tiện giao thông thủy có thể qua lại được
Câu: 508 Các công trình chủ yếu từ cấp mấy trở lên phải bố trí thiết bị quan trắc sự làm việc của công trình và nền?
b. Cấp II
Câu: 509 Trong quá trình thiết kế, khi nào nhà thầu thiết kế có quyền đề xuất với chủ đầu tư thực hiện các thí nghiệm, thử nghiệm mô phỏng để kiểm tra, tính toán khả năng làm việc của công trình ?
c. Cả 2 loại công trình ở đáp án a và b;
Câu: 510 Khi thiết kế xây dựng công trình thủy lợi dạng khối lớn phải xem xét phân bổ hợp lý vật liệu trong thân công trình, phù hợp với trạng thái nào?
b. Trạng thái ứng suất, biến dạng, yêu cầu chống thấm
Câu: 511 Khi thiết kế sửa chữa, phục hồi, nâng cấp và mở rộng công trình thủy lợi phải đáp ứng thêm các yêu cầu nào?
d. Cả 3 đáp án trên
Câu: 512 Các công trình hồ chứa nước đều phải có quy trình vận hành đạt được các yêu cầu nào?
d. Cả 3 đáp án trên
Câu: 513 Khi việc lấy nước (hoặc tiêu nước) gây ảnh hưởng xấu đến những hộ dùng nước hoặc dân sinh, môi trường hiện có thì cơ quan lập dự án cần làm gì?
a. Luận chứng về các ảnh hưởng này, nêu giải pháp khắc phục và làm sáng tỏ tính ưu việt khi có thêm dự án mới
Câu: 514 Mức bảo đảm phục vụ của công trình thủy lợi phục vụ cấp nước không cho phép gián đoạn hoặc giảm yêu cầu cấp nước phải không thấp hơn các trị số quy định nào?
b. 95
Câu: 515 Tính toán thiết kế phòng lũ cụm công trình đầu mối các loại dựa vào các loại tần suất nào?
c. Tần suất kiểm tra, Tần suất thiết kế
Câu: 516 Lưu lượng, mực nước thấp nhất nào được dùng để tính toán ổn định kết cấu công trình, nền móng đầu mối hồ chứa?
a. Mực nước chết, mực nước tháo cạn thấp nhất để sửa chữa, nạo vét v.v...
Câu: 517 Tần suất mực nước lớn nhất ở sông nhận nước tiêu để tính toán chế độ khai thác cho các công trình tiêu cho nông nghiệp bằng biện pháp tự chảy hoặc động lực không lớn hơn trị số quy định nào?
b. 10%
Câu: 518 Tần suất dòng chảy lớn nhất để thiết kế chặn dòng trong một mùa khô, không lớn hơn trị số nào đối với công trình cấp đặc biệt?
c. 5%
Câu: 519 Tần suất mô hình mưa tưới thiết kế để xác định nhu cầu cấp nước cho hệ thống tưới được quy định là bao nhiêu cho các công trình từ cấp III trở lên?
b. 85%
Câu: 520 Khi thiết kế công trình thủy lợi phải tính toán theo tổ hợp tài trọng nào?
a. Cơ bản, kiểm tra theo tổ hợp tài trọng đặc biệt
Câu: 521 Tổ hợp tải trọng đặc biệt bao gồm các tải trọng và tác động nào?
b. Trường hợp tải trọng cơ bản có xét thêm tải trọng do động đất
Câu: 522 Hệ số an toàn dùng để đánh giá?
c. Mức độ ổn định, độ bền, ứng suất, biến dạng chung và cục bộ cho từng hạng mục công trình và nền
Câu: 523 Hệ số an toàn về ổn định của các hạng mục công trình và hệ công trình - nền phải đảm bảo các yêu cầu nào?
c. Trong các điều kiện làm việc không bình thường (đặc biệt) không thấp hơn 90 % và trong trường hợp thi công sửa chữa không thấp hơn 95 % các giá trị quy định
Câu: 524 Thời gian quy định ngưỡng cửa lấy nước của công trình cấp 1 để không bị bùn cát bồi lấp trong thời kỳ khai thác sau khi hồ tích nước không được ít hơn:
b.100 năm
Câu: 525 Mực nước chết của hồ chứa nước cấp nước (không cho thủy điện) phải đảm bảo điều kiện khai thác nào?
c. Bình thường
Câu: 526 Đề đảm bảo khi xả lũ thiết kế và lũ kiểm tra, mực nước hồ không được vượt quá mực nước nào dưới đây?
d. Mực nước lớn nhất thiết kế và kiểm tra
Câu: 527 Thiết kế nhà đặt máy bơm phải đảm bảo điều kiện làm việc an toàn và thuận lợi cho công tác nào?
b. Quản lý
Câu: 528 Thiết kế bể hút phải đảm bảo dòng chảy từ kênh dẫn vào bể hút và từ bể hút vào máy bơm thuận dòng với tổn thất nào?
c. Cột nước là thấp nhất
Câu: 529 Kiên cố hóa kênh mương phải đáp ứng yêu cầu nào?
b. Tiết kiệm đất, mở rộng bờ kênh để kết hợp giao thông nông thôn
Câu: 530 Công trình đê điều được phân thành các cấp nào?
c. 5 cấp
Câu: 531 Tiêu chuẩn an toàn của công trình đê sông được xác định bằng các thông số nào?
c. Hệ số an toàn và mức đảm bảo thiết kế
Câu: 532 Khi thiết kế mặt cắt đê biển cần thực hiện những nội dung nào sau đây?
c. Xác định các kích thước và cao trình cơ bản của mặt cắt, kết cấu đỉnh đê, thân đê và chân đê, các kết cấu chuyển tiếp
Câu: 533 Khi thiết kế tường chống tràn đỉnh đê (gọi tắt là tường đỉnh) phải thực hiện các tính toán nào sau đây?
b. Tính toán kiểm tra độ bền, kiểm tra ổn định về trượt, lật, ứng suất nền và yêu cầu chắn sóng theo quy định
Câu: 534 Khi tính toán ổn định chống trượt mái đê biển phía trong đồng phải tiến hành các tính toán nào sau đây?
b. Mực nước phía biển là mực nước thiết kế, mực nước phía đồng là mực nước thấp nhất, đê chịu tác động của tải trọng sóng thiết kế
Câu: 535 Ngoài tràn xả lũ chính, những hồ nào phải bố trí thêm tràn xả lũ dự phòng (tràn xả lũ vượt kiểm tra)?
c. Hồ từ cấp I trở lên.
Câu: 536 Trong thiết kế công trình xả lũ, khi nào thì phải làm thí nghiệm mô hình đề luận chứng tính hợp lý về bố trí và thiết kế thủy lực?
b. Công trình cấp I trở lên hoặc công trình cấp II có điều kiện thủy lực phức tạp.
Câu: 537 Mục đích của việc khống chế độ ẩm khi đắp đập là gì?
d. Để đạt được độ chặt lớn nhất khi đắp.
Câu: 538 Khi sử dụng nhiều loại đất để đắp đập, chỉ tiêu thiết kế của đất đắp được xác định như thế nào?
c. Thí nghiệm và chọn chỉ tiêu tương ứng cho từng loại đất bố trí ở từng vùng riêng biệt của mặt cắt.
Câu: 539 Chiều dày đáy tường nghiêng bằng bê tông cốt thép của đập đất chọn bằng bao nhiêu?
d. Bằng 0,3 + mH (mét); m = 0,003-0,004.
Câu: 540 Nối tiếp đập đất với bờ vai bằng đất cần được xử lý như thế nào?
d. Bao gồm a và c.
Câu: 541 Khi có cống ngầm đặt dưới đập đất thì cần áp dụng biện pháp nào để nối tiếp thân cống với đất đắp đập?
c. Cả a, b và đắp đất sét bọc quanh cống.
Câu: 542 Chiều rộng của khớp nối nhiệt lâu dài của đập bê tông trên nền đá được xác định trên cơ sở tính toán biến dạng của các đoạn đập kề nhau và có đặc điểm nào sau đây?
a. Thay đổi theo khoảng cách ngang từ vị trí xét đến mặt thượng lưu đập.
Câu: 543 Bảo vệ mặt tràn không bị xâm thực khi lưu tốc dòng chảy vượt quá 15m/s, cần bổ sung biện pháp nào sau đây?
c. Cả a và b.
Câu: 544 Hệ số an toàn nhỏ nhất cho phép về ổn định của công trình bê tông trên nền đất và đá nửa cứng bằng bao nhiêu (với công trình cấp I)?
a. Tổ hợp cơ bản: 1.20; tổ hợp đặc biệt: 1,08.
Câu: 545 Hệ số an toàn nhỏ nhất về ổn định của mái dốc nhân tạo bằng đất đắp cho phép bằng bao nhiêu (với công trình cấp I)?
d. Tổ hợp cơ bản: 1,35; tổ hợp đặc biệt: 1,215.
Câu: 546 Độ chặt (hệ số đầm nén) của đất đắp đập từ cấp III trở xuống được quy định bằng bao nhiêu?
b. Không nhỏ hơn 0,95; với đập ở vùng có động đất từ cấp VII trở lên: không nhỏ hơn 0,97.
Câu: 547 Hệ số thấm K cho đất đắp bộ phận chống thấm của đập được quy định như thế nào?
3. Cả a và b.
Câu: 548 Để đắp khối gia tải hạ lưu trong đập đất nhiều khối, có thể sử dụng loại vật liệu nào?
a. Cát, đá sỏi, sạn, đá dăm, đá khai thác từ mỏ, đất đá đào thải từ các hố mỏng công trình.
Câu: 549 Mục đích bố trí tầng lọc ngược phía dưới lớp gia cố mái thượng lưu đập đất là gì?
b. Phòng chống xói trôi đất thân đập do sóng và khi mực nước hồ hạ đột ngột.
Câu: 550 Chiều dày đáy lõi chống thấm ở đập đất nhiều khối được chọn như thế nào?
d. Cả b và c.
Câu: 551 Chiều cao từ mực nước lũ thiết kế đến đỉnh tường lõi chống thấm của đập đất cấp I lấy bằng bao nhiêu?
b. 0,6 m.
Câu: 552 Bộ phận thoát nước kiểu áp mái hạ lưu ở đập đất có chức năng gì?
d. Bảo vệ mái hạ lưu không bị xói của dòng thấm khi ra khỏi thân đập.
Câu: 553 Tính toán ứng suất và biến dạng, chuyển vị thân, nền đập được quy định cho những đập nào?
b. Đập từ cấp II trở lên.
Câu: 554 Khi thiết kế đập đất từ cấp II trở lên, chiều sâu màn phụt chống thấm trong nền đá nứt nẻ mạnh được quy định như thế nào?
c. Theo a, nhưng không vượt quá 1H.
Câu: 555 Khi phụt vữa xi măng trong nền đá của đập đất với điều kiện địa chất bình thường và chiều dày màn phụt từ 1 đến 2m thì gradient thủy lực cho phép của màn bằng bao nhiêu?
b. 18
Câu: 556 Khi thiết kế mặt cắt đập bê tông, khoảng cách bt từ mặt thượng lưu đập đến trục ống tiêu nước hay mặt thượng lưu của hành lang cần lấy bằng bao nhiêu?
c. Theo a, nhưng không nhỏ hơn 2m.
Câu: 557 Trong kết cấu của khớp nối biến dạng lâu dài của đập bê tông cần bố trí những bộ phận gì?
c. Cả a và b.
Câu: 558 Khi thiết kế đập tràn trên nền đá, lưu lượng cho phép của dòng chảy đổ xuống hạ lưu phụ thuộc vào điều kiện nào sau đây?
a. Đường kính hòn đá hoặc phân khối đá nền hạ lưu và chiều sâu hố xói.
Câu: 559 Trong phân tích ứng suất - biến dạng của thân đập bê tông và nền đá theo phương pháp lý thuyết đàn hồi, khi nào thì cần xét đến các lỗ khoét trong đập?
c. Bề rộng của lỗ khoét lớn hơn 15% bề rộng mặt cắt tính toán của đập.
Câu: 560 Khi xác định trạng thái ứng suất - biến dạng của đập bê tông trên nền đá bằng phương pháp lý thuyết đàn hồi, khi nào thì cần phân biệt các vùng bê tông trong thân đập?
a. Khi tỷ số mô đun đàn hồi của các vùng lớn hơn hoặc bằng 2.
Câu: 561 Khi thiết kế đập bê tông trên nền không phải đá có sử dụng cừ chống thấm phía dưới sân trước đập thì chiều sâu đóng cừ được chọn như thế nào?
b. Chiều sâu đóng cừ không nhỏ hơn 2,5m; chiều sâu phần cừ đóng vào đất khống thấm không nhỏ hơn 1m.
Câu: 562 Khi thiết kế đập bê tông trên nền đá, khoảng cách từ mặt hạ lưu của màn chống thấm đến vị trí của lỗ khoan thoát nước không được nhỏ hơn 2 lần khoảng cách giữa các lỗ khoan của màn chống thấm và điều kiện nào sau đây?
c. Không nhỏ hơn 4m.
Câu: 563 Tính toán độ bền và ổn định của đập bê tông theo nhóm trạng thái giới hạn thứ hai cần thực hiện với các nội dung nào sau đây?
d. Theo a và b.
Câu: 564 Cấp của công trình thủy lợi được xác định theo các tiêu chí nào sau đây?
c. Theo a, b và loại công trình, chiều cao công trình, loại nền.
Câu: 565 Mức bảo đảm phục vụ tưới ruộng của công trình thủy lợi bằng bao nhiêu?
b. 75% cho công trình cấp IV, 85% cho các cấp còn lại.
Câu: 566 Thời gian cho phép dung tích bồi lắng của hồ chứa nước bị lấp đầy là bao nhiêu?
a. Cấp đặc biệt, cấp I:100 năm; cấp II: 75 năm; cấp III, IV: 50 năm.
Câu: 567 Cao trình đỉnh đập đất được xác định theo những điều kiện nào?
d. Trị số lớn nhất trong các cao trình theo a, b, c.
Câu: 568 Tần suất gió thiết kế của đập cấp I, II bằng bao nhiêu?
b. Với MNDBT: 2%; Với MNLTK: 25%.
Câu: 569 Khi có làm tường chắn sóng thì cao trình đỉnh phần đắp của đập phải lấy cao hơn bao nhiêu so với mực nước lũ thiết kế?
c. 0,3 m.
Câu: 570 Giới hạn dưới của lớp bảo vệ mái thượng lưu đập đất từ cấp III trở lên phải lấy thấp hơn mực nước chết là bao nhiêu?
a. 2,5 m.
Câu: 571 Khi không có yêu cầu khác, chiều rộng đỉnh đập đất cấp I, II nên lấy bằng bao nhiêu?
d. 10m trở lên.
Câu: 572 Chiều dày ở đỉnh khối lõi của đập đất nhiều khối chọn bằng bao nhiêu?
c. Không nhỏ hơn 3 m.
Câu: 573 Trị số gradient thấm cho phép Jkcp ở khối đất á sét đắp thân đập cấp II được quy định bằng bao nhiêu?
b. 0,75.
Câu: 574 Trị số gradien trung bình tới hạn Jkth của dòng thấm qua tường nghiêng và tường tâm bằng đất sét được khống chế bằng bao nhiêu?
c. 12
Câu: 575 Mái hạ lưu đập đất cần tính toán ổn định với các thời kỳ nào?
d. Bao gồm a và b
Câu: 576 Sân phù thượng lưu để chống thấm cho nền bồi tích của đập đất nên áp dụng khi nào?
c. Cả a và b, áp dụng với đập vừa và thấp.
Câu: 577 Để chống thấm cho nền bồi tích của đập đất, việc sử dụng tường răng có hiệu quả nhất trong điều kiện nào?
a. Nền thấm có chiều dày dưới 10m; mực nước ngầm thấp.
Câu: 578 Vị trí hợp lý của tường răng chống thấm cho nền đập đất đồng chất được xác định như thế nào?
b. Cách chân đập thượng lưu từ 1/2 đến 1/3 bề rộng đáy đập.
Câu: 579 Độ sâu của tường răng cắm vào tầng ít thấm của nền đập đất cần khống chế bằng bao nhiêu?
c. Không nhỏ hơn 1m.
Câu: 580 Trong thiết kế đập bê tông trọng lực, kích thước các đoạn đập và các khối đồ cần được xác định trên cơ sở phân tích ứng suất nhiệt và cần xét đến các điều kiện nào sau đây?
d. Cả a, b và phương pháp thi công đập.
Câu: 581 Khi tính ổn định của đập trọng lực trên nền đá, với mặt trượt đi qua vết nứt ở khối nền thì hệ số điều kiện làm việc lấy bằng bao nhiêu?
c. 1.0
Câu: 582 Khi tính ổn định của đập trọng lực trên nền đá, với mặt trượt đi qua mặt tiếp giáp giữa bê tông và đá thì hệ số điều kiện làm việc ấy bằng bao nhiêu?
b. 0,95
Câu: 583 Với đập bê tông cao trên 100m, trị số gradient cho phép của cột nước trong màn chống thấm ở nền đá cần lấy bằng bao nhiêu?
c. 30
Câu: 584 Khi thiết kế màn chống thấm của đập bê tông có chiều cao từ 60m đến 100m trên nền đá, lưu lượng thấm đơn vị qua màn cần khống chế bằng bao nhiêu?
b. Không lớn hơn 0,03 l/ph/m.
Câu: 585 Khi thiết kế công trình bê tông trên nền không phải đá, chiều dày sân trước bằng đất á sét cần khống chế bằng bao nhiêu?
c. Cả a và b.
Câu: 586 Khi thiết kế đập trọng lực có chiều cao tới 60m, không có khớp nối mở rộng và không có lớp cách nước ở mặt thượng lưu, ứng với tổ hợp lực cơ bản thì chiều sâu giới hạn bgh của vùng kéo ở phía thượng lưu cho phép lấy bằng bao nhiêu?
a. Không cho phép kéo.
Câu: 587 Khi thiết kế đập trọng lực có chiều cao tới 60m, không có khớp lối mở rộng và không có lớp cách nước ở mặt thượng lưu, ứng với tổ hợp lực đặc biệt không có động đất thì chiều sâu giới hạn bgh của vùng kéo ở phía thượng lưu cho phép lây bằng bao nhiêu?
b. B/7,5.
Câu: 588 Khi thiết kế đập trọng lực có chiều cao tới 60m, không có khớp nối mở rộng và không có lớp cách nước ở mặt thượng lưu, ứng với tổ hợp lực đặc biệt có động đất thì chiều sâu giới hạn bgh của vùng kéo ở phía thượng lưu cho phép lấy bằng bao nhiêu?
c. B/3,5.
Câu: 589 Khi thiết kế đập trọng lực có chiều cao tới 60m, không có khớp nối mở rộng và có lớp cách nước ở mặt thượng lưu, ứng với tổ hợp lực cơ bản thì chiều sâu giới hạn bgh của vùng kéo ở phía thượng lưu cho phép lấy bằng bao nhiêu?
b. B/7,5 (B- chiều rộng mặt cắt tính toán).
Câu: 590 Khi thiết kế đập trọng lực có chiều cao tới 60m, không có khớp nối mở rộng và có lớp cách nước ở mặt thượng lưu, ứng với tổ hợp lực đặc biệt có động đất thì chiều sâu giới hạn bgh của vùng kéo ở phía thượng lưu cho phép lấy bằng bao nhiêu?
d. B/3,5.
Câu: 591 Khi tính ổn định chống trượt của đập trọng lực cần xét đến những mặt trượt nào sau đây?
d. Tất cả các ý trên.
Câu: 592 Tính toán độ bền và ổn định của đập bê tông theo nhóm trạng thái giới hạn thứ nhất cần thực hiện với các nội dung nào sau đây?
c. Cả a và b.
Câu: 593 Hệ số an toàn nhỏ nhất cho phép về ổn định của công trình trong các điều kiện làm việc đặc biệt (tổ hợp đặc biệt) được xác định như thế nào?
a. Lấy giảm 10% so với tổ hợp cơ bản.
Câu: 594 Khi lựa chọn dây chuyền công nghệ xử lý nước cấp cho đô thị, bên cạnh các tiêu chí về thành phần tính chất của nước thô, công suất của trạm cấp nước, yêu cầu chất lượng nước cấp cho sinh hoạt theo quy định, cần căn cứ vào các tiêu chí nào khác?
c. Yêu cầu tiết kiệm năng lượng.
Câu: 595 Trong dây chuyền công nghệ khử sắt trong nước, khi nào phải sử dụng bể lắng tiếp xúc?
d. Khi hàm lượng cặn lớn nhất sau làm thoáng lớn hơn 20 mg/l
Câu: 596 Diện tích tối thiểu khu đất xây dựng trạm xử lý nước công suất từ 60.000-120.000 m3/ngđ được dự báo trong quy hoạch cấp nước là bao nhiêu ha?
b. 4 ha
Câu: 597 Cấp công trình cấp I của trạm bơm nước thô, nước sạch hoặc tăng áp (bao gồm cả bể chứa nước nếu có) được quy định có công suất như thế nào?
b. Lớn hơn hoặc bằng 40.000 m3/ngđ
Câu: 598 Đối với dự án đầu tư xây dựng tuyến ống cấp nước có đường kính trong 1000mm với tổng chiều dài tuyến ống là 950m, cấp công trình của tuyến ống cấp nước là cấp nào?
c. Cấp II
Câu: 599 Trạm bơm cấp I bơm nước mặt có phân đợt xây dựng thì phân đợt như thế nào?
b. Phần nhà trạm được xây cho hai giai đoạn ngay từ đợt đầu, phần thiết bị lắp đặt phù hợp với từng giai đoạn.
Câu: 600 Trong dây chuyền công nghệ xử lý nước cấp, phải bố trí ngăn tách khí khi sử dụng công trình nào?
c. Bể tạo bông có lớp cặn lơ lửng, bể lắng trong có tầng cặn lơ lửng, bể lọc tiếp xúc
Câu: 601 Trong trạm định lượng Clo, phải thiết kế hệ thống thông gió cơ khí hoạt động thường xuyên với số lần thay đổi không khí là bao nhiêu lần trong 1 giờ.
b. 6 lần/h
Câu: 602 Độ sâu đặt ống cấp nước dưới đất (tính từ mặt đất đến đỉnh ống) được quy định như thế nào?
b. Khi D ≤ 300 mm: không nhỏ hơn 0,7 m; khi D > 300 mm: không nhỏ lơn 1,0 m.
Câu: 603 Trong thiết kế mạng lưới cấp nước đô thị, đối với mạng lưới xây mới hoàn toàn, áp lực tối thiểu cần thiết tại các điểm nút chính (mạng cấp 1) là bao nhiêu m?
c. 15 m
Câu: 604 Đối với mạng lưới cấp nước đô thị, áp lực tự do trong mạng lưới cấp nước chữa cháy phải đảm bảo tối thiểu là bao nhiêu m?
a. ≥ 10m
Câu: 605 Trạm bơm cấp II bơm nước sạch sử dụng biến tần, trong giờ dùng nước ít, số vòng quay của máy bơm không được giảm đến dưới bao nhiêu % số vòng quay định mức
b. 50%
Câu: 606 Cấp công trình cấp I của nhà máy nước, công trình xử lý nước sạch (bao gồm cả công trình xử lý bùn cặn) được quy định có tổng công suất bao nhiêu m3/ngđ?
c. Lớn hơn hoặc bằng 30.000 m3/ngđ
Câu: 607 Cấp công trình cấp I của tuyến ống cấp nước (nước thô hoặc nước sạch có tổng chiều dài lớn hơn 1.000m) được quy định về đường kính trong của ống như thế nào?
a. Lớn hơn hoặc bằng 800 mm
Câu: 608 Sắp xếp thứ tự các công trình chính của hệ thống cấp nước cho đúng:
d. Khai thác, xử lý nước, điều hòa, vận chuyển và phân phối nước tới các đối tượng dùng nước.
Câu: 609 Khi độ dao động mực nước các mùa từ 6 m trở lên phải bố trí 2 hàng cửa thu nước ở độ cao khác nhau. Khoảng cách theo chiều cao giữa 2 hàng cửa tối thiểu là:
b. 3 m
Câu: 610 Việc bố trí ống hút của trạm bơm cấp nước, số lượng ống hút chung phải ít nhất là 2 ống. Trạm bơm cho phép đặt 1 ống hút có công suất?
b. Nhỏ hơn 3 000 m3/ngày
Câu: 611 Việc bố trí ống đầy của trạm bơm cấp nước, phải bảo đảm ít nhất có 2 ống đẩy chung, trong trường hợp nào cho phép bố trí 1 ống đẩy chung?
b. Khi công suất nhỏ hơn 3 000 m3/ngày hoặc trong hệ thống có nhiều nhà máy cùng cấp nước vào mạng lưới
Câu: 612 Diện tích mặt bằng của trạm bơm giếng khoan tối thiểu là bao nhiêu m2
b. 12 m2
Câu: 613 Phải xử lý nước rửa lọc khi trạm/ nhà máy xử lý nước cấp có công suất từ bao nhiêu m3/ngđ trở lên?
c. Công suất từ 10 000 m3/ngđ
Câu: 614 Khi nào công trình đơn vị trong trạm xử lý nước cấp tối thiểu phải có 2 đơn nguyên?
c. Khi công suất trạm từ 3.000 m3/ngđ trở lên
Câu: 615 Hàm lượng cặn trong nước sau bể lắng đối với dây chuyền công nghệ xử lý nước cấp được quy định:
c. Hàm lượng cặn trong nước sau bể lắng không được vượt quá 20 mg/l
Câu: 616 Trong dây chuyền công nghệ xử lý nước cấp, quy định phải xây dựng công trình lắng sơ bộ trong trường hợp:
b. Nước có hàm lượng cặn lớn hơn 1 500 mg/l
Câu: 617 Giới hạn tốc độ lọc tính toán trong bề lọc chậm là:
b. Từ 0,1 - 0,3 m/h
Câu: 618 Trong dây chuyền công nghệ xử lý nước cấp, chiều cao lớp nước rên bề mặt lớp lọc của bề lọc nhanh trọng lực được quy định:
d. Tối thiểu là 1,5 m
Câu: 619 Ở chế độ làm việc bình thường của bể lọc nhanh trọng lực với vật liệu lọc cát thạch anh được thiết kế với tốc độ lọc là:
b. 5 - 10 m/h
Câu: 620 Trong bể lọc nhanh trọng lực, hệ thống phân phối bằng chụp lọc được thiết kế khi áp dụng biện pháp rửa bằng nước kết hợp với không khí, số lượng chụp lọc được quy định như thế nào?
b. Không dưới 50 cái/m2 diện tích lọc của bể
Câu: 621 Đường ống cấp nước đặt qua sông, kênh, rạch phải đặt sâu hơn đáy sông, kênh rạch bao nhiêu m?
b. Ít nhất là 0,5 m
Câu: 622 Đường ống dẫn cấp nước và mạng lưới phải đặt dốc về phía van xả cặn với độ dốc được quy định:
a. Không nhỏ hơn 0,001
Câu: 623 Khi nào bể mê tan phải được xem xét như một phương án để phân hủy cặn lắng của nước thải?
c. Khi trạm XLNT có công suất từ 7 000 m3/ngđ trở lên
Câu: 624 Đối với bãi lọc cát sỏi, hào lọc và bãi lọc ngập nước trồng cây để XLNT, chiều dày lớp đất không bão hòa (tính từ đáy bãi lọc đến nực nước ngầm cao nhất) là bao nhiêu m đối với đất cát, mùn, cát pha?
b.1,5 m
Câu: 625 Trong trạm/nhà máy XLNT, đối với mương ôxy hóa tuần hoàn, lượng bùn hoạt tính dư được xác định trong khoảng là:
c. 0,4-0,5 kg/kg BOD5
Câu: 626 Cấp công trình cấp 1 của trạm bơm nước mưa (bao gồm cả bể chứa nước nếu có) được quy định có tổng công suất bao nhiêu m3/ngđ?
b. Lớn hơn hoặc bằng 25.000 m3/ngđ
Câu: 627 Đối với dự án đầu tư xây dựng tuyến cống thoát nước thải có đường kính trong 1000mm với tổng chiều dài tuyến cống là 900m, cấp công trình của tuyến cống thoát nước là cấp nào?
c. Cấp II
Câu: 628 Đường kính tối thiểu của ống, cống thoát nước mưa, cống thoát nước chung ngoài đường phố?
b. 400 mm
Câu: 629 Độ dốc tối thiểu của rãnh thoát nước mưa bên đường.
b. Không nhỏ hơn 0,003
Câu: 630 Trong trường hợp đặc biệt, khi trạm xử lý nước thải (XLNT) hoặc sân phơi bùn bắt buộc phải đặt ở đầu hướng gió chính của đô thị, khoảng cách an toàn về môi trường phải tăng lên tối thiểu bao nhiêu lần so với khi Trạm XLNT đặt ở cuối hướng gió chính?
b. 1,5 lần
Câu: 631 Trong trạm/nhà máy XLNT, chiều sâu hồ sinh học hiếu khí làm thoáng cưỡng bức được quy định thế nào?
d. Không quá 4 m
Câu: 632 Trong trạm bơm nước thải, khi nào ngăn thu cần chia ra 2 ngăn (nhưng không làm tăng thể tích chung)
c. Trạm bơm công suất lớn hơn 100.000 m3/ngđ
Câu: 633 Trong trạm/nhà máy XLNT, thể tích ngăn thu của trạm bơm cặn tươi, cặn đã lên men hoặc bùn hoạt tính xác định theo khối lượng bùn cần xả ra từ những nguồn nào?Bể nén bùn phải được bố trí trong các công trình xử lý nước thải có?
d. Bể aeroten
Câu: 634 Trong trạm/nhà máy XLNT, khi công suất của trạm bơm không khí là bao nhiêu thì cần ít nhất 2 máy làm việc?
c. 5.000 m3/h
Câu: 635 Trong trạm/nhà máy XLNT, bể điều hòa khuấy trộn cơ khí được sử dụng khi nào?
d. Khi hàm lượng chất lơ lửng trên 500 mg/l với chế độ nước vào bể bất kỳ
Câu: 636 Cấp công trình cấp I của công trình xử lý nước thải được quy định có tổng công suất bao nhiêu m3/ngđ?
b. Lớn hơn hoặc bằng 20.000 m3/ngđ
Câu: 637 Cấp công trình cấp I của tuyến cống thoát nước mưa, cống chung có tổng chiều dài lớn hơn 1.000m được quy định về đường kính trong của cống như thế nào?
a. Lớn hơn hoặc bằng 2.000 mm
Câu: 638 Hệ thống thoát nước phải phù hợp các yếu tố:
d. Quy mô đô thị, yêu cầu vệ sinh, điều kiện tự nhiên, hiện trạng đô thị và hiện trạng hệ thống thoát nước.
Câu: 639 Khi lựa chọn hệ thống thoát nước, các khu đô thị xây dựng mới phải xây dựng
c. Hệ thống thoát nước riêng
Câu: 640 Lượng nước thải sinh hoạt thu gom được so với tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt?
c. Phải đạt ≥ 80%
Câu: 641 Đường kính tối thiểu của ống, cống thoát nước thải ngoài đường phố?
c. 200 mm
Câu: 642 Vận tốc tính toán nhỏ nhất trong mạng lưới thoát nước tự chảy đối với các loại kích thước ống, cống, kênh, mương khác nhau được quy định:
b. 0,7 - 1,3 m/s
Câu: 643 Độ đầy của ống thoát nước thải có D = 200 - 300 mm?
a. Không quá 0,6 D
Câu: 644 Độ sâu chôn ống nhỏ nhất đối với tất cả các loại đường kính ống (tính từ cao độ mặt đường đến đỉnh ống) tại khu vực có xe cơ giới qua lại?
b. 0,5 m
Câu: 645 Cống có đường kính nhỏ hơn hay bằng 800 mm, kích thước bên trong giếng thăm là:
d. D = 1 000 mm hoặc 1 000 x 1 000 mm;
Câu: 646 Trạm/nhà máy XLNT phải xây dựng bể lắng cát khi nào?
a. Có công suất ≥ 100 m3/ngày đêm
Câu: 647 Trong trạm/nhà máy XLNT phải bố trí thiết bị thu dầu mỡ khi nào?
b. Nồng độ dầu mỡ lớn hơn 100 mg/l.
Câu: 648 Trong trạm/nhà máy XLNT, thời gian lưu thủy lực trong bể điều lòa lưu lượng và nồng độ?
a. Không dưới 6 giờ
Câu: 649 Trong trạm/nhà máy XLNT, nồng độ chất rắn lơ lửng của dòng nước thải trước khi vào các công trình xử lý sinh học được quy định thế nào?
a. Dưới 150 mg/l
Câu: 650 Trong trạm/nhà máy XLNT, thời gian tuyển nổi cần thiết trong thiết bị hay bể tuyển nổi?
b. Không dưới 20 phút
Câu: 651 Giếng thăm của mạng lưới thoát nước, chiều cao phần công tác của giếng (tính từ sàn công tác tới dàn đỡ cổ giếng) được quy định:
c. ≥ 1,8 m
Câu: 652 Trong trạm/nhà máy XLNT, nên tái sinh bùn hoạt tính cho bể aeroten đẩy trong trường hợp nào?
d. Tất cả các trường hợp (1), (2), (3)
Câu: 653 Phải lắp đặt hệ thống thu khí bãi rác khi đóng ô chôn lấp chất thải rắn thông thường có quy mô lớn hơn hoặc bằng bao nhiêu T/năm?
c. 65.000
Câu: 654 Đối với lò đốt chất thải rắn thông thường phải đảm bảo các yêu cầu về môi trường tuân thủ theo quy chuẩn nào?
d. QCVN 30:2012/BTNMT
Câu: 655 Tỷ lệ sử dụng đất tối đa đối với khu lò đốt trong cơ sở đốt chất thải rắn là?
b. 50 %
Câu: 656 Khoảng cách ATMT nhỏ nhất giữa bãi chôn lấp chất thải rắn vô cơ đến chân các công trình xây dựng khác là bao nhiêu mét?
b. Lớn hơn hoặc bằng 100 m
Câu: 657 Đối với dự án đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn thông thường, có công suất xử lý từ 50 tấn/ngày đêm đến 200 tấn/ngày đêm thuộc loại công trình cấp nào?
c. Cấp II
Câu: 658 Đối với công trình quản lý chất thải rắn phải phù hợp với những quy hoạch nào?
d. Cả 03 loại quy hoạch trên
Câu: 659 Tỷ lệ sử dụng đất tối đa đối với khu chứa + phân loại chất thải rắn trước khi tái chế trong cơ sở tái chế chất thải rắn là bao nhiêu?
a. 40 %
Câu: 660 Tỷ lệ chất thải rắn được xử lý bằng công nghệ chôn lấp không vượt quá bao nhiêu % tổng lượng chất thải rắn được thu gom
a. Không vượt quá 15%
Câu: 661 Đối với đô thị loại đặc biệt và loại I, lượng chất thải rắn phát sinh trên đầu người đạt bao nhiêu kg/người.ngày
a. 1,3
Câu: 662 Tỷ lệ sử dụng đất tối thiểu đối với đất cây xanh, mặt nước trong các cơ sở xử lý chất thải rắn là bao nhiêu phần trăm?
b. Tối thiểu 15%
Câu: 663 Tỷ lệ sử dụng đất tối đa đối với khu xử lý + bãi ủ + kho chứa sản phẩm trong cơ sở xử lý chất thải rắn theo công nghệ sinh học là bao nhiêu?
c. 60 %
Câu: 664 Tỷ lệ sử dụng đất tối thiểu đối với đất giao thông trong các cơ sở xử lý chất thải rắn là bao nhiêu phần trăm?
a. Tối thiểu 10%
Câu: 665 Đối với trạm trung chuyển chất thải rắn phải đảm bảo các yêu cầu nào sau đây?
d. Cả ba yêu cầu trên
Câu: 666 Khoảng cách tối thiểu giữa các công trình trong khu liên hợp xử lý chất thải rắn (khu tiếp nhận, khu phân loại, khu tái chế, khu xử ý sinh học, lò đốt) đến bãi chôn lấp là bao nhiêu m?
d. 300
Câu: 667 Tỷ lệ sử dụng đất tối đa đối với khu điều hành trong các cơ sở xử lý chất thải rắn là bao nhiêu phần trăm?
a. Tối đa 15%
Câu: 668 Cơ sở xử lý chất thải rắn là các cơ sở vật chất bao gồm những gì?
d. Bao gồm đất đai, nhà xưởng, dây truyền công nghệ, trang thiết bị và các hạng mục công trình phụ trợ được sử dụng cho hoạt động xử lý chất thải rắn
Câu: 669 Bãi chôn lấp chất thải rắn hợp vệ sinh là gì?
d. Là bãi chôn lấp chất thải rắn được quy hoạch, thiết kế, xây dựng và quản lý vận hành hợp kỹ thuật vệ sinh để chôn lấp chất thải rắn
Câu: 670 Khu liên hợp xử lý chất thải rắn là gì?
d. Là tổ hợp của một số hoặc nhiều hạng mục công trình xử lý, tái chế, tái sử dụng chất thải rắn và bãi chôn lấp chất thải rắn
Câu: 671 Công nghệ xử lý chất thải rắn bằng công nghệ sinh học được áp dụng đối với loại chất thải rắn nào?
b. Chất thải rắn hữu cơ dễ bị phân hủy sinh học
Câu: 672 Quy mô của khu liên hợp xử lý chất thải rắn được xác định như thế nào?
d. Xác định theo quy hoạch xử lý chất thải rắn, dựa trên cơ sở khối lượng của các loại chất thải rắn cần được xử lý, công nghệ áp dụng để xử lý và tiêu hủy chất thải rắn
Câu: 673 Việc thu gom phân bùn từ các bể tự hoại nhà vệ sinh công cộng không quá bao nhiêu lâu?
b. 12 tháng
Câu: 674 Chất thải rắn nguy hại phải được phân loại, thu gom và xử lý như thế nào?
b. Phân loại, thu gom và xử lý riêng
Câu: 675 Công trình quản lý chất thải rắn bao gồm những hạng mục nào?
d. Bao gồm trạm trung chuyển và cơ sở xử lý chất thải rắn và bùn thải (tái chế, đốt, chôn lấp hoặc các loại hình công nghệ xử lý khác)
Câu: 676 Các đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình hạ tầng kỹ thuật công trình quản lý chất thải rắn và nhà vệ sinh công cộng (QCVN 07-2016/BXD) bao gồm những đối tượng lào?
d. Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp và quản lý vận hành công trình quản lý chất thải rắn và nhà vệ sinh công cộng
Câu: 677 Chất thải rắn là gì?
d. Là chất thải ở thể rắn hoặc sệt (còn gọi là bùn thải) được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác
Câu: 678 Chất thải rắn thông thường là gì?
d. Là chất thải không thuộc danh mục chất thải nguy hại hoặc thuộc danh mục chất thải nguy hại nhưng có yếu tố nguy hại dưới ngưỡng chất thải nguy hại.
Câu: 679 Chất thải rắn sinh hoạt là gì?
d. Là chất thải rắn phát sinh trong sinh hoạt thường ngày của con người
Câu: 680 Chất thải rắn sinh hoạt phải được thu gom theo tuyến để vận chuyển tới địa điểm nào?
d. Để vận chuyển tới điểm tập kết, trạm trung chuyển và cơ sở xử lý chất thải rắn theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
Câu: 681 Trong quá trình vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt phải đảm bảo các điều kiện gì?
d. Phải bảo đảm không làm rơi vãi chất thải, gây phát tán bụi, mùi, nước rò rỉ.
Câu: 682 Chất thải rắn công nghiệp là?
d. Là chất thải rắn phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.